Update Vietnamese translation (#10079)

New string and changes from 0b0db7bab2
This commit is contained in:
SITUVNgcd 2024-08-03 20:23:45 +07:00 committed by GitHub
parent e0c455bca8
commit a336dc74a7
No known key found for this signature in database
GPG key ID: B5690EEEBB952194

View file

@ -1440,8 +1440,8 @@ liquid.neoplasm.name = Tế bào tân sinh
liquid.arkycite.name = Arkycite
liquid.gallium.name = Gali
liquid.ozone.name = Ôzôn
liquid.hydrogen.name = Hydro
liquid.nitrogen.name = Nitro
liquid.hydrogen.name = Hy-dro lỏng
liquid.nitrogen.name = Ni-tơ lỏng
liquid.cyanogen.name = Cyano
unit.dagger.name = Dagger
@ -2196,7 +2196,7 @@ block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc gi
block.breach.description = Bắn đạn beryl hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch.
block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau.
block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp.
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hydro.
block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
block.afflict.description = Bắn ra các mảnh vỡ của một quả cầu tích điện khổng lồ. Yêu cầu nhiệt.
block.disperse.description = Bắn các mảnh vỡ vào các mục tiêu trên không.
block.lustre.description = Bắn một tia laser di chuyển chậm một mục tiêu vào các mục tiêu của địch.
@ -2210,25 +2210,25 @@ block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ.
block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử.
block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác.
block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra.
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hydro và ôzôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc nitro từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hy-đrô lỏng và khí ô-zôn. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng.
block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc ni-tơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt.
block.surge-crucible.description = Tinh chế hợp kim từ xỉ và silicon. Yêu cầu nhiệt.
block.phase-synthesizer.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thori, cát, và ôzôn. Yêu cầu nhiệt.
block.carbide-crucible.description = Kết hợp than chì và tungsten để tạo ra carbide. Yêu cầu nhiệt.
block.cyanogen-synthesizer.description = Tổng hợp cyano từ arkycite và than chì. Yêu cầu nhiệt.
block.slag-incinerator.description = Đốt các vật phẩm hoặc chất lỏng không bay hơi. Yêu cầu xỉ.
block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ hơi nước để tạo ra nước. Tiêu thụ điện.
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hydro để tăng hiệu suất.
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hydro và điện.\nTùy chọn sử dụng nitro để tăng hiệu suất.
block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hy-đrô lỏng để tăng hiệu suất.
block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng và điện.\nTùy chọn sử dụng ni-tơ lỏng để tăng hiệu suất.
block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá.
block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước.
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hydro.
block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên.
block.reinforced-liquid-router.description = Phân chia chất lỏng đều cho tất cả các bên.
block.reinforced-liquid-tank.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng lớn.
block.reinforced-liquid-container.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng vừa phải.
block.reinforced-bridge-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua các công trình và địa hình.
block.reinforced-pump.description = Bơm chất lỏng lên. Yêu cầu hydro.
block.reinforced-pump.description = Bơm chất lỏng lên. Yêu cầu hy-đrô lỏng.
block.beryllium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.beryllium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
block.tungsten-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch.
@ -2259,7 +2259,7 @@ block.pyrolysis-generator.description = Tạo ra một lượng điện lớn t
block.flux-reactor.description = Tạo ra một lượng điện lớn khi được làm nóng. Yêu cầu sử dụng cyano như một chất làm ổn định. Lượng điện tạo ra và lượng tiêu thụ cyano tỷ lệ thuận với lượng nhiệt nhận được.\nPhát nổ nếu không cung cấp đủ cyano.
block.neoplasia-reactor.description = Sử dụng arkycite, nước và sợi lượng tử để tạo ra lượng điện khổng lồ. Tạo ra nhiệt và lượng tế bào tân sinh nguy hiểm như sản phẩm phụ trong quá trình hoạt động.\nPhát nổ dữ dội nếu tế bào tân sinh không được loại bỏ khỏi lò phản ứng.
block.build-tower.description = Tự động xây dựng lại các công trình trong phạm vi và hỗ trợ các đơn vị khác trong quá trình xây dựng.
block.regen-projector.description = Sửa chữa các công trình một cách chậm rãi trong phạm vi hình vuông. Yêu cầu hydro.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng hiệu suất.
block.regen-projector.description = Sửa chữa các công trình một cách chậm rãi trong phạm vi hình vuông. Yêu cầu hy-đrô lỏng.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng hiệu suất.
block.reinforced-container.description = Lưu trữ một lượng nhỏ vật phẩm. Nội dung có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi.
block.reinforced-vault.description = Lưu trữ một lượng lớn vật phẩm. Nội dung có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi.
block.tank-fabricator.description = Chế tạo đơn vị Stell. Các đơn vị được chế tạo có thể được sử dụng trực tiếp hoặc được chuyển vào các máy tái chế tạo khác để được nâng cấp.
@ -2376,14 +2376,14 @@ lst.setrate = Đặt tốc độ thực thi khối xử lý theo chỉ lệnh/t
lst.fetch = Tra cứu các đơn vị, lõi, người chơi hoặc công trình bằng chỉ số.\nCác chỉ số bắt đầu từ 0 và kết thúc tại số lượng đếm của chúng.
lst.packcolor = Đóng gói màu thành phần RGBA [0, 1] thành một số đơn dùng cho vẽ hoặc thiết lập quy tắc.
lst.setrule = Thiết đặt một quy tắc trò chơi.
lst.flushmessage = Hiển thị một tin nhắn trên màn hình từ bộ đệm văn bản.\nSẽ đợi cho đến khi tin nhắn trước đó hoàn tất.
lst.flushmessage = Hiển thị một tin nhắn trên màn hình từ bộ đệm văn bản.\nNếu giá trị [accent]thành công[] (success) trả về là [accent]@wait[],\nsẽ đợi cho đến khi tin nhắn trước đó hoàn tất.\nNgược lại, xuất ra liệu rằng tin nhắn đã hiển thị thành công.
lst.cutscene = Điều khiển máy quay của người chơi.
lst.setflag = Thiết đặt một cờ toàn cục mà có thể đọc được bởi tất cả khối xử lý.
lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt.
lst.setprop = Thiết đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình.
lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ.
lst.sync = Đồng bộ biến số qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 20 lần mỗi giây cho mỗi biến.
lst.playsound = Plays a sound.\nVolume and pan can be a global value, or calculated based on position.
lst.playsound = Phát một âm thanh.\nÂm lượng và hướng xoay có thể là một giá trị toàn cục, hoặc được tính toán dựa vào vị trí.
lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu logic trên thế giới.\nMột định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới.
lst.setmarker = Thiết đặt một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\nĐịnh danh phải giống như định danh ở chỉ lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null[] sẽ bị phớt lờ.
lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên.