From cf0efdd04f677463a542d21eeded60e88a3d657f Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: SITUVNgcd <44901211+SITUVNgcd@users.noreply.github.com> Date: Fri, 31 May 2024 05:18:52 +0700 Subject: [PATCH 01/10] Double-check translations for Vietnamese (#9887) MIME-Version: 1.0 Content-Type: text/plain; charset=UTF-8 Content-Transfer-Encoding: 8bit With the help of Crowdin, instead of Text editor which very hard to check side by side (en & vi), i'm double checked every strings for: - Mis-translation. - Typo. - New sentences for some strings. - Synced some translations. e.g. `wave` => `đợt` (other one is `lượt`)... - Translated new string from world processor in editor commit (https://github.com/Anuken/Mindustry/commit/ecfb5ede51c9950c11cb7eb5724a53a701a31463) All turret's and unit's names are remain as orginal ones, like previous translations. I don't know if i should translate them, but in other languages, they were translated. --- core/assets/bundles/bundle_vi.properties | 1571 +++++++++++----------- 1 file changed, 786 insertions(+), 785 deletions(-) diff --git a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties index 98540e1938..c1ffcf0141 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties @@ -1,19 +1,19 @@ credits.text = Được tạo ra bởi [royal]Anuken[] - [sky]anukendev@gmail.com[] credits = Danh đề contributors = Người dịch và đóng góp -discord = Tham gia Mindustry Discord! -link.discord.description = Mindustry Discord chính thức -link.reddit.description = Mindustry subreddit +discord = Tham gia Discord của Mindustry! +link.discord.description = Discord chính thức của Mindustry +link.reddit.description = Subreddit của Mindustry link.github.description = Mã nguồn trò chơi -link.changelog.description = Danh sách các thay đổi. +link.changelog.description = Danh sách các thay đổi link.dev-builds.description = Các bản dựng phát triển không ổn định link.trello.description = Bảng Trello chính thức cho các tính năng được lên kế hoạch link.itch.io.description = Trang itch.io với bản tải xuống cho PC link.google-play.description = Xem trên Google Play store link.f-droid.description = Xem trên F-Droid -link.wiki.description = Mindustry wiki chính thức +link.wiki.description = Wiki chính thức của Mindustry link.suggestions.description = Đề xuất các tính năng mới -link.bug.description = Tìm thấy lỗi? Báo cáo nó ở đây +link.bug.description = Tìm thấy lỗi? Báo cáo ở đây linkopen = Máy chủ này đã gửi cho bạn một liên kết. Có chắc muốn mở nó chứ?\n\n[sky]{0} linkfail = Không mở được liên kết!\nURL đã được sao chép vào bộ nhớ tạm. screenshot = Ảnh chụp màn hình được lưu vào {0} @@ -31,23 +31,23 @@ load.map = Bản đồ load.image = Hình ảnh load.content = Nội dung load.system = Hệ thống -load.mod = Bản mod +load.mod = Danh sách mod load.scripts = Ngữ lệnh -be.update = Đã tìm thấy bản dựng mới của Bleeding Edge. +be.update = Đã tìm thấy bản dựng mới của Bleeding Edge: be.update.confirm = Tải xuống và khởi động lại ngay bây giờ? be.updating = Đang cập nhật... be.ignore = Phớt lờ -be.noupdates = Không tìm thấy bản cập nhật mới. -be.check = Kiểm tra các bản cập nhật. +be.noupdates = Không tìm thấy bản cập nhật. +be.check = Kiểm tra các bản cập nhật mods.browser = Duyệt mod -mods.browser.selected = Mod Đã chọn +mods.browser.selected = Mod đã chọn mods.browser.add = Cài đặt mods.browser.reinstall = Cài đặt lại mods.browser.view-releases = Xem các bản phát hành mods.browser.noreleases = [scarlet]Không Tìm Thấy Bản Phát Hành Nào\n[accent]Không thể tìm thấy bất cứ bản phát hành nào cho mod này. Hãy kiểm tra xem kho lưu trữ (repo) của mod đã có bản phát hành nào chưa. -mods.browser.latest = [lightgray] [Mới nhất] +mods.browser.latest = [lightgray][Mới nhất] mods.browser.releases = Các bản phát hành mods.github.open = Repo mods.github.open-release = Trang phát hành @@ -64,15 +64,15 @@ schematic.import = Nhập Bản thiết kế... schematic.exportfile = Xuất tệp schematic.importfile = Nhập tệp schematic.browseworkshop = Duyệt qua Workshop -schematic.copy = Sao chép vào bộ nhớ tạm -schematic.copy.import = Thêm từ bộ nhớ tạm -schematic.shareworkshop = Chia sẻ từ Workshop +schematic.copy = Sao chép vào Bộ nhớ tạm +schematic.copy.import = Thêm từ Bộ nhớ tạm +schematic.shareworkshop = Chia sẻ lên Workshop schematic.flip = [accent][[{0}][]/[accent][[{1}][]: Lật bản thiết kế schematic.saved = Đã lưu bản thiết kế. schematic.delete.confirm = Bản thiết kế này sẽ bị xóa hoàn toàn. schematic.edit = Chỉnh sửa bản thiết kế schematic.info = {0}x{1}, {2} khối -schematic.disabled = [scarlet]Tính năng bản thiết kế đã bị tắt[]\nBạn không được sử dụng bản thiết kế trong [accent]bản đồ[] hoặc [accent]máy chủ. +schematic.disabled = [scarlet]Bản thiết kế đã bị tắt[]\nBạn không được sử dụng bản thiết kế trong [accent]bản đồ[] hoặc [accent]máy chủ. schematic.tags = Thẻ: schematic.edittags = Chỉnh sửa thẻ schematic.addtag = Thêm thẻ @@ -80,8 +80,8 @@ schematic.texttag = Thẻ văn bản schematic.icontag = Thẻ biểu tượng schematic.renametag = Đổi tên thẻ schematic.tagged = {0} thẻ đã gắn -schematic.tagdelconfirm = Xóa thẻ này? -schematic.tagexists = Thẻ đã tồn tại. +schematic.tagdelconfirm = Xóa hoàn toàn thẻ này? +schematic.tagexists = Thẻ đó đã tồn tại. stats = Thống kê stats.wave = Đợt đã vượt qua @@ -94,12 +94,12 @@ stats.playtime = Thời gian chơi globalitems = [accent]Vật phẩm của hành tinh map.delete = Bạn có chắc chắn muốn xóa bản đồ "[accent]{0}[]"? -level.highscore = Điểm cao nhất: [accent]{0} +level.highscore = Điểm cao: [accent]{0} level.select = Chọn cấp độ level.mode = Chế độ chơi: -coreattack = < Căn cứ đang bị tấn công! > -nearpoint = [[ [scarlet]RỜI KHỎI KHU VỰC ĐÁP NGAY LẬP TỨC[] ]\nsự hủy diệt sắp xảy ra -database = Cơ sở dữ liệu +coreattack = < Lõi đang bị tấn công! > +nearpoint = [[ [scarlet]RỜI KHỎI ĐIỂM ĐÁP NGAY LẬP TỨC[] ]\nsự hủy diệt sắp xảy ra +database = Cơ sở dữ liệu cốt lõi database.button = Cơ sở dữ liệu savegame = Lưu trò chơi loadgame = Tải lại màn chơi @@ -125,11 +125,11 @@ preparingconfig = Đang chuẩn bị cấu hình preparingcontent = Đang chuẩn bị nội dung uploadingcontent = Đang tải lên nội dung uploadingpreviewfile = Đang tải lên tệp xem trước -committingchanges = Đang cập nhật các thay đổi +committingchanges = Đang ủy thác các thay đổi done = Hoàn tất feature.unsupported = Thiết bị của bạn không hỗ trợ tính năng này. -mods.initfailed = [red]⚠[] Mindustry không khởi chạy được. Điều này có thể do các mod bị lỗi.\n\nĐể tránh gặp sự cố liên tiếp, [red]tất cả các mod đã bị tắt.[]\n\nĐể tắt tính năng này, vào [accent]Cài đặt->Trò chơi->Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi động[]. +mods.initfailed = [red]⚠[] Mindustry không khởi chạy được. Điều này có thể do các mod bị lỗi.\n\nĐể tránh gặp sự cố lặp lại, [red]tất cả các mod đã bị tắt.[] mods = Danh sách mod mods.none = [lightgray]Không tìm thấy mod! mods.guide = Hướng dẫn mod @@ -137,11 +137,11 @@ mods.report = Báo lỗi mods.openfolder = Mở thư mục mods.viewcontent = Xem nội dung mods.reload = Tải lại -mods.reloadexit = Trò chơi sẽ đóng để mod được tải. +mods.reloadexit = Trò chơi sẽ đóng để mod được tải lại. mod.installed = [[Đã cài đặt] mod.display = [gray]Mod:[orange] {0} -mod.enabled = [lightgray]Đã Bật -mod.disabled = [red]Đã Tắt +mod.enabled = [lightgray]Đã bật +mod.disabled = [red]Đã tắt mod.multiplayer.compatible = [gray]Tương thích với chế độ nhiều người chơi mod.disable = Tắt mod.content = Nội dung: @@ -149,60 +149,60 @@ mod.delete.error = Không thể xóa mod. Tệp có thể đang được sử d mod.incompatiblegame = [red]Trò chơi lỗi thời mod.incompatiblemod = [red]Không tương thích -mod.blacklisted = [red]Không hỗ trợ -mod.unmetdependencies = [red]Thiếu mod phụ thuộc +mod.blacklisted = [red]Không được hỗ trợ +mod.unmetdependencies = [red]Phụ thuộc chưa đáp ứng mod.erroredcontent = [scarlet]Lỗi nội dung mod.circulardependencies = [red]Phụ thuộc tròn -mod.incompletedependencies = [red]Thiếu mod phụ thuộc +mod.incompletedependencies = [red]Phụ thuộc chưa hoàn thiện mod.requiresversion.details = Yêu cầu phiên bản trò chơi: [accent]{0}[]\nPhiên bản của bạn đã lỗi thời. Mod này yêu cầu phiên bản mới hơn của trò chơi (có thể là các bản phát hành beta/alpha) để hoạt động. mod.outdatedv7.details = Mod này không tương thích với phiên bản mới nhất của trò chơi. Tác giả cần phải cập nhật nó, và thêm [accent]minGameVersion: 136[] vào tệp [accent]mod.json[]. mod.blacklisted.details = Mod này đã bị đưa vào danh sách đen do gây ra các sự cố đối với phiên bản trò chơi này. Đừng sử dụng nó. mod.missingdependencies.details = Mod này thiếu các phụ thuộc: {0} -mod.erroredcontent.details = Đã xãy ra lỗi khi tải trò chơi. Vui lòng yêu cầu tác giả của mod sửa chúng. -mod.circulardependencies.details = Mod này có chứa các phụ thuộc mà chính nó cũng phụ thuộc vào các mod khác. -mod.incompletedependencies.details = Mod này không thể tải được do bị lỗi từ bên trong hoặc thiếu các phụ thuộc: {0}. +mod.erroredcontent.details = Mod này gây lỗi khi tải. Vui lòng yêu cầu tác giả của mod sửa chúng. +mod.circulardependencies.details = Mod này có chứa các phụ thuộc mà chúng phụ thuộc lẫn nhau. +mod.incompletedependencies.details = Mod này không thể tải được do không hợp lệ hoặc thiếu các phụ thuộc: {0}. mod.requiresversion = Yêu cầu phiên bản trò chơi: [red]{0} mod.errors = Đã xảy ra lỗi khi tải nội dung. -mod.noerrorplay = [red]Bạn có mod bị lỗi.[]Tắt các mod bị lỗi hoặc sửa các lỗi trước khi chơi. -mod.nowdisabled = [red]Mod '{0}' cần mod này để chạy:[accent] {1}\n[lightgray]Trước tiên bạn cần tải các mod này xuống.\nBản mod này sẽ tự động tắt. +mod.noerrorplay = [red]Bạn có mod bị lỗi.[] Tắt các mod bị ảnh hưởng hoặc sửa các lỗi trước khi chơi. +mod.nowdisabled = [red]Mod '{0}' thiếu phụ thuộc:[accent] {1}\n[lightgray]Bạn cần tải các mod này xuống trước.\nBản mod này sẽ tự động tắt. mod.enable = Bật mod.requiresrestart = Trò chơi sẽ đóng để áp dụng các thay đổi của mod. mod.reloadrequired = [scarlet]Yêu cầu khởi động lại -mod.import = Thêm Mod -mod.import.file = Thêm từ tệp -mod.import.github = Thêm từ GitHub -mod.jarwarn = [scarlet]Các JAR mod vốn dĩ không an toàn.[]\nĐảm bảo rằng bạn đang thêm mod này từ một nguồn đáng tin cậy! -mod.item.remove = Mục này là một phần của[accent] '{0}'[] mod. Để xóa nó, hãy gỡ cài đặt mod đó. +mod.import = Nhập Mod +mod.import.file = Nhập từ tệp +mod.import.github = Nhập từ GitHub +mod.jarwarn = [scarlet]Các mod JAR vốn dĩ không an toàn.[]\nĐảm bảo rằng bạn đang thêm mod này từ một nguồn đáng tin cậy! +mod.item.remove = Mục này là một phần của mod[accent] '{0}'[]. Để xóa nó, hãy gỡ cài đặt mod đó. mod.remove.confirm = Mod này sẽ bị xóa. mod.author = [lightgray]Tác giả:[] {0} mod.missing = Bản lưu này chứa các mod mà bạn đã cập nhật gần đây hoặc không được cài đặt. Có thể gây ra lỗi khi mở. Bạn có chắc muốn mở nó?\n[lightgray]Các mod:\n{0} mod.preview.missing = Trước khi đăng bản mod này lên workshop, bạn phải thêm hình ảnh xem trước.\nĐặt một hình ảnh có tên[accent] preview.png[] vào thư mục của mod và thử lại. mod.folder.missing = Chỉ có thể đăng các mod ở dạng thư mục lên workshop.\nĐể chuyển đổi bất kỳ mod nào thành một thư mục, chỉ cần giải nén tệp của nó vào một thư mục và xóa tệp nén cũ, sau đó khởi động lại trò chơi của bạn hoặc tải lại các bản mod của bạn. -mod.scripts.disable = Thiết bị của bạn không hỗ trợ mod chứa các ngữ lệnh này. Bạn phải tắt các mod này để chơi trò chơi. +mod.scripts.disable = Thiết bị của bạn không hỗ trợ mod chứa các ngữ lệnh. Bạn phải tắt các mod này để chơi trò chơi. -about.button = Thông tin +about.button = Giới thiệu name = Tên: -noname = Hãy nhập[accent] tên[] trước. +noname = Hãy nhập một[accent] tên người chơi[] trước. search = Tìm kiếm: planetmap = Bản đồ hành tinh -launchcore = Phóng căn cứ +launchcore = Phóng lõi filename = Tên tệp: unlocked = Đã mở khóa nội dung mới! available = Đã có mục nghiên cứu mới! unlock.incampaign = < Mở khóa trong chiến dịch để biết thêm chi tiết > -campaign.select = Chọn nơi bắt đầu chiến dịch +campaign.select = Chọn chiến dịch khởi đầu campaign.none = [lightgray]Chọn một hành tinh để bắt đầu.\nCó thể thay đổi sang hành tinh khác bất cứ lúc nào. -campaign.erekir = Nội dung mới và được trau chuốt. Quá trình chơi liền mạch hơn.\n\nBản đồ chất lượng hơn và trải nghiệm tổng thể tốt hơn. -campaign.serpulo = Nội dung cũ, trải nghiệm cơ bản. Tiến trình mở hơn.\n\nRất có thể vẫn còn bản đồ hoặc hệ thống bị mất cân bằng. Ít được trau chuốt. +campaign.erekir = Nội dung mới và được trau chuốt. Quá trình chiến dịch liền mạch hơn.\n\nKhó hơn. Bản đồ chất lượng hơn và trải nghiệm tổng thể tốt hơn. +campaign.serpulo = Nội dung cũ; trải nghiệm cơ bản. Tiến trình mở hơn, nhiều nội dung hơn.\n\nRất có thể vẫn còn cơ chế bản đồ và chiến dịch bị mất cân bằng. Ít được trau chuốt. completed = [accent]Hoàn tất techtree = Cây công nghệ techtree.select = Chọn nhánh công nghệ techtree.serpulo = Serpulo techtree.erekir = Erekir -research.load = Tải +research.load = Nạp research.discard = Bỏ qua research.list = [lightgray]Nghiên cứu: research = Nghiên cứu @@ -213,12 +213,12 @@ players.single = {0} người chơi players.search = tìm kiếm players.notfound = [gray]không tìm thấy người chơi server.closing = [accent]Đang đóng máy chủ... -server.kicked.kick = Bạn đã bị đá khỏi máy chủ! +server.kicked.kick = Bạn đã bị buộc rời khỏi máy chủ! server.kicked.whitelist = Bạn không nằm trong danh sách được vào máy chủ này. server.kicked.serverClose = Máy chủ đã đóng. -server.kicked.vote = Bạn đã bị bỏ phiếu buộc rời phòng. Tạm biệt. -server.kicked.clientOutdated = Phiên bản máy khách đã cũ! Hãy cập nhật trò chơi của bạn! -server.kicked.serverOutdated = Phiên bản máy chủ đã cũ! Hãy yêu cầu máy chủ đó cập nhật! +server.kicked.vote = Bạn đã bị bỏ phiếu buộc rời. Tạm biệt. +server.kicked.clientOutdated = Phiên bản máy khách lỗi thời! Hãy cập nhật trò chơi của bạn! +server.kicked.serverOutdated = Phiên bản máy chủ lỗi thời! Hãy yêu cầu máy chủ đó cập nhật! server.kicked.banned = Bạn đã bị cấm trên máy chủ này. server.kicked.typeMismatch = Máy chủ này không tương thích với kiểu bản dựng của bạn. server.kicked.playerLimit = Máy chủ đã đầy. Hãy chờ một chỗ trống. @@ -231,28 +231,28 @@ server.kicked.gameover = Trò chơi kết thúc! server.kicked.serverRestarting = Máy chủ đang khởi động lại. server.versions = Phiên bản của bạn:[accent] {0}[]\nPhiên bản máy chủ:[accent] {1}[] host.info = Nút [accent]Mở máy chủ[] mở máy chủ trên cổng [scarlet]6567[]. \nBất kỳ ai trên cùng [lightgray]wifi hoặc mạng cục bộ[] sẽ có thể thấy máy chủ của bạn trong danh sách máy chủ của họ.\n\nNếu bạn muốn mọi người có thể kết nối từ mọi nơi bằng IP, [accent]điều hướng cổng (port forwarding)[] là bắt buộc.\n\n[lightgray]Lưu ý: Nếu ai đó đang gặp sự cố khi kết nối với máy chủ trong mạng LAN của bạn, đảm bảo rằng bạn đã cho phép Mindustry truy cập vào mạng cục bộ của mình trong cài đặt tường lửa. Lưu ý rằng các mạng công cộng đôi khi không cho phép khám phá máy chủ. -join.info = Tại đây, bạn có thể nhập [accent]IP máy chủ[] kết nối , hoặc khám phá [accent]mạng cục bộ[] hay kết nối đến máy chủ [accent]toàn cầu[].\nCả mạng LAN và WAN đều được hỗ trợ.\n\n[lightgray]Nếu bạn muốn kết nối với ai đó bằng IP, bạn sẽ cần phải hỏi IP của họ, có thể được tìm thấy bằng cách tra google với từ khóa "my ip" trên thiết bị của họ. -hostserver = Mở máy chủ. +join.info = Tại đây, bạn có thể nhập [accent]IP máy chủ[] kết nối, hoặc khám phá [accent]mạng cục bộ[] hay kết nối đến máy chủ [accent]toàn cầu[].\nCả mạng LAN và WAN đều được hỗ trợ.\n\n[lightgray]Nếu bạn muốn kết nối với ai đó bằng IP, bạn sẽ cần phải hỏi IP của họ, có thể được tìm thấy bằng cách tra google với từ khóa "my ip" trên thiết bị của họ. +hostserver = Mở máy chủ nhiều người chơi invitefriends = Mời bạn bè hostserver.mobile = Mở máy chủ host = Mở máy chủ hosting = [accent]Đang mở máy chủ... hosts.refresh = Làm mới -hosts.discovering = Đang tìm máy chủ trong mạng LAN -hosts.discovering.any = Đang tìm máy chủ -server.refreshing = Làm mới máy chủ -hosts.none = [lightgray]Không có máy chủ cục bộ nào được tìm thấy! +hosts.discovering = Đang khám phá trò chơi trong mạng LAN +hosts.discovering.any = Đang khám phá trò chơi +server.refreshing = Đang làm mới máy chủ +hosts.none = [lightgray]Không có trò chơi cục bộ nào được tìm thấy! host.invalid = [scarlet]Không thể kết nối đến máy chủ. servers.local = Máy chủ cục bộ -servers.local.steam = Màn chơi hiện có & Máy chủ cục bộ +servers.local.steam = Trò chơi hiện có & Máy chủ cục bộ servers.remote = Máy chủ từ xa servers.global = Máy chủ cộng đồng -servers.disclaimer = Nhà phát triển [accent]không[] sở hữu và kiểm soát máy chủ cộng đồng.\n\nMáy chủ có thể chứa nội dung do người dùng tạo và không phù hợp với mọi lứa tuổi. -servers.showhidden = Hiển thị Máy chủ Ẩn -server.shown = Hiện -server.hidden = Ẩn +servers.disclaimer = Các máy chỉ cộng đồng [accent]không[] được sở hữu và kiểm soát bởi nhà phát triển.\n\nMáy chủ có thể chứa nội dung do người dùng tạo và không phù hợp với mọi lứa tuổi. +servers.showhidden = Hiện máy chủ ẩn +server.shown = Đã hiện +server.hidden = Đã ẩn viewplayer = Đang xem người chơi: [accent]{0} trace = Truy vết người chơi @@ -275,9 +275,9 @@ player.admin = Hoán đổi quản trị viên player.team = Đổi đội server.bans = Cấm -server.bans.none = Không có người chơi nào bị cấm! +server.bans.none = Không tìm thấy người chơi nào bị cấm! server.admins = Quản trị viên -server.admins.none = Không có quản trị viên nào được tìm thấy! +server.admins.none = Không tìm thấy quản trị viên nào! server.add = Thêm máy chủ server.delete = Bạn có chắc chắn muốn xóa máy chủ này không? server.edit = Chỉnh sửa máy chủ @@ -306,13 +306,13 @@ connecting.data = [accent]Đang tải dữ liệu thế giới... server.port = Cổng: server.addressinuse = Địa chỉ đang được sử dụng! server.invalidport = Số cổng không hợp lệ! -server.error = [scarlet]Lỗi máy chủ. +server.error = [scarlet]Lỗi tạo máy chủ. save.new = Bản lưu mới save.overwrite = Bạn có chắc muốn ghi đè\nbản lưu này? -save.nocampaign = Các tập tin đơn lẻ từ chiến dịch không thể được nhập. +save.nocampaign = Không thể nhập các tập tin đơn lẻ từ chiến dịch. overwrite = Ghi đè save.none = Không có bản lưu nào được tìm thấy! -savefail = Không thể lưu trò chơi! +savefail = Không lưu được trò chơi! save.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa bản lưu này không? save.delete = Xóa save.export = Xuất bản lưu @@ -323,7 +323,7 @@ save.import = Nhập bản lưu save.newslot = Tên bản lưu: save.rename = Đổi tên save.rename.text = Tên mới: -selectslot = Hãy chọn một bản lưu. +selectslot = Chọn một bản lưu. slot = [accent]Vị trí {0} editmessage = Chỉnh sửa lời nhắn save.corrupted = Tệp bản lưu bị hỏng hoặc không hợp lệ! @@ -344,7 +344,7 @@ view.workshop = Xem trong Workshop workshop.listing = Chỉnh sửa danh sách Workshop ok = Đồng ý open = Mở -customize = Quy luật tùy chỉnh +customize = Quy tắc tùy chỉnh cancel = Hủy command = Mệnh lệnh command.queue = Lệnh tuần tự @@ -353,7 +353,7 @@ command.repair = Sửa chữa command.rebuild = Xây lại command.assist = Hỗ trợ Người chơi command.move = Di Chuyển -command.boost = Tăng Cường +command.boost = Tăng cường command.enterPayload = Nhập Khối hàng vào Công trình command.loadUnits = Nhận Đơn vị command.loadBlocks = Nhận Khối công trình @@ -368,21 +368,21 @@ openlink = Mở liên kết copylink = Sao chép liên kết back = Quay lại max = Tối đa -objective = Nhiệm vụ -crash.export = Xuất Crash Logs -crash.none = Không có Crash Logs nào được tìm thấy. -crash.exported = Crash logs đã được xuất. +objective = Nhiệm vụ bản đồ +crash.export = Xuất Nhật ký sự cố +crash.none = Không có Nhật ký sự cố nào được tìm thấy. +crash.exported = Nhật ký sự cố đã được xuất. data.export = Xuất dữ liệu data.import = Nhập dữ liệu data.openfolder = Mở thư mục dữ liệu data.exported = Dữ liệu đã được xuất. data.invalid = Đây không phải dữ liệu trò chơi hợp lệ. -data.import.confirm = Nhập dữ liệu bên ngoài sẽ ghi đè[scarlet] tất cả[] dữ liệu trò chơi hiện tại.\n[accent]Điều này không thể hoàn tác![]\n\nSau khi dữ liệu được nhập, trò chơi của bạn sẽ thoát ngay lập tức. +data.import.confirm = Nhập dữ liệu bên ngoài sẽ ghi đè[scarlet] tất cả[] dữ liệu trò chơi hiện tại của bạn.\n[accent]Điều này không thể hoàn tác![]\n\nSau khi dữ liệu được nhập, trò chơi của bạn sẽ thoát ngay lập tức. quit.confirm = Bạn có chắc muốn thoát? loading = [accent]Đang tải... downloading = [accent]Đang tải xuống... saving = [accent]Đang lưu... -respawn = [accent][[{0}][] để hồi sinh tại căn cứ +respawn = [accent][[{0}][] để hồi sinh cancelbuilding = [accent][[{0}][] để hủy xây selectschematic = [accent][[{0}][] để chọn+sao chép pausebuilding = [accent][[{0}][] để tạm dừng xây dựng @@ -393,13 +393,13 @@ commandmode.name = [accent]Chế độ chỉ huy commandmode.nounits = [không có đơn vị] wave = [accent]Đợt {0} wave.cap = [accent]Đợt {0}/{1} -wave.waiting = [lightgray]Kẻ địch xuất hiện sau {0} +wave.waiting = [lightgray]Đợt kế tiếp sau {0} wave.waveInProgress = [lightgray]Đợt đang tấn công waiting = [lightgray]Đang chờ... -waiting.players = Đang chờ thêm người chơi... +waiting.players = Đang chờ người chơi... wave.enemies = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại -wave.enemycores = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch -wave.enemycore = [accent]{0}[lightgray] Căn cứ địch +wave.enemycores = [accent]{0}[lightgray] Lõi kẻ địch +wave.enemycore = [accent]{0}[lightgray] Lõi kẻ địch wave.enemy = [lightgray]{0} Kẻ địch còn lại wave.guardianwarn = Trùm sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt. wave.guardianwarn.one = Trùm sẽ xuất hiện sau [accent]{0}[] đợt. @@ -410,29 +410,29 @@ custom = Tùy chỉnh builtin = Có sẵn map.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa bản đồ này không? Hành động này không thể hoàn tác! map.random = [accent]Bản đồ ngẫu nhiên -map.nospawn = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. -map.nospawn.pvp = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi hồi sinh! Thêm một căn cứ[scarlet] không phải màu cam[] vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. -map.nospawn.attack = Bản đồ này không có bất kỳ căn cứ kẻ thù nào để người chơi tấn công! Thêm một căn cứ {0} vào bản đồ ở trình chỉnh sửa. +map.nospawn = Bản đồ này không có bất kỳ lõi nào để người chơi hồi sinh! Thêm một lõi {0} vào bản đồ này ở trình chỉnh sửa. +map.nospawn.pvp = Bản đồ này không có bất kỳ lõi kẻ địch nào để người chơi hồi sinh! Thêm một lõi[scarlet] không phải màu cam[] vào bản đồ này ở trình chỉnh sửa. +map.nospawn.attack = Bản đồ này không có bất kỳ lõi kẻ địch nào để người chơi tấn công! Thêm một lõi {0} vào bản đồ này ở trình chỉnh sửa. map.invalid = Lỗi khi tải bản đồ: tệp bản đồ bị hỏng hoặc không hợp lệ. workshop.update = Cập nhật mục -workshop.error = Lỗi khi tìm nạp thông tin chi tiết ở workshop: {0} +workshop.error = Lỗi khi tìm lấy chi tiết ở workshop: {0} map.publish.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xuất bản bản đồ này không?\n\n[lightgray]Đảm bảo rằng bạn đồng ý với Thỏa thuận cấp phép người dùng cuối (EULA) của Workshop trước, hoặc bản đồ của bạn sẽ không hiển thị! workshop.menu = Chọn những gì bạn muốn làm với mục này. workshop.info = Thông tin mục -changelog = Danh sách các thay đổi (không bắt buộc): +changelog = Nhật ký thay đổi (tùy chọn): updatedesc = Ghi đè Tiêu đề & Mô tả eula = Thỏa thuận cấp phép người dùng cuối (EULA) của Steam missing = Mục này đã bị xóa hoặc di chuyển.\n[lightgray]Danh sách workshop hiện đã được tự động hủy liên kết. publishing = [accent]Đang xuất bản... publish.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xuất bản không?\n\n[lightgray]Đảm bảo rằng bạn đồng ý với Thỏa thuận cấp phép người dùng cuối (EULA) của Workshop trước, hoặc mục của bạn sẽ không hiển thị! -publish.error = Lỗi khi xuất bản: {0} +publish.error = Lỗi khi xuất bản mục: {0} steam.error = Không thể khởi chạy dịch vụ Steam.\nLỗi: {0} editor.planet = Hành tinh: editor.sector = Khu vực: -editor.seed = Hạt giống: +editor.seed = Mầm: editor.cliffs = Chuyển tường thành vách đá -editor.brush = Kích thước +editor.brush = Cỡ cọ editor.openin = Mở trong trình chỉnh sửa editor.oregen = Tạo quặng editor.oregen.info = Tạo quặng: @@ -440,16 +440,16 @@ editor.mapinfo = Thông tin bản đồ editor.author = Tác giả: editor.description = Mô tả: editor.nodescription = Bản đồ phải có mô tả ít nhất 4 ký tự trước khi được xuất bản. -editor.waves = Lượt -editor.rules = Quy luật +editor.waves = Đợt +editor.rules = Quy tắc editor.generation = Tạo ra -editor.objectives = Mục tiêu +editor.objectives = Mục tiêu nhiệm vụ editor.locales = Gói ngôn ngữ -editor.worldprocessors = World Processors -editor.worldprocessors.editname = Edit Name -editor.worldprocessors.none = [lightgray]No world processor blocks found!\nAdd one in the map editor, or use the \ue813 Add button below. -editor.worldprocessors.nospace = No free space to place a world processor!\nDid you fill the map with structures? Why would you do this? -editor.worldprocessors.delete.confirm = Are you sure you want to delete this world processor?\n\nIf it is surrounded by walls, it will be replaced by an environmental wall. +editor.worldprocessors = Các bộ xử lý thế giới +editor.worldprocessors.editname = Sửa tên +editor.worldprocessors.none = [lightgray]không tìm thấy khối bộ xử lý thế giới nào!\nThêm một bộ trong trình chỉnh sửa bản đồ, hoặc dùng nút  Thêm ở dưới. +editor.worldprocessors.nospace = Không có không gian trống để đặt một bộ xử lý thế giới!\nCó phải bạn đã điền đầy bản đồ bằng các công trình? Tại sao bạn lại làm vậy? +editor.worldprocessors.delete.confirm = Bạn có muốn xóa bộ xử lý thế giới này?\n\nNếu nó được bao quanh bởi các vách tường, nó sẽ được thay thế bằng vách tường quanh đó. editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi editor.playtest = Chơi thử editor.publish.workshop = Xuất bản lên Workshop @@ -466,7 +466,7 @@ editor.shiftx = Dịch theo X editor.shifty = Dịch theo Y workshop = Workshop waves.title = Đợt -waves.remove = Xóa +waves.remove = Loại bỏ waves.every = mỗi waves.waves = đợt waves.health = độ bền: {0}% @@ -482,17 +482,17 @@ waves.guardian = Trùm waves.preview = Xem trước waves.edit = Chỉnh sửa... waves.random = Ngẫu nhiên -waves.copy = Sao chép vào bộ nhớ tạm -waves.load = Lấy từ bộ nhớ tạm -waves.invalid = Lượt không hợp lệ trong bộ nhớ tạm. -waves.copied = Đã sao chép lượt. -waves.none = Không có kẻ thù được xác định.\nLưu ý rằng bố cục mỗi đợt trống sẽ tự động được thay thế bằng bố cục mặc định. +waves.copy = Sao chép vào Bộ nhớ tạm +waves.load = Nạp từ Bộ nhớ tạm +waves.invalid = Đợt không hợp lệ trong bộ nhớ tạm. +waves.copied = Đã sao chép các đợt. +waves.none = Không có kẻ địch được xác định.\nLưu ý rằng bố cục mỗi đợt trống sẽ tự động được thay thế bằng bố cục mặc định. waves.sort = Sắp xếp theo waves.sort.reverse = Đảo ngược sắp xếp waves.sort.begin = Bắt đầu waves.sort.health = Độ bền -waves.sort.type = Kiểu loại -waves.search = Tìm kiếm các lượt... +waves.sort.type = Loại +waves.search = Tìm kiếm các đợt... waves.filter = Bộ lọc đơn vị waves.units.hide = Ẩn tất cả waves.units.show = Hiện tất cả @@ -505,9 +505,10 @@ wavemode.health = độ bền editor.default = [lightgray] details = Chi tiết... edit = Chỉnh sửa -variables = Thông số -logic.clear.confirm = Are you sure you want to clear all code from this processor? -logic.globals = Thông số sẵn có +variables = Biến số +logic.clear.confirm = Bạn có muốn xóa sạch tất cả mã khỏi bộ xử lý này? +logic.globals = Biến số sẵn có + editor.name = Tên: editor.spawn = Đơn vị xuất hiện editor.removeunit = Loại bỏ đơn vị @@ -519,7 +520,7 @@ editor.errorlegacy = Bản đồ này quá cũ, và sử dụng định dạng b editor.errornot = Đây không phải là tệp bản đồ. editor.errorheader = Tệp bản đồ này không hợp lệ hoặc bị hỏng. editor.errorname = Bản đồ không có tên được xác định. Bạn đang cố gắng tải một bản lưu? -editor.errorlocales = Lỗi đọc gói ngôn ngữ không hợp lệ. +editor.errorlocales = Lỗi khi đọc gói ngôn ngữ không hợp lệ. editor.update = Cập nhật editor.randomize = Ngẫu nhiên editor.moveup = Di chuyển lên @@ -529,7 +530,7 @@ editor.apply = Áp dụng editor.generate = Tạo ra editor.sectorgenerate = Tạo ra khu vực editor.resize = Thay đổi kích thước -editor.loadmap = Mở bản đồ +editor.loadmap = Nạp bản đồ editor.savemap = Lưu bản đồ editor.savechanges = [scarlet]Bạn có thay đổi chưa lưu!\n\n[]Bạn có muốn lưu chúng không? editor.saved = Đã lưu! @@ -556,7 +557,7 @@ editor.mapname = Tên bản đồ: editor.overwrite = [accent]Cảnh báo!\nĐiều này có thể ghi đè lên một bản đồ hiện có. editor.overwrite.confirm = [scarlet]Cảnh báo![] Bản đồ có tên này đã tồn tại. Bạn có chắc chắn muốn ghi đè lên nó không?\n"[accent]{0}[]" editor.exists = Bản đồ có tên này đã tồn tại. -editor.selectmap = Chọn bản đồ cần mở: +editor.selectmap = Chọn bản đồ cần nạp: toolmode.replace = Thay thế toolmode.replace.description = Chỉ vẽ trên các khối rắn. @@ -573,20 +574,20 @@ toolmode.fillteams.description = Điền các đội thay cho các khối. toolmode.fillerase = Điền xóa toolmode.fillerase.description = Xóa các khối cùng kiểu. toolmode.drawteams = Vẽ đội -toolmode.drawteams.description = Vẽ các đội thay cho các khối. +toolmode.drawteams.description = Vẽ các đội thay vì các khối. #unused toolmode.underliquid = Dưới chất lỏng toolmode.underliquid.description = Vẽ nền dưới các ô chất lỏng. -filters.empty = [lightgray]Không có bộ lọc! Thêm một cái bằng nút bên dưới. +filters.empty = [lightgray]Không có bộ lọc! Thêm một bộ bằng nút bên dưới. filter.distort = Cong vẹo filter.noise = Nhiễu -filter.enemyspawn = Chọn điểm xuất hiện của kẻ thù +filter.enemyspawn = Chọn điểm xuất hiện của kẻ địch filter.spawnpath = Đường đến điểm xuất hiện -filter.corespawn = Chọn Lõi -filter.median = Trung bình -filter.oremedian = Quặng Trung bình +filter.corespawn = Chọn lõi +filter.median = Trung vị +filter.oremedian = Quặng Trung vị filter.blend = Trộn filter.defaultores = Quặng mặc định filter.ore = Quặng @@ -598,20 +599,20 @@ filter.scatter = Phân tán filter.terrain = Địa hình filter.logic = Logic -filter.option.scale = Kích thước -filter.option.chance = Tỷ lệ +filter.option.scale = Quy mô +filter.option.chance = Cơ hội filter.option.mag = Độ lớn filter.option.threshold = Ngưỡng -filter.option.circle-scale = Độ lớn vòng tròn -filter.option.octaves = Rời rạc -filter.option.falloff = Phân tán +filter.option.circle-scale = Quy mô vòng tròn +filter.option.octaves = Bát độ +filter.option.falloff = Suy giảm filter.option.angle = Góc filter.option.tilt = Nghiêng -filter.option.rotate = Quay +filter.option.rotate = Xoay filter.option.amount = Số lượng filter.option.block = Khối filter.option.floor = Nền -filter.option.flooronto = Nền thay thế +filter.option.flooronto = Nền đích filter.option.target = Mục tiêu filter.option.replacement = Thay thế filter.option.wall = Tường @@ -620,22 +621,22 @@ filter.option.floor2 = Nền phụ filter.option.threshold2 = Ngưỡng phụ filter.option.radius = Bán kính filter.option.percentile = Phần trăm -filter.option.code = Code -filter.option.loop = Loop +filter.option.code = Mã +filter.option.loop = Lặp -locales.info = Tại đây, bạn có thể thêm gói ngôn ngữ cho ngôn ngữ cụ thể vào bản đồ của bạn. Trong gói ngôn ngữ, mỗi thuộc tính có tên và giá trị. Những thuộc tính này có thể được sử dụng bởi Bộ xử lý thế giới và Mục tiêu nhiệm vụ bằng tên của chúng. Chúng hỗ trợ định dạng văn bản (thay thế kí tự giữ chỗ bằng giá trị thực tế).\n\n[cyan]Ví dụ thuộc tính:\n[]tên: [accent]timer[]\nvalue: [accent]Bộ đếm thời gian ví dụ, thời gian còn lại: @[]\n\n[cyan]Cách dùng:\n[]Đặt làm văn bản cho Mục tiêu nhiệm vụ: [accent]@timer\n\n[]In nó trong Bộ xử lý thế giới:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](với time là biến được tính toán riêng biệt) +locales.info = Tại đây, bạn có thể thêm gói ngôn ngữ cho ngôn ngữ cụ thể vào bản đồ của bạn. Trong gói ngôn ngữ, mỗi thuộc tính có tên và giá trị. Những thuộc tính này có thể được sử dụng bởi Bộ xử lý thế giới và Mục tiêu nhiệm vụ bằng tên của chúng. Chúng hỗ trợ định dạng văn bản (thay thế từ giữ chỗ bằng giá trị thực tế).\n\n[cyan]Ví dụ thuộc tính:\n[]tên: [accent]timer[]\ngiá trị: [accent]Bộ đếm thời gian ví dụ, thời gian còn lại: {0}[]\n\n[cyan]Cách dùng:\n[]Đặt làm văn bản cho Mục tiêu nhiệm vụ: [accent]@timer\n\n[]In nó trong Bộ xử lý thế giới:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](với time là biến được tính toán riêng biệt) locales.deletelocale = Bạn có chắc muốn xóa gói ngôn ngữ này? locales.applytoall = Áp dụng thay đổi cho tất cả gói ngôn ngữ locales.addtoother = Thêm vào các gói ngôn ngữ khác -locales.rollback = Khôi phục lại lầ áp dụng cuối -locales.filter = Lọc thuộc tính +locales.rollback = Khôi phục lại lần áp dụng cuối +locales.filter = Bộ lọc thuộc tính locales.searchname = Tìm tên... locales.searchvalue = Tìm giá trị... locales.searchlocale = Tìm ngôn ngữ... locales.byname = Theo tên locales.byvalue = Theo giá trị locales.showcorrect = Hiện thuộc tính có trong tất cả ngôn ngữ và có giá trị riêng biệt mỗi nơi -locales.showmissing = Hiện thuộc tính bị mất trong một số ngôn ngữ +locales.showmissing = Hiện thuộc tính bị thiếu trong một số ngôn ngữ locales.showsame = Hiện thuộc tính có giá trị giống nhau trong các ngôn ngữ khác nhau locales.viewproperty = Xem trong tất cả ngôn ngữ locales.viewing = Đang xem thuộc tính "{0}" @@ -665,12 +666,12 @@ abandon.text = Khu vực này và tất cả tài nguyên của nó sẽ bị m locked = Đã khóa complete = [lightgray]Hoàn thành: requirement.wave = Đạt đến đợt {0} ở {1} -requirement.core = Phá hủy căn cứ địch ở {0} +requirement.core = Phá hủy lõi địch ở {0} requirement.research = Nghiên cứu {0} requirement.produce = Sản xuất {0} requirement.capture = Chiếm {0} -requirement.onplanet = Kiểm Soát Khu Vực {0} -requirement.onsector = Đáp Xuống Khu Vực: {0} +requirement.onplanet = Kiểm soát khu vực {0} +requirement.onsector = Đáp xuống khu vực: {0} launch.text = Phóng research.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể nghiên cứu các mục. map.multiplayer = Chỉ máy chủ mới có thể xem các khu vực. @@ -680,14 +681,14 @@ configure = Cấu hình vật phẩm khởi đầu objective.research.name = Nghiên cứu objective.produce.name = Nhận objective.item.name = Nhận vật phẩm -objective.coreitem.name = Vật phẩm trong căn cứ +objective.coreitem.name = Vật phẩm trong lõi objective.buildcount.name = Xây công trình objective.unitcount.name = Sản xuất đơn vị -objective.destroyunits.name = Tiêu diệt kẻ địch +objective.destroyunits.name = Tiêu diệt đơn vị objective.timer.name = Hẹn giờ objective.destroyblock.name = Phá huỷ khối objective.destroyblocks.name = Phá huỷ khối -objective.destroycore.name = Phá huỷ căn cứ +objective.destroycore.name = Phá huỷ lõi objective.commandmode.name = Chế độ mệnh lệnh objective.flag.name = Cờ @@ -696,7 +697,7 @@ marker.point.name = Điểm marker.shape.name = Hình dạng marker.text.name = Văn bản marker.line.name = Đường kẻ -marker.quad.name = Bốn điểm +marker.quad.name = Tứ giác marker.texture.name = Kết cấu marker.background = Nền @@ -707,16 +708,16 @@ objective.produce = [accent]Nhận:\n[]{0}[lightgray]{1} objective.destroyblock = [accent]Phá huỷ:\n[]{0}[lightgray]{1} objective.destroyblocks = [accent]Phá huỷ: [lightgray]{0}[white]/{1}\n{2}[lightgray]{3} objective.item = [accent]Nhận: [][lightgray]{0}[]/{1}\n{2}[lightgray]{3} -objective.coreitem = [accent]Chuyển vào căn cứ:\n[][lightgray]{0}[]/{1}\n{2}[lightgray]{3} +objective.coreitem = [accent]Chuyển vào lõi:\n[][lightgray]{0}[]/{1}\n{2}[lightgray]{3} objective.build = [accent]Xây: [][lightgray]{0}[]x\n{1}[lightgray]{2} objective.buildunit = [accent]Tạo đơn vị: [][lightgray]{0}[]x\n{1}[lightgray]{2} objective.destroyunits = [accent]Tiêu diệt: [][lightgray]{0}[]x Đơn vị -objective.enemiesapproaching = [accent]Kẻ địch sẽ xuất hiện sau [lightgray]{0}[] -objective.enemyescelating = [accent]Kẻ địch sẽ bắt đầu sản xuất sau [lightgray]{0}[] -objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch sẽ bắt đầu tạo đơn vị bay sau [lightgray]{0}[] -objective.destroycore = [accent]Phá huỷ căn cứ đối phương +objective.enemiesapproaching = [accent]Kẻ địch đến sau [lightgray]{0}[] +objective.enemyescelating = [accent]Kẻ địch leo thang sản xuất sau [lightgray]{0}[] +objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị bay sau [lightgray]{0}[] +objective.destroycore = [accent]Phá huỷ lõi kẻ địch objective.command = [accent]Mệnh lệnh đơn vị -objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện tên lửa hạt nhân sắp phóng: [lightgray]{0} +objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện việc phóng tên lửa hạt nhân: [lightgray]{0} announce.nuclearstrike = [red]⚠ TÊN LỬA HẠT NHÂN SẮP VA CHẠM ⚠\nxây lõi dự phòng ngay @@ -724,24 +725,24 @@ loadout = Vật phẩm khởi đầu resources = Tài nguyên resources.max = Tối đa bannedblocks = Khối bị cấm -objectives = Mục tiêu +objectives = Mục tiêu nhiệm vụ bannedunits = Đơn vị bị cấm -bannedunits.whitelist = Chỉ cho phép dùng các đơn vị bị cấm -bannedblocks.whitelist = Chỉ cho phép dùng các khối bị cấm +bannedunits.whitelist = Chỉ dùng các đơn vị bị cấm +bannedblocks.whitelist = Chỉ dùng các khối bị cấm addall = Thêm tất cả launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0} -launch.capacity = Lượng vật phẩm tối đa có thể phóng: [accent]{0} +launch.capacity = Sức chứa vật phẩm khi phóng: [accent]{0} launch.destination = Đích đến: {0} configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}. add = Thêm... guardian = Trùm connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0} -error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nKiểm tra lại xem địa chỉ có đúng không? +error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nĐịa chỉ liệu có đúng không? error.invalidaddress = Địa chỉ không hợp lệ. error.timedout = Hết thời gian chờ!\nĐảm bảo máy chủ đã thiết lập điều hướng cổng, và địa chỉ đó là chính xác! -error.mismatch = Lỗi gói tin:\nphiên bản máy khách / máy chủ có thể không khớp.\nĐảm bảo bạn và máy chủ có phiên bản Mindustry mới nhất! -error.alreadyconnected = Đã kết nối. +error.mismatch = Lỗi gói tin:\nphiên bản máy khách/máy chủ có thể không khớp.\nĐảm bảo bạn và máy chủ có phiên bản Mindustry mới nhất! +error.alreadyconnected = Đã kết nối rồi. error.mapnotfound = Không tìm thấy tệp bản đồ! error.io = Lỗi mạng đầu vào/ra. error.any = Lỗi mạng không xác định. @@ -753,7 +754,7 @@ weather.sandstorm.name = Bão cát weather.sporestorm.name = Bão bào tử weather.fog.name = Sương mù -campaign.playtime = \uf129 [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0} +campaign.playtime =  [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0} campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Khu vực cuối cùng đã được chinh phục. sectorlist = Khu vực @@ -769,8 +770,8 @@ sectors.wave = Đợt: sectors.stored = Lưu trữ: sectors.resume = Tiếp tục sectors.launch = Phóng -sectors.select = Lựa chọn -sectors.nonelaunch = [lightgray]trống (mặt trời) +sectors.select = Chọn +sectors.nonelaunch = [lightgray]không có (mặt trời) sectors.rename = Đổi tên khu vực sectors.enemybase = [scarlet]Căn cứ địch sectors.vulnerable = [scarlet]Dễ bị tổn thất @@ -788,8 +789,8 @@ sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất! sector.capture = Khu vực [accent]{0}[white] đã chiếm! sector.capture.current = Khu vực đã chiếm! sector.changeicon = Thay đổi biểu tượng -sector.noswitch.title = Không thể thay đổi sang khu vực khác -sector.noswitch = Bạn không thể đổi sang khu vực khác khi một khu vực đang bị tấn công.\n\nKhu vực: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[] +sector.noswitch.title = Không thể đổi khu vực +sector.noswitch = Bạn không thể đổi khu vực khi một khu vực đang bị tấn công.\n\nKhu vực: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[] sector.view = Xem khu vực threat.low = Thấp @@ -823,24 +824,24 @@ sector.planetaryTerminal.name = Planetary Launch Terminal sector.coastline.name = Coastline sector.navalFortress.name = Naval Fortress -sector.groundZero.description = Vị trí tối ưu để bắt đầu một lần nữa. Mối đe dọa của kẻ thù thấp nhưng ít tài nguyên.\nThu thập càng nhiều đồng và chì càng tốt.\nTiến lên. -sector.frozenForest.description = Dù ở gần núi cao, các bào tử vẫn bắt đầu phát tán. Nhiệt độ lạnh giá không thể giữ chúng lại mãi.\n\nBắt đầu tạo năng lượng. Hãy xây dựng máy phát điện đốt. Học cách sử dụng Máy sửa chữa. -sector.saltFlats.description = Ở vùng rìa sa mạc chính là Salt Flats. Có thể tìm thấy một ít tài nguyên ở khu vực này.\n\nKẻ thù đã dựng lên một khu phức hợp lưu trữ tài nguyên ở đây. Hãy loại bỏ hoàn toàn căn cứ này. +sector.groundZero.description = Vị trí tối ưu để bắt đầu một lần nữa. Mối đe dọa của kẻ địch thấp. Ít tài nguyên.\nThu thập càng nhiều đồng và chì càng tốt.\nTiến lên. +sector.frozenForest.description = Dù ở đây, gần núi cao, các bào tử vẫn bắt đầu phát tán. Nhiệt độ lạnh giá không thể giữ chúng lại mãi.\n\nBắt đầu tạo năng lượng. Hãy xây dựng máy phát điện đốt. Học cách sử dụng máy sửa chữa. +sector.saltFlats.description = Ở vùng rìa sa mạc chính là Salt Flats. Có thể tìm thấy một ít tài nguyên ở khu vực này.\n\nKẻ địch đã dựng lên một khu phức hợp lưu trữ tài nguyên ở đây. Hãy loại bỏ hoàn toàn căn cứ này. sector.craters.description = Nước đã tích tụ trong miệng núi lửa ở đây, vốn là dấu tích của các cuộc chiến tranh cũ. Hãy chiếm lại khu vực. Thu gom cát. Nung thủy tinh. Bơm nước để làm mát súng và mũi khoan. -sector.ruinousShores.description = Vượt qua những địa hình mấp mô, là bờ biển. Vị trí này từng là nơi đặt một hệ thống phòng thủ ven biển. Không còn lại gì nhiều, chỉ những công trình phòng thủ cơ bản nhất vẫn không bị tổn thương, mọi thứ khác đều trở thành đống sắt vụn.\nTiếp tục mở rộng ra bên ngoài. Khám phá công nghệ có ở đây. -sector.stainedMountains.description = Xa hơn trong đất liền là những ngọn núi, chưa bị bào tử xâm lấn.\nKhai thác titan dồi dào trong khu vực này. Tìm hiểu làm thế nào để sử dụng nó.\n\nSự hiện diện của kẻ thù ở đây lớn hơn. Đừng cho họ thời gian để có đơn vị mạnh nhất của họ. -sector.overgrowth.description = Khu vực này cây cối mọc um tùm, gần nguồn bào tử hơn.\nĐịch đã lập tiền đồn ở đây. Chế tạo Mace. Phá hủy căn cứu địch. +sector.ruinousShores.description = Vượt qua những địa hình mấp mô, là bờ biển. Vị trí này từng là nơi đặt một hệ thống phòng thủ ven biển. Không còn lại gì nhiều, chỉ những công trình phòng thủ cơ bản nhất vẫn không bị tổn thương, mọi thứ khác đều trở thành đống sắt vụn.\nTiếp tục mở rộng ra bên ngoài. Khám phá lại công nghệ có ở đây. +sector.stainedMountains.description = Xa hơn trong đất liền là những ngọn núi, chưa bị bào tử xâm lấn.\nKhai thác titan dồi dào trong khu vực này. Tìm hiểu làm thế nào để sử dụng nó.\n\nSự hiện diện của kẻ địch ở đây lớn hơn. Đừng cho chúng thời gian để có đơn vị mạnh nhất của chúng. +sector.overgrowth.description = Khu vực này phát triển quá mức, gần nguồn bào tử hơn.\nĐịch đã lập tiền đồn ở đây. Chế tạo đơn vị Mace. Phá hủy nó. sector.tarFields.description = Vùng ngoại ô của khu sản xuất dầu, nằm giữa núi và sa mạc. Một trong số ít khu vực có trữ lượng dầu có thể sử dụng được.\nMặc dù bị bỏ hoang, khu vực này có một số lực lượng địch nguy hiểm gần đó. Đừng đánh giá thấp chúng.\n\n[lightgray]Nghiên cứu công nghệ chế biến dầu nếu có thể. -sector.desolateRift.description = Một vùng cực kỳ nguy hiểm. Tài nguyên dồi dào, nhưng ít không gian. Nguy cơ thất thủ cao. Xây dựng phòng thủ trên không và mặt đất sớm nhất có thể. Đừng để bị lừa bởi khoảng cách dài giữa các cuộc tấn công của kẻ thù. -sector.nuclearComplex.description = Một cơ sở trước đây để sản xuất và chế biến thorium, đã biến thành đống đổ nát.\n[lightgray]Nghiên cứu thorium và nhiều công dụng của nó.\n\nKẻ thù có mặt ở đây với số lượng rất lớn, liên tục lùng sục những kẻ tấn công. +sector.desolateRift.description = Một vùng cực kỳ nguy hiểm. Tài nguyên dồi dào, nhưng ít không gian. Nguy cơ thất thủ cao. Xây dựng phòng thủ trên không và mặt đất sớm nhất có thể. Đừng để bị lừa bởi khoảng cách dài giữa các cuộc tấn công của kẻ địch. +sector.nuclearComplex.description = Một cơ sở từng sản xuất và chế biến thorium, đã biến thành đống đổ nát.\n[lightgray]Nghiên cứu thorium và nhiều công dụng của nó.\n\nKẻ địch có mặt ở đây với số lượng rất lớn, liên tục lùng sục những kẻ tấn công. sector.fungalPass.description = Khu vực chuyển tiếp giữa vùng núi cao và vùng đất thấp hơn, đầy bào tử. Một căn cứ trinh sát nhỏ của địch được đặt tại đây.\nPhá hủy nó.\nSử dụng đơn vị Dagger và Crawler. Phá hủy hai lõi của địch. sector.biomassFacility.description = Nguồn gốc của bào tử. Đây là cơ sở mà chúng được nghiên cứu và sản xuất ban đầu.\nNghiên cứu công nghệ có ở đây. Nuôi cấy bào tử để sản xuất nhiên liệu và chất dẻo.\n\n[lightgray]Khi cơ sở này sụp đổ, các bào tử đã được giải phóng. Không có gì trong hệ sinh thái địa phương có thể cạnh tranh với một dạng sống xâm lấn mạnh như vậy. -sector.windsweptIslands.description = Xa hơn đường bờ biển là chuỗi đảo xa xôi này. Hồ sơ cho thấy họ đã từng có công trình sản xuất [accent]Nhựa[].\n\nChống lại các lực lượng hải quân của kẻ thù. Thiết lập căn cứ trên quần đảo. Nghiên cứu các nhà máy này. -sector.extractionOutpost.description = Một tiền đồn xa, được kẻ thù xây dựng với mục đích phóng nguồn lực sang các khu vực khác.\n\nCông nghệ vận tải qua lại giữa các khu vực rất cần thiết để mở rộng hơn nữa. Phá hủy căn cứ và nghiên cứu bệ phóng của họ. +sector.windsweptIslands.description = Xa hơn đường bờ biển là chuỗi đảo xa xôi này. Hồ sơ cho thấy họ đã từng có công trình sản xuất [accent]Nhựa[].\n\nChống lại các lực lượng hải quân của kẻ địch. Thiết lập căn cứ trên quần đảo. Nghiên cứu các nhà máy này. +sector.extractionOutpost.description = Một tiền đồn xa, được kẻ địch xây dựng với mục đích phóng nguồn lực sang các khu vực khác.\n\nCông nghệ vận chuyển qua lại giữa các khu vực rất cần thiết cho việc mở rộng chinh phục. Phá hủy căn cứ. Nghiên cứu bệ phóng của họ. sector.impact0078.description = Đây là tàn tích của tàu vận chuyển giữa các vì sao đã từng đến được hệ sao này.\n\nLấy càng nhiều càng tốt từ đống đổ nát. Nghiên cứu bất kỳ công nghệ nguyên vẹn nào. -sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ven biển này chứa một cấu trúc có khả năng phóng các lõi tới các hành tinh lân cận. Nó được bảo vệ cực kỳ cẩn thận.\n\nSản xuất đơn vị hải quân. Loại bỏ kẻ thù càng nhanh càng tốt. Nghiên cứu cấu trúc phóng. -sector.coastline.description = Phát hiện tàn dư công nghệ của các đơn vị hải quân tại địa điểm này. Chặn các cuộc tấn công của kẻ địch, chiếm khu vực này, và lấy được công nghệ. -sector.navalFortress.description = Kẻ địch đã thiết lập một căn cứ điều kiển từ xa, trên đảo tự nhiên. Phá hủy tiền đồn này. Chiếm công nghệ chế tạo đơn vị hải quân tiên tiến của địch và nghiên cứu nó. +sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ven biển này chứa một cấu trúc có khả năng phóng các lõi tới các hành tinh lân cận. Nó được bảo vệ cực kỳ cẩn thận.\n\nSản xuất đơn vị hải quân. Loại bỏ kẻ địch càng nhanh càng tốt. Nghiên cứu cấu trúc phóng. +sector.coastline.description = Phát hiện tàn dư công nghệ của các đơn vị hải quân tại địa điểm này. Đẩy lùi các cuộc tấn công của kẻ địch, chiếm khu vực này, và lấy công nghệ. +sector.navalFortress.description = Kẻ địch đã thiết lập một căn cứ từ xa, trên đảo tự nhiên. Phá hủy tiền đồn này. Chiếm công nghệ chế tạo đơn vị hải quân tiên tiến của địch và nghiên cứu nó. sector.onset.name = The Onset sector.aegis.name = Aegis @@ -860,25 +861,25 @@ sector.crossroads.name = Crossroads sector.karst.name = Karst sector.origin.name = Origin -sector.onset.description = Bắt đầu hành trình chinh phục Erekir. Thu thập nguồn lực, sản xuất đơn vị, và bắt đầu nghiên cứu công nghệ. +sector.onset.description = Bắt đầu hành trình chinh phục Erekir. Thu thập tài nguyên, sản xuất đơn vị, và bắt đầu nghiên cứu công nghệ. sector.aegis.description = Khu vực này chứa các kho lưu trữ của tungsten.\nNghiên cứu [accent]Máy khoan động lực[] để khai thác tài nguyên này này, và phá hủy căn cứ của địch ở khu vực này. -sector.lake.description = Hồ xỉ nóng chảy của khu vực này giới hạn rất nhiều các loại đơn vị. Một loại đơn vị có thể lướt được là sự lựa chọn duy nhất.\nNghiên cứu [accent]Máy chế tạo phi thuyền[] và sản xuất một đơn vị [accent]elude[] nhanh nhất có thể. -sector.intersect.description = Các thông tin cho thấy khu vực này sẽ bị tấn công từ nhiều hướng ngay sau khi đáp.\nThiết lập các lớp phòng thủ nhanh chóng và mở rộng nhanh nhất có thể.\n[accent]Đơn vị cơ động[] sẽ là sự lựa chọn tốt nhất cho địa hình khó khăn của khu vực này. -sector.atlas.description = Khu vực này có địa hình phong phú và sẽ cần một loạt các loại đơn vị để tấn công hiệu quả.\nCác loại đơn vị được nâng cấp cũng có thể cần thiết để vượt qua một số căn cứ của địch ở đây.\nNghiên cứu [accent]Máy điện phân[] và [accent]Máy chế tạo xe tăng[]. -sector.split.description = Sự hiện diện của kẻ địch ở khu vực này rất ít, nên nó là một khu vực tốt để thử nghiệm các công nghệ vận chuyển mới. -sector.basin.description = Sự hiện diện của kẻ địch ở khu vực này rất lớn.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị trí ổn định. +sector.lake.description = Hồ xỉ nóng chảy của khu vực này giới hạn rất nhiều các loại đơn vị. Một loại đơn vị lướt được là sự lựa chọn duy nhất.\nNghiên cứu [accent]Máy chế tạo phi thuyền[] và sản xuất một đơn vị [accent]elude[] nhanh nhất có thể. +sector.intersect.description = Việc thăm dò cho thấy khu vực này sẽ bị tấn công từ nhiều hướng ngay sau khi đáp.\nThiết lập các lớp phòng thủ nhanh chóng và mở rộng sớm nhất có thể.\n[accent]Máy cơ động[] sẽ là cần thiết cho địa hình khó khăn của khu vực này. +sector.atlas.description = Khu vực này có địa hình phong phú và sẽ cần nhiều loại đơn vị đa dạng để tấn công hiệu quả.\nCác loại đơn vị được nâng cấp cũng có thể cần thiết để vượt qua một số căn cứ của địch được phát hiện ở đây.\nNghiên cứu [accent]Máy điện phân[] và [accent]Máy chế tạo xe tăng[]. +sector.split.description = Sự hiện diện ít ỏi của kẻ địch ở khu vực này làm nó là một khu vực hoàn hảo để thử nghiệm công nghệ vận chuyển mới. +sector.basin.description = Đã phát hiện sự hiện diện lớn mạnh của kẻ địch ở khu vực này.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị thế vững chắc. sector.marsh.description = Khu vực này có trữ lượng lớn arkycite, nhưng có rất ít các lỗ hơi nước.\nXây dựng [accent]Bể điện hóa[] để tạo năng lượng. -sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của khu vực này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Cần phải có các loại phi thuyền.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa bằng cách tấn công các công trình hỗ trợ. -sector.ravine.description = Không có căn cứ nào của địch được phát hiện ở khu vực này, nhưng nó là một đường vận chuyển quan trọng cho địch. Có thể sẽ có rất nhiều đơn vị của địch.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng bệ súng [accent]Afflict[]. +sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của khu vực này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị bay trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa bằng cách tấn công các công trình hỗ trợ. +sector.ravine.description = Một tuyến đường vận chuyển quan trọng cho kẻ địch. Không phát hiện lõi nào trong khu vực, nhưng dự đoán sẽ có nhiều loại kẻ địch đa dạng.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng bệ súng [accent]Afflict[]. sector.caldera-erekir.description = Các tài nguyên được phát hiện ở khu vực này được phân bố trên nhiều đảo.\nNghiên cứu và triển khai vận chuyển dựa trên máy bay không người lái. -sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở khu vực này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thorium[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và công trình tốt hơn. -sector.crevice.description = Địch sẽ gửi các đơn vị tấn công mạnh mẽ để tiêu diệt căn cứ của bạn ở khu vực này.\nPhát triển [accent]carbide[] và [accent]Máy nhiệt phân[] là điều cần thiết để sống sót. -sector.siege.description = Khu vực này có hai hẻm núi song song với nhau, kẻ địch sẽ tấn công từ hai phía.\nNghiên cứu [accent]cyanogen[] để có thể chế tạo những đơn vị xe tăng mạnh hơn.\nChú ý: Phát hiện kẻ địch được trang bị tên lửa tầm xa. Các tên lửa có thể bị bắn hạ trước khi va chạm. +sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở khu vực này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thorium[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và bệ súng cao cấp hơn. +sector.crevice.description = Địch sẽ gửi các đơn vị tấn công mạnh mẽ để triệt hạ căn cứ của bạn ở khu vực này.\nPhát triển [accent]carbide[] và [accent]Máy nhiệt phân[] là điều cần thiết để sống sót. +sector.siege.description = Khu vực này có hai hẻm núi song song sẽ tạo ra một cuộc tấn công theo hai hướng.\nNghiên cứu [accent]cyanogen[] để có thể chế tạo những đơn vị xe tăng mạnh hơn.\nChú ý: Phát hiện tên lửa tầm xa của kẻ địch. Các tên lửa có thể bị bắn hạ trước khi va chạm. sector.crossroads.description = Các căn cứ của địch ở khu vực này được xây dựng trên các địa hình khác nhau. Nghiên cứu các loại đơn vị khác nhau sao cho phù hợp.\nNgoài ra, một số căn cứ được bảo vệ bởi các máy chiếu khiên chắn. Tìm hiểu cách chúng được cung cấp năng lượng. -sector.karst.description = Khu vực này có rất nhiều tài nguyên, nhưng sẽ bị địch tấn công khi một căn cứ mới đáp.\nTận dụng các tài nguyên và nghiên cứu [accent]sợi lượng tử[]. -sector.origin.description = Khu vực cuối cùng với sự hiện diện của địch rất lớn.\nKhông còn bất cứ thứ gì cần nghiên cứu - tập trung hoàn toàn vào việc tiêu diệt tất cả các căn cứ của địch. +sector.karst.description = Khu vực này có rất nhiều tài nguyên, nhưng sẽ bị địch tấn công khi một lõi mới đáp xuống.\nTận dụng các tài nguyên và nghiên cứu [accent]sợi lượng tử[]. +sector.origin.description = Khu vực cuối cùng với sự hiện diện của địch rất lớn.\nKhông còn bất cứ thứ gì cần nghiên cứu - tập trung hoàn toàn vào việc tiêu diệt tất cả các lõi của địch. -status.burning.name = Cháy +status.burning.name = Đốt cháy status.freezing.name = Đóng băng status.wet.name = Ẩm ướt status.muddy.name = Sa lầy @@ -904,38 +905,38 @@ settings.game = Trò chơi settings.sound = Âm thanh settings.graphics = Đồ họa settings.cleardata = Xóa dữ liệu trò chơi... -settings.clear.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa dữ liệu này không?\nHành động này không thể hoàn tác! -settings.clearall.confirm = [scarlet]CẢNH BÁO![]\nThao tác này sẽ xóa tất cả dữ liệu, bao gồm bản đồ và các cài đặt.\nSau khi bạn nhấn vào 'Đồng ý' trò chơi sẽ xóa tất cả dữ liệu và tự động thoát. +settings.clear.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa dữ liệu này không?\nThực hiện xong không thể hoàn tác! +settings.clearall.confirm = [scarlet]CẢNH BÁO![]\nThao tác này sẽ xóa tất cả dữ liệu, bao gồm các bản lưu, bản đồ, mở khóa và phím đã gán. \nMột khi bạn nhấn vào 'Đồng ý' thì trò chơi sẽ xóa tất cả dữ liệu và tự động thoát. settings.clearsaves.confirm = Bạn có chắc muốn xóa tất cả bản lưu? settings.clearsaves = Xóa bản lưu -settings.clearresearch = Xóa dữ liệu nghiên cứu -settings.clearresearch.confirm = Bạn có chắc muốn xóa tất cả dữ liệu nghiên cứu từ Chiến dịch? -settings.clearcampaignsaves = Xóa dữ liệu Chiến dịch -settings.clearcampaignsaves.confirm = Bạn có chắc muốn xóa toàn bộ dữ liệu Chiến dịch? +settings.clearresearch = Xóa nghiên cứu +settings.clearresearch.confirm = Bạn có chắc muốn xóa tất cả nghiên cứu từ chiến dịch? +settings.clearcampaignsaves = Xóa bản lưu chiến dịch +settings.clearcampaignsaves.confirm = Bạn có chắc muốn xóa toàn bộ bản lưu chiến dịch? paused = [accent]< Tạm dừng > clear = Xóa banned = [scarlet]Bị cấm -unsupported.environment = [scarlet]Môi trường không phù hợp +unsupported.environment = [scarlet]Môi trường không được hỗ trợ yes = Có no = Không info.title = Thông tin error.title = [scarlet]Đã xảy ra lỗi error.crashtitle = Đã xảy ra lỗi -unit.nobuild = [scarlet]Đơn vị/Công trình không thể xây dựng +unit.nobuild = [scarlet]Đơn vị không thể xây dựng lastaccessed = [lightgray]Truy cập lần cuối: {0} -lastcommanded = [lightgray]Được điều khiển lần cuối: {0} +lastcommanded = [lightgray]Được ra lệnh lần cuối: {0} block.unknown = [lightgray]??? -stat.showinmap = +stat.showinmap = stat.description = Mục đích stat.input = Đầu vào -stat.output = Sản phẩm +stat.output = Đầu ra stat.maxefficiency = Hiệu suất tối đa stat.booster = Tăng cường stat.tiles = Yêu cầu ô nền stat.affinities = Phù hợp stat.opposites = Đối nghịch -stat.powercapacity = Dung lượng pin +stat.powercapacity = Dung lượng điện stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn stat.damage = Sát thương stat.targetsair = Mục tiêu trên không @@ -944,11 +945,11 @@ stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng stat.shootrange = Phạm vi stat.size = Kích thước -stat.displaysize = Kích thước màn hình +stat.displaysize = Kích thước hiển thị stat.liquidcapacity = Dung tích chất lỏng stat.powerrange = Phạm vi năng lượng stat.linkrange = Phạm vi liên kết -stat.instructions = Hướng dẫn +stat.instructions = Chỉ lệnh stat.powerconnections = Số lượng kết nối tối đa stat.poweruse = Năng lượng sử dụng stat.powerdamage = Năng lượng/Sát thương @@ -956,23 +957,23 @@ stat.itemcapacity = Sức chứa vật phẩm stat.memorycapacity = Dung lượng bộ nhớ stat.basepowergeneration = Năng lượng tạo ra cơ bản stat.productiontime = Thời gian sản xuất -stat.repairtime = Thời gian sửa +stat.repairtime = Thời gian hoàn thành sửa chữa stat.repairspeed = Tốc độ sửa stat.weapons = Vũ khí -stat.bullet = Đạn -stat.moduletier = Cấp Module +stat.bullet = Loại đạn +stat.moduletier = Cấp mô-đun stat.unittype = Kiểu đơn vị stat.speedincrease = Tăng tốc stat.range = Phạm vi stat.drilltier = Khoan được -stat.drillspeed = Tốc độ khoang cơ bản +stat.drillspeed = Tốc độ khoan cơ bản stat.boosteffect = Hiệu ứng tăng cường stat.maxunits = Số đơn vị hoạt động tối đa stat.health = Độ bền stat.armor = Giáp stat.buildtime = Thời gian xây -stat.maxconsecutive = Đầu ra tối đa -stat.buildcost = Chi phi xây +stat.maxconsecutive = Nối tiếp tối đa +stat.buildcost = Chi phí xây stat.inaccuracy = Độ lệch stat.shots = Phát bắn stat.reload = Tốc độ bắn @@ -985,7 +986,7 @@ stat.lightningchance = Tỷ lệ phóng điện stat.lightningdamage = Sát thương tia điện stat.flammability = Dễ cháy stat.radioactivity = Phóng xạ -stat.charge = Phóng điện +stat.charge = Tích điện stat.heatcapacity = Nhiệt dung stat.viscosity = Độ nhớt stat.temperature = Nhiệt độ @@ -994,11 +995,11 @@ stat.buildspeed = Tốc độ xây stat.minespeed = Tốc độ đào stat.minetier = Cấp độ đào stat.payloadcapacity = Sức chứa khối hàng -stat.abilities = Khả năng -stat.canboost = Có thê tăng cường +stat.abilities = Khả năng +stat.canboost = Có thể tăng cường stat.flying = Bay stat.ammouse = Sử dụng đạn -stat.ammocapacity = Ammo Capacity +stat.ammocapacity = Trữ lượng đạn stat.damagemultiplier = Hệ số sát thương stat.healthmultiplier = Hệ số độ bền stat.speedmultiplier = Hệ số tốc độ @@ -1008,27 +1009,27 @@ stat.reactive = Phản ứng stat.immunities = Miễn nhiễm stat.healing = Hồi phục -ability.forcefield = Tạo khiên +ability.forcefield = Khiên trường lực ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn -ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng +ability.repairfield = Trường sửa chữa ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó -ability.statusfield = Vùng trạng thái +ability.statusfield = Trường trạng thái ability.statusfield.description = Áp dụng hiệu ứng trạng thái vào các đơn vị gần đó -ability.unitspawn = Sản xuất +ability.unitspawn = Chế tạo ability.unitspawn.description = Sản xuất đơn vị -ability.shieldregenfield = Tạo khiên nhỏ -ability.shieldregenfield.description = Tạo khiên cho các đơn vị gần đó -ability.movelightning = Phóng điện khi di chuyển +ability.shieldregenfield = Trường hồi khiên +ability.shieldregenfield.description = Hồi phục khiên cho các đơn vị gần đó +ability.movelightning = Di chuyển phóng điện ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển ability.armorplate = Mảnh giáp ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn ability.shieldarc = Khiên vòng cung ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa -ability.suppressionfield.description = Ngăn chặn các công trình sửa chữa +ability.suppressionfield.description = Dừng các công trình sửa chữa gần đó ability.energyfield = Trường điện từ -ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ thù gần đó -ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ thù gần đó và hồi phục đồng minh +ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ địch gần đó +ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ địch gần đó và hồi phục đồng minh ability.regen = Tự hồi phục ability.regen.description = Tự hồi phục độ bền theo thời gian ability.liquidregen = Hấp thụ chất lỏng @@ -1043,7 +1044,7 @@ ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng -ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi chiêu +ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi phục ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa ability.stat.sametypehealmultiplier = [stat]{0}%[lightgray] số lượng sửa chữa cùng kiểu ability.stat.damagereduction = [stat]{0}%[lightgray] giảm sát thương @@ -1051,11 +1052,11 @@ ability.stat.minspeed = tốc độ tối thiểu [stat]{0} ô/giây[lightgray] ability.stat.duration = thời hạn [stat]{0} giây[lightgray] ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray] -bar.onlycoredeposit = Chỉ có thể đưa vào lõi +bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn bar.noresources = Thiếu tài nguyên -bar.corereq = Yêu cầu lõi -bar.corefloor = Cần vùng thích hợp xây lõi +bar.corereq = Yêu cầu lõi cơ bản +bar.corefloor = Yêu cầu ô nền lõi bar.cargounitcap = Đã đạt sức chứa khối hàng tối đa bar.drillspeed = Tốc độ khoan: {0}/giây bar.pumpspeed = Tốc độ bơm: {0}/giây @@ -1070,37 +1071,37 @@ bar.items = Vật phẩm: {0} bar.capacity = Sức chứa: {0} bar.unitcap = {0} {1}/{2} bar.liquid = Chất lỏng -bar.heat = Nhiệt độ -bar.instability = Độ ổn định -bar.heatamount = Lượng nhiệt: {0} -bar.heatpercent = Lượng nhiệt: {0} ({1}%) +bar.heat = Nhiệt lượng +bar.instability = Bất ổn định +bar.heatamount = Nhiệt lượng: {0} +bar.heatpercent = Nhiệt lượng: {0} ({1}%) bar.power = Năng lượng -bar.progress = Đang xây dựng -bar.loadprogress = Tiến trình +bar.progress = Tiến độ xây dựng +bar.loadprogress = Tiến độ bar.launchcooldown = Hồi phóng bar.input = Đầu vào bar.output = Đầu ra -bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x Sức mạnh +bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x sức mạnh units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý bullet.damage = [stat]{0}[lightgray] sát thương bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {1}[lightgray] ô -bullet.incendiary = [stat]cháy +bullet.incendiary = [stat]gây cháy bullet.homing = [stat]truy đuổi bullet.armorpierce = [stat]xuyên giáp bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương -bullet.suppression = [stat]{0} giây[lightgray] ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô +bullet.suppression = [stat]{0}[lightgray] giây ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] đạn ngắt quãng: -bullet.frags = [stat]phá mảnh -bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x tia chớp ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương +bullet.frags = [stat]{0}x[lightgray] đạn phá mảnh: +bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x phóng điện ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương công trình bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] đẩy lùi bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên thấu bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu -bullet.healpercent = [stat]{0}[lightgray]% sửa chữa +bullet.healpercent = [stat]{0}%[lightgray] sửa chữa bullet.healamount = [stat]{0}[lightgray] sửa chữa trực tiếp -bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray]x lượng đạn +bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray] đạn/vật phẩm bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi @@ -1125,7 +1126,7 @@ unit.items = vật phẩm unit.thousands = ng unit.millions = tr unit.billions = tỷ -unit.shots = shots +unit.shots = phát bắn unit.pershot = /phát bắn category.purpose = Mục đích category.general = Chung @@ -1137,7 +1138,7 @@ category.function = Chức năng category.optional = Cải tiến tùy chọn setting.skipcoreanimation.name = Bỏ qua hiệu ứng phóng/đáp lõi setting.landscape.name = Khóa ngang -setting.shadows.name = Bóng đổ +setting.shadows.name = Đổ bóng setting.blockreplace.name = Tự động đề xuất khối setting.linear.name = Lọc tuyến tính setting.hints.name = Gợi ý @@ -1145,7 +1146,7 @@ setting.logichints.name = Gợi ý Logic setting.backgroundpause.name = Tạm dừng trong nền setting.buildautopause.name = Tự động dừng xây dựng setting.doubletapmine.name = Nhấn đúp để Đào -setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ khiển đơn vị +setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ mệnh lệnh setting.distinctcontrolgroups.name = Giới hạn một nhóm điều khiển cho mỗi đơn vị setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi động setting.animatedwater.name = Chuyển động bề mặt @@ -1156,11 +1157,11 @@ setting.autotarget.name = Tự động nhắm mục tiêu setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím setting.touchscreen.name = Điều khiển bằng màn hình cảm ứng setting.fpscap.name = FPS tối đa -setting.fpscap.none = Không giới hạn +setting.fpscap.none = Không có setting.fpscap.text = {0} FPS setting.uiscale.name = Tỉ lệ giao diện -setting.uiscale.description = Trò chơi sẽ khởi động lại để áp dụng các thay đổi. -setting.swapdiagonal.name = Đặt luôn theo đường chéo +setting.uiscale.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi. +setting.swapdiagonal.name = Luôn đặt theo đường chéo setting.difficulty.training = Luyện tập setting.difficulty.easy = Dễ setting.difficulty.normal = Vừa @@ -1169,11 +1170,11 @@ setting.difficulty.insane = Điên loạn setting.difficulty.name = Độ khó: setting.screenshake.name = Rung chuyển khung hình setting.bloomintensity.name = Mức độ phát sáng -setting.bloomblur.name = Xoá mờ phát sang +setting.bloomblur.name = Xoá mờ phát sáng setting.effects.name = Hiển thị hiệu ứng setting.destroyedblocks.name = Hiển thị khối bị phá setting.blockstatus.name = Hiển thị trạng thái khối -setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền +setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền khi đặt setting.sensitivity.name = Độ nhạy điều khiển setting.saveinterval.name = Khoảng thời gian lưu setting.seconds = {0} giây @@ -1181,23 +1182,23 @@ setting.milliseconds = {0} mili-giây setting.fullscreen.name = Toàn màn hình setting.borderlesswindow.name = Cửa sổ không viền setting.borderlesswindow.name.windows = Toàn màn hình không viền -setting.borderlesswindow.description = Trò chơi có thể sẽ khởi động lại để áp dụng các thay đổi -setting.fps.name = Hiển thị FPS & Ping +setting.borderlesswindow.description = Có thể cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi. +setting.fps.name = Hiện FPS & Ping setting.console.name = Bật Bảng điều khiển setting.smoothcamera.name = Khung quay mượt mà setting.vsync.name = Đồng bộ dọc (VSync) setting.pixelate.name = Đồ họa pixel -setting.minimap.name = Hiển thị bản đồ nhỏ +setting.minimap.name = Hiện bản đồ nhỏ setting.coreitems.name = Hiển thị vật phẩm trong lõi -setting.position.name = Hiển thị vị trí người chơi +setting.position.name = Hiện vị trí người chơi setting.mouseposition.name = Hiện vị trí trỏ chuột setting.musicvol.name = Âm lượng nhạc -setting.atmosphere.name = Hiển thị bầu khí quyển hành tinh +setting.atmosphere.name = Hiện bầu khí quyển hành tinh setting.drawlight.name = Vẽ Bóng tối/Ánh sáng -setting.ambientvol.name = Âm lượng tổng +setting.ambientvol.name = Âm lượng môi trường setting.mutemusic.name = Tắt nhạc setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX) -setting.mutesound.name = Tắt tiếng +setting.mutesound.name = Tắt âm setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố ẩn danh setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai @@ -1206,14 +1207,14 @@ setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi -setting.showweather.name = Hiển thị đồ họa thời tiết +setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết setting.hidedisplays.name = Ẩn hiển thị logic -setting.macnotch.name = Điều chỉnh giao diện để hiển thị notch -setting.macnotch.description = Trò chơi sẽ khởi động lại để áp dụng các thay đổi +setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ (notch) +setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi steam.friendsonly = Chỉ bạn bè -steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi có thể tham gia. +steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia. public.beta = Lưu ý rằng phiên bản beta của trò chơi không thể tạo sảnh công khai. -uiscale.reset = Tỉ lệ giao diện đã được thay đổi.\nNhấn "Đồng ý" để xác nhận.\n[scarlet]Hoàn lại và thoát trong[accent] {0}[] giây... +uiscale.reset = Tỉ lệ giao diện đã được thay đổi.\nNhấn "Đồng ý" để xác nhận tỉ lệ này.\n[scarlet]Hoàn lại và thoát trong[accent] {0}[] giây... uiscale.cancel = Hủy & Thoát setting.bloom.name = Hiệu ứng phát sáng keybind.title = Gán lại phím @@ -1259,7 +1260,7 @@ keybind.unit_command_load_blocks.name = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập khối keybind.unit_command_unload_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Dỡ khối hàng keybind.unit_command_enter_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Vào khối hàng -keybind.rebuild_select.name = Chọn khu vực xây dựng lại +keybind.rebuild_select.name = Xây dựng lại khu vực keybind.schematic_select.name = Chọn khu vực keybind.schematic_menu.name = Trình đơn bản thiết kế keybind.schematic_flip_x.name = Lật bản thiết kế X @@ -1270,20 +1271,20 @@ keybind.block_select_left.name = Chọn khối trái keybind.block_select_right.name = Chọn khối phải keybind.block_select_up.name = Chọn khối trên keybind.block_select_down.name = Chọn khối dưới -keybind.block_select_01.name = Danh mục/Khối 1 -keybind.block_select_02.name = Danh mục/Khối 2 -keybind.block_select_03.name = Danh mục/Khối 3 -keybind.block_select_04.name = Danh mục/Khối 4 -keybind.block_select_05.name = Danh mục/Khối 5 -keybind.block_select_06.name = Danh mục/Khối 6 -keybind.block_select_07.name = Danh mục/Khối 7 -keybind.block_select_08.name = Danh mục/Khối 8 -keybind.block_select_09.name = Danh mục/Khối 9 -keybind.block_select_10.name = Danh mục/Khối 10 +keybind.block_select_01.name = Chọn Danh mục/Khối 1 +keybind.block_select_02.name = Chọn Danh mục/Khối 2 +keybind.block_select_03.name = Chọn Danh mục/Khối 3 +keybind.block_select_04.name = Chọn Danh mục/Khối 4 +keybind.block_select_05.name = Chọn Danh mục/Khối 5 +keybind.block_select_06.name = Chọn Danh mục/Khối 6 +keybind.block_select_07.name = Chọn Danh mục/Khối 7 +keybind.block_select_08.name = Chọn Danh mục/Khối 8 +keybind.block_select_09.name = Chọn Danh mục/Khối 9 +keybind.block_select_10.name = Chọn Danh mục/Khối 10 keybind.fullscreen.name = Hoán chuyển toàn màn hình keybind.select.name = Chọn/Bắn keybind.diagonal_placement.name = Đặt chéo -keybind.pick.name = Chọn khối +keybind.pick.name = Nhặt khối keybind.break_block.name = Phá khối keybind.select_all_units.name = Chọn tất cả đơn vị keybind.select_all_unit_factories.name = Chọn tất cả các nhà máy đơn vị @@ -1294,7 +1295,7 @@ keybind.shoot.name = Bắn keybind.zoom.name = Thu phóng keybind.menu.name = Trình đơn keybind.pause.name = Tạm dừng -keybind.pause_building.name = Tạm dừng/Tiếp tục Xây +keybind.pause_building.name = Tạm dừng/Tiếp tục xây dựng keybind.minimap.name = Bản đồ nhỏ keybind.planet_map.name = Bản đồ hành tinh keybind.research.name = Nghiên cứu @@ -1303,7 +1304,7 @@ keybind.chat.name = Trò chuyện keybind.player_list.name = Danh sách người chơi keybind.console.name = Bảng điều khiển keybind.rotate.name = Xoay -keybind.rotateplaced.name = Xoay khối (Giữ) +keybind.rotateplaced.name = Xoay khối đã có (Giữ) keybind.toggle_menus.name = Ẩn/Hiện Trình đơn keybind.chat_history_prev.name = Lịch sử trò chuyện trước keybind.chat_history_next.name = Lịch sử trò chuyện sau @@ -1313,15 +1314,15 @@ keybind.drop_unit.name = Thả đơn vị keybind.zoom_minimap.name = Thu phóng bản đồ nhỏ mode.help.title = Mô tả chế độ mode.survival.name = Sinh tồn -mode.survival.description = Chế độ bình thường. Tài nguyên hạn chế và lượt đến tự động.\n[gray]Yêu cầu nơi xuất hiện kẻ địch trong bản đồ để chơi. +mode.survival.description = Chế độ bình thường. Tài nguyên hạn chế và các đợt đến tự động.\n[gray]Yêu cầu nơi xuất hiện kẻ địch trong bản đồ để chơi. mode.sandbox.name = Tự do mode.sandbox.description = Tài nguyên vô hạn và không có thời gian chờ giữa các đợt. mode.editor.name = Chỉnh sửa mode.pvp.name = PvP -mode.pvp.description = Chiến đấu với những người chơi khác trên cùng một bản đồ.\n[gray]Cần ít nhất hai căn cứ có màu khác nhau để chơi. +mode.pvp.description = Chiến đấu với những người chơi khác trên cùng một bản đồ.\n[gray]Cần ít nhất hai lõi có màu khác nhau để chơi. mode.attack.name = Tấn công -mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần căn cứ màu đỏ trong bản đồ để chơi. -mode.custom = Tùy chỉnh luật +mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần lõi màu đỏ trong bản đồ để chơi. +mode.custom = Tùy chỉnh quy tắc rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ. rules.hidebannedblocks = Ẩn các khối bị cấm @@ -1338,19 +1339,19 @@ rules.waves = Đợt rules.attack = Chế độ tấn công rules.buildai = AI Xây dựng căn cứ rules.buildaitier = Cấp độ AI xây dựng -rules.rtsai = AI Chiến thuật (WIP - Đang thực hiện) +rules.rtsai = AI Chiến thuật [red](WIP - Đang hoàn thiện) rules.rtsminsquadsize = Kích thước đội hình tối thiểu rules.rtsmaxsquadsize = Kích thước đội hình tối đa rules.rtsminattackweight = Sức tấn công tối thiểu -rules.cleanupdeadteams = Xóa công trình của đội bị đánh bại (PvP) +rules.cleanupdeadteams = Dọn sạch công trình của đội bị đánh bại (PvP) rules.corecapture = Chiếm lõi khi phá hủy -rules.polygoncoreprotection = Bảo vệ lõi kiểu đa giác. +rules.polygoncoreprotection = Bảo vệ lõi kiểu đa giác rules.placerangecheck = Kiểm tra phạm vi xây dựng rules.enemyCheat = Tài nguyên kẻ địch vô hạn rules.blockhealthmultiplier = Hệ số độ bền khối rules.blockdamagemultiplier = Hệ số sát thương của khối rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ sản xuất đơn vị -rules.unitcostmultiplier = Hệ số yêu cầu tài nguyên sản xuất đơn vị +rules.unitcostmultiplier = Hệ số chi phí sản xuất đơn vị rules.unithealthmultiplier = Hệ số độ bền của đơn vị rules.unitdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị khi bị bắn rơi @@ -1360,16 +1361,16 @@ rules.unitpayloadsexplode = Khối hàng mang theo phát nổ cùng đơn vị rules.unitcap = Giới hạn đơn vị ban đầu rules.limitarea = Giới hạn kích thước bản đồ rules.enemycorebuildradius = Bán kính không xây dựng từ lõi của kẻ địch:[lightgray] (ô) -rules.wavespacing = Thời gian giữa các đợt:[lightgray] (giây) -rules.initialwavespacing = Thời gian giữa các đợt ban đầu:[lightgray] (giây) +rules.wavespacing = Giãn cách đợt:[lightgray] (giây) +rules.initialwavespacing = Giãn cách đợt đầu:[lightgray] (giây) rules.buildcostmultiplier = Hệ số chi phí xây dựng rules.buildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ xây dựng -rules.deconstructrefundmultiplier = Hệ số số vật phẩm hoàn lại khi phá dỡ công trình +rules.deconstructrefundmultiplier = Hệ số số hoàn trả khi phá dỡ rules.waitForWaveToEnd = Đợt chờ hết kẻ địch -rules.wavelimit = Bản đồ kết thúc sau lượt +rules.wavelimit = Bản đồ kết thúc sau đợt rules.dropzoneradius = Bán kính vùng thả:[lightgray] (ô) -rules.unitammo = Đơn vị cần đạn -rules.enemyteam = Đội quân địch +rules.unitammo = Đơn vị cần đạn [red](có thể bị loại bỏ) +rules.enemyteam = Đội kẻ địch rules.playerteam = Đội người chơi rules.title.waves = Đợt rules.title.resourcesbuilding = Tài nguyên & Xây dựng @@ -1390,14 +1391,14 @@ rules.weather.frequency = Tần suất: rules.weather.always = Luôn luôn rules.weather.duration = Thời gian: -rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ thù. Khi cố đặt một bệ súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để bệ súng không thể bắn tới kẻ địch. +rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một bệ súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để bệ súng không thể bắn tới kẻ địch. rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi. content.item.name = Vật phẩm content.liquid.name = Chất lỏng content.unit.name = Đơn vị content.block.name = Khối -content.status.name = Trạng thái hiệu ứng +content.status.name = Hiệu ứng trạng thái content.sector.name = Khu vực content.team.name = Phe @@ -1408,7 +1409,7 @@ item.lead.name = Chì item.coal.name = Than item.graphite.name = Than chì item.titanium.name = Titan -item.thorium.name = Thorium +item.thorium.name = Thori item.silicon.name = Silicon item.plastanium.name = Nhựa item.phase-fabric.name = Sợi lượng tử @@ -1420,23 +1421,23 @@ item.pyratite.name = Nhiệt thạch item.metaglass.name = Thuỷ tinh item.scrap.name = Phế liệu item.fissile-matter.name = Vật liệu phóng xạ -item.beryllium.name = Beryllium +item.beryllium.name = Beryli item.tungsten.name = Tungsten -item.oxide.name = Ô-xít -item.carbide.name = Hợp kim Carbide +item.oxide.name = Oxide +item.carbide.name = Carbide item.dormant-cyst.name = U nang bất hoạt liquid.water.name = Nước liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy liquid.oil.name = Dầu liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh -liquid.neoplasm.name = Dị thể +liquid.neoplasm.name = Tế bào tân sinh liquid.arkycite.name = Arkycite -liquid.gallium.name = Thuỷ Ngân -liquid.ozone.name = Ô-zôn -liquid.hydrogen.name = Hy-dro lỏng -liquid.nitrogen.name = Ni-tơ lỏng -liquid.cyanogen.name = Cyanogen +liquid.gallium.name = Gali +liquid.ozone.name = Ozone +liquid.hydrogen.name = Hydro +liquid.nitrogen.name = Nitro +liquid.cyanogen.name = Cyano unit.dagger.name = Dagger unit.mace.name = Mace @@ -1502,8 +1503,8 @@ unit.renale.name = Renale block.parallax.name = Parallax block.cliff.name = Vách đá -block.sand-boulder.name = Tường cát -block.basalt-boulder.name = Tường đá huyền nhũ +block.sand-boulder.name = Tảng cát +block.basalt-boulder.name = Tảng đá huyền nhũ block.grass.name = Cỏ block.molten-slag.name = Xỉ nóng chảy block.pooled-cryofluid.name = Chất làm lạnh @@ -1516,7 +1517,7 @@ block.sand-wall.name = Tường cát block.spore-pine.name = Cây thông bào tử block.spore-wall.name = Tường bào tử block.boulder.name = Tảng đá -block.snow-boulder.name = Tảng băng +block.snow-boulder.name = Tảng tuyết block.snow-pine.name = Cây thông tuyết block.shale.name = Đá phiến sét block.shale-boulder.name = Tảng đá phiến sét @@ -1533,10 +1534,10 @@ block.kiln.name = Lò nung block.graphite-press.name = Máy nén than chì block.multi-press.name = Máy nén than chì lớn block.constructing = {0} [lightgray](Đang xây dựng) -block.spawn.name = Khu vực tạo ra kẻ địch -block.core-shard.name = Căn cứ: Cơ sở -block.core-foundation.name = Căn cứ: Trụ sở -block.core-nucleus.name = Căn cứ: Trung tâm +block.spawn.name = Điểm tạo ra kẻ địch +block.core-shard.name = Lõi: Cơ sở +block.core-foundation.name = Lõi: Trụ sở +block.core-nucleus.name = Lõi: Trung tâm block.deep-water.name = Nước sâu block.shallow-water.name = Nước block.tainted-water.name = Nước nhiễm bẩn @@ -1573,7 +1574,7 @@ block.metal-floor-2.name = Nền kim loại 2 block.metal-floor-3.name = Nền kim loại 3 block.metal-floor-4.name = Nền kim loại 4 block.metal-floor-5.name = Nền kim loại 5 -block.metal-floor-damaged.name = Nền kim loại hư hỏng +block.metal-floor-damaged.name = Nền kim loại bị hỏng block.dark-panel-1.name = Nền tối 1 block.dark-panel-2.name = Nền tối 2 block.dark-panel-3.name = Nền tối 3 @@ -1592,8 +1593,8 @@ block.plastanium-wall.name = Tường Nhựa block.plastanium-wall-large.name = Tường Nhựa lớn block.phase-wall.name = Tường lượng tử block.phase-wall-large.name = Tường lượng tử lớn -block.thorium-wall.name = Tường Thorium -block.thorium-wall-large.name = Tường Thorium lớn +block.thorium-wall.name = Tường Thori +block.thorium-wall-large.name = Tường Thori lớn block.door.name = Cửa block.door-large.name = Cửa lớn block.duo.name = Duo @@ -1620,16 +1621,16 @@ block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược block.silicon-smelter.name = Máy nấu silicon block.phase-weaver.name = Máy dệt lượng tử block.pulverizer.name = Máy nghiền -block.cryofluid-mixer.name = Máy sản xuất chất làm lạnh +block.cryofluid-mixer.name = Máy trộn chất làm lạnh block.melter.name = Lò nung chảy -block.incinerator.name = Máy phân hủy +block.incinerator.name = Máy thiêu hủy block.spore-press.name = Máy nén bào tử block.separator.name = Máy phân tách -block.coal-centrifuge.name = Máy tạo than +block.coal-centrifuge.name = Máy ly tâm than block.power-node.name = Chốt điện block.power-node-large.name = Chốt điện lớn -block.surge-tower.name = Tháp điện -block.diode.name = Diode pin +block.surge-tower.name = Tháp điện hợp kim +block.diode.name = Chuyển dòng pin block.battery.name = Pin block.battery-large.name = Pin lớn block.combustion-generator.name = Máy phát điện đốt cháy @@ -1640,7 +1641,7 @@ block.mechanical-drill.name = Máy khoan cơ khí block.pneumatic-drill.name = Máy khoan khí nén block.laser-drill.name = Máy khoan laser block.water-extractor.name = Máy khoan nước -block.cultivator.name = Máy nuôi cấy bào tử +block.cultivator.name = Máy nuôi cấy block.conduit.name = Ống dẫn block.mechanical-pump.name = Bơm cơ khí block.item-source.name = Nguồn vật phẩm @@ -1657,41 +1658,41 @@ block.swarmer.name = Swarmer block.salvo.name = Salvo block.ripple.name = Ripple block.phase-conveyor.name = Băng chuyền lượng tử -block.bridge-conveyor.name = Cầu dẫn -block.plastanium-compressor.name = Máy sản xuất nhựa +block.bridge-conveyor.name = Cầu dẫn băng chuyền +block.plastanium-compressor.name = Máy nén nhựa block.pyratite-mixer.name = Máy trộn nhiệt thạch block.blast-mixer.name = Máy trộn chất nổ -block.solar-panel.name = Pin mặt trời -block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn +block.solar-panel.name = Tấm pin mặt trời +block.solar-panel-large.name = Tấm pin mặt trời lớn block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu block.repair-point.name = Điểm sửa chữa block.repair-turret.name = Súng sữa chữa -block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan +block.pulse-conduit.name = Ống dẫn xung mạch block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp block.phase-conduit.name = Ống dẫn lượng tử block.liquid-router.name = Bộ phân phát chất lỏng block.liquid-tank.name = Bể chứa chất lỏng block.liquid-container.name = Thùng chứa chất lỏng block.liquid-junction.name = Giao điểm chất lỏng -block.bridge-conduit.name = Cầu dẫn chất lỏng -block.rotary-pump.name = Bơm điện -block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thorium +block.bridge-conduit.name = Cầu ống dẫn +block.rotary-pump.name = Bơm xoáy +block.thorium-reactor.name = Lò phản ứng Thori block.mass-driver.name = Máy phóng điện từ -block.blast-drill.name = Máy khoan thủy lực -block.impulse-pump.name = Bơm nhiệt +block.blast-drill.name = Máy khoan khí nổ +block.impulse-pump.name = Bơm xung lực block.thermal-generator.name = Máy phát nhiệt điện block.surge-smelter.name = Lò luyện hợp kim block.mender.name = Máy sửa chữa -block.mend-projector.name = Máy sửa lớn +block.mend-projector.name = Máy sửa chữa lớn block.surge-wall.name = Tường hợp kim block.surge-wall-large.name = Tường hợp kim lớn block.cyclone.name = Cyclone block.fuse.name = Fuse block.shock-mine.name = Mìn gây sốc -block.overdrive-projector.name = Máy tăng tốc -block.force-projector.name = Máy chiếu trường lực (Khiên) +block.overdrive-projector.name = Máy chiếu tăng tốc +block.force-projector.name = Máy chiếu trường lực block.arc.name = Arc -block.rtg-generator.name = Máy phát điện RTG +block.rtg-generator.name = Máy phát diện đồng vị phóng xạ block.spectre.name = Spectre block.meltdown.name = Meltdown block.foreshadow.name = Foreshadow @@ -1706,103 +1707,103 @@ block.multiplicative-reconstructor.name = Máy tái thiết cấp nhân block.exponential-reconstructor.name = Máy tái thiết cấp mũ block.tetrative-reconstructor.name = Máy tái thiết cấp lũy thừa lặp block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng -block.payload-router.name = Bộ định tuyến khối hàng +block.payload-router.name = Bộ phân phát khối hàng block.duct.name = Ống chân không block.duct-router.name = Bộ phân phát chân không block.duct-bridge.name = Cầu dẫn chân không block.large-payload-mass-driver.name = Máy phóng từ trường lớn block.payload-void.name = Huỷ khối hàng block.payload-source.name = Nguồn khối hàng -block.disassembler.name = Máy phân tách lớn +block.disassembler.name = Máy phân rã block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn -block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn +block.overdrive-dome.name = Máy chiếu tăng tốc lớn block.interplanetary-accelerator.name = Máy gia tốc liên hành tinh block.constructor.name = Máy chế tạo block.constructor.description = Chế tạo các khối có kích thước 2x2 ô. block.large-constructor.name = Máy chế tạo lớn block.large-constructor.description = Chế tạo các khối có kích thước lên đến 4x4 ô. -block.deconstructor.name = Máy tháo dỡ +block.deconstructor.name = Máy tháo dỡ lớn block.deconstructor.description = Tháo dỡ khối và đơn vị, trả lại 100% nguyên liệu. block.payload-loader.name = Máy nạp vật phẩm block.payload-loader.description = Nạp chất lỏng và vật phẩm vào khối. block.payload-unloader.name = Máy dỡ vật phẩm block.payload-unloader.description = Lấy chất lỏng và vật phẩm từ khối. block.heat-source.name = Nguồn nhiệt -block.heat-source.description = Khối này cho bạn vô hạn nhiệt. +block.heat-source.description = Xuất ra lượng nhiệt lớn. Chỉ chế độ Tự do. #Erekir block.empty.name = Trống -block.rhyolite-crater.name = Miệng Núi Lửa Rhyolit -block.rough-rhyolite.name = Rhyolite Thô -block.regolith.name = Lớp Đất Mặt -block.yellow-stone.name = Đá Vàng +block.rhyolite-crater.name = Miệng núi lửa Rhyolit +block.rough-rhyolite.name = Rhyolit thô +block.regolith.name = Lớp đất mặt +block.yellow-stone.name = Đá vàng block.carbon-stone.name = Đá Carbon block.ferric-stone.name = Đá Ferric block.ferric-craters.name = Miệng núi lửa Ferric block.beryllic-stone.name = Đá Beryllic -block.crystalline-stone.name = Đá Pha Lê -block.crystal-floor.name = Nền Pha Lê -block.yellow-stone-plates.name = Tấm Đá Vàng -block.red-stone.name = Đá Đỏ -block.dense-red-stone.name = Đá Đỏ Dày -block.red-ice.name = Băng Đỏ +block.crystalline-stone.name = Đá pha lê +block.crystal-floor.name = Nền pha lê +block.yellow-stone-plates.name = Tấm đá vàng +block.red-stone.name = Đá đỏ +block.dense-red-stone.name = Đá đỏ dày +block.red-ice.name = Băng đỏ block.arkycite-floor.name = Nền Arkycite block.arkyic-stone.name = Đá Arkyic -block.rhyolite-vent.name = Lỗ Thông Hơi Rhyolite -block.carbon-vent.name = Lỗ Thông Hơi Carbon -block.arkyic-vent.name = Lỗ Thông Hơi Arkyic -block.yellow-stone-vent.name = Lỗ Thông Hơi Đá Vàng -block.red-stone-vent.name = Lỗ Thông Hơi Đá Đỏ -block.crystalline-vent.name = Lỗ thông hơi Pha Lê +block.rhyolite-vent.name = Lỗ hơi nước Rhyolit +block.carbon-vent.name = Lỗ hơi nước Carbon +block.arkyic-vent.name = Lỗ hơi nước Arkyic +block.yellow-stone-vent.name = Lỗ hơi nước đá vàng +block.red-stone-vent.name = Lỗ hơi nước đá đỏ +block.crystalline-vent.name = Lỗ hơi nước pha lê block.redmat.name = Thảm đỏ block.bluemat.name = Thảm xanh -block.core-zone.name = Khu Vực Căn Cứ -block.regolith-wall.name = Tường Regolith -block.yellow-stone-wall.name = Tường Đá Vàng -block.rhyolite-wall.name = Tường Rhyolite +block.core-zone.name = Vùng đặt lõi +block.regolith-wall.name = Tường đất mặt +block.yellow-stone-wall.name = Tường đá vàng +block.rhyolite-wall.name = Tường Rhyolit block.carbon-wall.name = Tường Carbon -block.ferric-stone-wall.name = Tường Đá Ferric -block.beryllic-stone-wall.name = Tường Đá Beryllic +block.ferric-stone-wall.name = Tường đá Ferric +block.beryllic-stone-wall.name = Tường đá Beryllic block.arkyic-wall.name = Tường Arkyic -block.crystalline-stone-wall.name = Tường Pha Lê -block.red-ice-wall.name = Tường Băng Đỏ -block.red-stone-wall.name = Tường Đá Đỏ -block.red-diamond-wall.name = Tường Kim Cương Đỏ -block.redweed.name = Rêu Đỏ +block.crystalline-stone-wall.name = Tường đá pha lê +block.red-ice-wall.name = Tường băng đỏ +block.red-stone-wall.name = Tường đá đỏ +block.red-diamond-wall.name = Tường kim cương đỏ +block.redweed.name = Rêu đỏ block.pur-bush.name = Bụi cây tím block.yellowcoral.name = San hô vàng -block.carbon-boulder.name = Tảng Đá Carbon -block.ferric-boulder.name = Tảng Đá Ferric -block.beryllic-boulder.name = Tảng Đá Beryllic -block.yellow-stone-boulder.name = Tảng Đá Vàng -block.arkyic-boulder.name = Tảng Đá Arkyic -block.crystal-cluster.name = Cụm Pha Lê -block.vibrant-crystal-cluster.name = Cụm Pha Lê Sáng -block.crystal-blocks.name = Khối Pha Lê -block.crystal-orbs.name = Quả Cầu Pha Lê -block.crystalline-boulder.name = Tảng Đá Pha Lê -block.red-ice-boulder.name = Tảng Băng Đỏ -block.rhyolite-boulder.name = Tảng Đá Rhyolite -block.red-stone-boulder.name = Tảng Đá Đỏ -block.graphitic-wall.name = Tường Than Chì +block.carbon-boulder.name = Tảng đá Carbon +block.ferric-boulder.name = Tảng đá Ferric +block.beryllic-boulder.name = Tảng đá Beryllic +block.yellow-stone-boulder.name = Tảng đá vàng +block.arkyic-boulder.name = Tảng đá Arkyic +block.crystal-cluster.name = Cụm pha lê +block.vibrant-crystal-cluster.name = Cụm pha lê sống động +block.crystal-blocks.name = Khối pha lê +block.crystal-orbs.name = Quả cầu pha lê +block.crystalline-boulder.name = Tảng đá pha lê +block.red-ice-boulder.name = Tảng băng đỏ +block.rhyolite-boulder.name = Tảng đá Rhyolit +block.red-stone-boulder.name = Tảng đá đỏ +block.graphitic-wall.name = Tường than chì block.silicon-arc-furnace.name = Lò tinh luyện Silicon block.electrolyzer.name = Máy điện phân -block.atmospheric-concentrator.name = Máy thu hơi nước +block.atmospheric-concentrator.name = Máy tập trung khí quyển block.oxidation-chamber.name = Bể Oxi hoá -block.electric-heater.name = Máy tạo nhiệt bằng điện -block.slag-heater.name = Máy tạo nhiệt bằng Xỉ -block.phase-heater.name = Máy tạo nhiệt lượng tử +block.electric-heater.name = Máy nhiệt từ điện +block.slag-heater.name = Máy nhiệt từ xỉ +block.phase-heater.name = Máy nhiệt từ lượng tử block.heat-redirector.name = Khối điều hướng nhiệt -block.heat-router.name = Khối chia nhiệt -block.slag-incinerator.name = Lò nung huỷ vật phẩm -block.carbide-crucible.name = Máy nung Carbide -block.slag-centrifuge.name = Máy nấu Thuỷ ngân -block.surge-crucible.name = Máy tinh chế Hợp kim +block.heat-router.name = Khối phân phát nhiệt +block.slag-incinerator.name = Lò xỉ huỷ vật phẩm +block.carbide-crucible.name = Máy nấu Carbide +block.slag-centrifuge.name = Máy ly tâm xỉ +block.surge-crucible.name = Máy nấu hợp kim block.cyanogen-synthesizer.name = Máy tổng hợp Cyano block.phase-synthesizer.name = Máy tổng hợp lượng tử block.heat-reactor.name = Lò phản ứng nhiệt -block.beryllium-wall.name = Tường Beryllium -block.beryllium-wall-large.name = Tường Beryllium lớn +block.beryllium-wall.name = Tường Beryl +block.beryllium-wall-large.name = Tường Beryl lớn block.tungsten-wall.name = Tường Tungsten block.tungsten-wall-large.name = Tường Tungsten lớn block.blast-door.name = Cửa tự động @@ -1810,43 +1811,43 @@ block.carbide-wall.name = Tường Carbide block.carbide-wall-large.name = Tường Carbide lớn block.reinforced-surge-wall.name = Tường Hợp kim cứng block.reinforced-surge-wall-large.name = Tường Hợp kim cứng lớn -block.shielded-wall.name = Tường khiên trường lực +block.shielded-wall.name = Tường khiên chắn block.radar.name = Máy quét -block.build-tower.name = Máy hỗ trợ xây dựng -block.regen-projector.name = Máy chiếu trường lực hồi phục +block.build-tower.name = Tháp xây dựng +block.regen-projector.name = Máy chiếu hồi phục block.shockwave-tower.name = Máy tạo xung điện block.shield-projector.name = Máy chiếu khiên chắn block.large-shield-projector.name = Máy chiếu khiên chắn lớn block.armored-duct.name = Ống chân không bọc giáp block.overflow-duct.name = Ống tràn chân không block.underflow-duct.name = Ống tràn ngược chân không -block.duct-unloader.name = Điểm dỡ hàng từ ống +block.duct-unloader.name = Điểm dỡ hàng chân không block.surge-conveyor.name = Băng chuyền hợp kim -block.surge-router.name = Máy phân phát hợp kim -block.unit-cargo-loader.name = Điểm tải hàng đơn vị. +block.surge-router.name = Bộ phân phát hợp kim +block.unit-cargo-loader.name = Điểm tải hàng đơn vị block.unit-cargo-unload-point.name = Điểm thả hàng đơn vị block.reinforced-pump.name = Máy bơm gia cố -block.reinforced-conduit.name = Ống dẫn cứng -block.reinforced-liquid-junction.name = Điểm giao ống dẫn cứng -block.reinforced-bridge-conduit.name = Cầu ống dẫn cứng -block.reinforced-liquid-router.name = Bộ phân phát chất lỏng cứng +block.reinforced-conduit.name = Ống dẫn gia cố +block.reinforced-liquid-junction.name = Điểm giao chất lỏng gia cố +block.reinforced-bridge-conduit.name = Cầu ống dẫn gia cố +block.reinforced-liquid-router.name = Bộ phân phát chất lỏng gia cố block.reinforced-liquid-container.name = Thùng chứa chất lỏng gia cố block.reinforced-liquid-tank.name = Bể chứa chất lỏng gia cố block.beam-node.name = Chốt tia điện -block.beam-tower.name = Chốt tia điện lớn -block.beam-link.name = Chốt viễn minh -block.turbine-condenser.name = Turbine điện hơi nước +block.beam-tower.name = Tháp tia điện +block.beam-link.name = Liên kết tia điện +block.turbine-condenser.name = Tua-bin điện hơi nước block.chemical-combustion-chamber.name = Bể điện hoá -block.pyrolysis-generator.name = Máy nhiệt phân +block.pyrolysis-generator.name = Máy phát điện nhiệt phân block.vent-condenser.name = Máy ngưng tụ hơi nước -block.cliff-crusher.name = Máy phá đá +block.cliff-crusher.name = Máy nghiền vách đá block.plasma-bore.name = Khoan plasma block.large-plasma-bore.name = Khoan plasma lớn -block.impact-drill.name = Máy khoan động lực -block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu động lực -block.core-bastion.name = Căn cứ: Pháo đài -block.core-citadel.name = Căn cứ: Thủ phủ -block.core-acropolis.name = Căn cứ: Đại đô +block.impact-drill.name = Máy khoan thủy lực +block.eruption-drill.name = Máy khoan siêu thủy lực +block.core-bastion.name = Lõi: Pháo đài +block.core-citadel.name = Lõi: Thủ phủ +block.core-acropolis.name = Lõi: Đại đô block.reinforced-container.name = Thùng chứa gia cố block.reinforced-vault.name = Kho chứa gia cố block.breach.name = Breach @@ -1856,39 +1857,39 @@ block.disperse.name = Disperse block.afflict.name = Afflict block.lustre.name = Lustre block.scathe.name = Scathe -block.tank-refabricator.name = Máy nâng cấp xe tăng -block.mech-refabricator.name = Máy nâng cấp lính cơ động -block.ship-refabricator.name = Máy nâng cấp phi thuyền +block.tank-refabricator.name = Máy tái tạo xe tăng +block.mech-refabricator.name = Máy tái tạo máy cơ động +block.ship-refabricator.name = Máy tái tạo phi thuyền block.tank-assembler.name = Máy lắp ráp xe tăng block.ship-assembler.name = Máy lắp ráp phi thuyền -block.mech-assembler.name = Máy lắp ráp lính cơ động +block.mech-assembler.name = Máy lắp ráp máy cơ động block.reinforced-payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng gia cố block.reinforced-payload-router.name = Bộ phân phát khối hàng gia cố -block.payload-mass-driver.name = Máy phóng từ trường -block.small-deconstructor.name = Máy tháo dỡ nhỏ +block.payload-mass-driver.name = Máy phóng từ trường khối hàng +block.small-deconstructor.name = Máy tháo dỡ block.canvas.name = Màn hình vẽ block.world-processor.name = Bộ xử lý thế giới block.world-cell.name = Bộ nhớ thế giới block.tank-fabricator.name = Máy chế tạo xe tăng -block.mech-fabricator.name = Máy chế tạo lính cơ động +block.mech-fabricator.name = Máy chế tạo cơ động block.ship-fabricator.name = Máy chế tạo phi thuyền -block.prime-refabricator.name = Máy chuyên biệt hoá đơn vị -block.unit-repair-tower.name = Máy sửa chữa đơn vị +block.prime-refabricator.name = Máy tái tạo hoàn thiện +block.unit-repair-tower.name = Tháp sửa chữa đơn vị block.diffuse.name = Diffuse -block.basic-assembler-module.name = Module lắp ráp đơn vị +block.basic-assembler-module.name = Mô-đun lắp ráp đơn vị block.smite.name = Smite block.malign.name = Malign block.flux-reactor.name = Lò phản ứng thông lượng block.neoplasia-reactor.name = Lò phản ứng siêu tân sinh block.switch.name = Công tắc -block.micro-processor.name = Bộ xử lý nhỏ -block.logic-processor.name = Bộ xử lý -block.hyper-processor.name = Bộ xử lý lớn -block.logic-display.name = Màn hình -block.large-logic-display.name = Màn hình lớn -block.memory-cell.name = Bộ nhớ -block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn +block.micro-processor.name = Bộ xử lý vi cấp +block.logic-processor.name = Bộ xử lý trung cấp +block.hyper-processor.name = Bộ xử lý siêu cấp +block.logic-display.name = Màn hình hiển thị +block.large-logic-display.name = Màn hình hiển thị lớn +block.memory-cell.name = Ô bộ nhớ +block.memory-bank.name = Khối bộ nhớ team.malis.name = Malis team.crux.name = Crux @@ -1900,152 +1901,152 @@ team.blue.name = Xanh dương hint.skip = Bỏ qua hint.desktopMove = Sử dụng [accent][[WASD][] để di chuyển. hint.zoom = [accent]Cuộn[] để phóng to hoặc thu nhỏ. -hint.desktopShoot = [accent][[chuột trái][] để bắn. -hint.depositItems = Để di chuyển các vật phẩm, hãy kéo từ tàu của bạn đến lõi. -hint.respawn = Để hồi sinh như tàu của bạn, nhấn [accent][[V][]. -hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một đơn vị/công trình. Để hồi sinh như một con tàu, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[] -hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Space][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi. -hint.breaking = [accent]Chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối. -hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn. -hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]menu xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải. +hint.desktopShoot = [accent][[nhấn chuột trái][] để bắn. +hint.depositItems = Để di chuyển các vật phẩm, hãy kéo từ phi thuyền của bạn đến lõi. +hint.respawn = Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, nhấn [accent][[V][]. +hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một đơn vị/công trình. Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[] +hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Phím cách][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi. +hint.breaking = [accent]Nhấn chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối. +hint.breaking.mobile = Kích hoạt  [accent]cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn. +hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]trình đơn xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải. hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được tài nguyên hoặc sửa chữa. -hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới. -hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới. -hint.unitControl = Giữ [accent][[L-ctrl][] và [accent]nhấp chuột[] để điều khiển đơn vị của bạn hoặc súng. -hint.unitControl.mobile = [accent]Nhấp đúp[] để điều khiển đơn vị của bạn hoặc súng. -hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ ra lệnh[] bằng cách giữ [accent]L-shift.[]\nKhi ở chế độ lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đó. -hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ ra lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ ra lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. Tap vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đó. -hint.launch = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải. -hint.launch.mobile = Sau khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[]. -hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấp chuột giữa][] để sao chép một khối. -hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối bị hỏng.\nChúng sẽ được tự động được xây lại. -hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút \ue874 sao chép, sau đó nhấp nút \ue80f xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động. -hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[L-Ctrl][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. -hint.conveyorPathfind.mobile = Mở \ue844 [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. -hint.boost = Giữ [accent][[L-Shift][] bay qua các chướng ngại vật với đơn vị hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số đơn vị mặt đất có thể bay được. +hint.research = Sử dụng nút  [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới. +hint.research.mobile = Sử dụng nút  [accent]Nghiên cứu[] trong  [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới. +hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. +hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. +hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách giữ [accent]Shift trái[].\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. +hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]mệnh lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn giữ và kéo để chọn đơn vị. Nhấp vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. +hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở  [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới. +hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ  [accent]Bản đồ[] trong  [accent]Trình đơn[]. +hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấn chuột giữa][] để sao chép một kiểu khối đơn lẻ. +hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối đã bị phá hủy.\nChúng sẽ được tự động được xây lại. +hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút  sao chép, sau đó nhấp nút  xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động. +hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[Ctrl trái][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. +hint.conveyorPathfind.mobile = Bật  [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. +hint.boost = Giữ [accent][[Shift trái][] bay qua các chướng ngại vật với đơn vị hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số đơn vị mặt đất có thể bay được. hint.payloadPickup = Nhấn [accent][[[] để nhặt một khối nhỏ hoặc một đơn vị. hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc một đơn vị để nhặt nó. -hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một vật phẩm. -hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả vật phẩm. +hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một khối hàng. +hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả khối hàng tại đó. hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó. -hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[]. -hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì làm đạn [] \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. -hint.coreUpgrade = Các căn cứ có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt căn cứ cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một căn cứ \uf868 [accent]Trụ sở[] trên căn cứ \uf869 [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. -hint.presetLaunch = Khác khu vực đáp [accent] xám[], như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. -hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. -hint.coreIncinerate = Sau khi căn cứ đầy vật phẩm, bất kì vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[]. -hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. +hint.generator =  [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với  [accent]Chốt điện[]. +hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng  [accent]Than chì[] làm đạn Duo/Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. +hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi  [accent]Trụ sở[] trên lõi  [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. +hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. +hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. +hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[]. +hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. -gz.mine = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác. -gz.mine.mobile = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác. -gz.research = Mở \ue875 tiến trình.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một quặng đồng để đặt nó. -gz.research.mobile = Mở \ue875 tiến trình.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào \ue800 [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận. -gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các nguyên liệu được khai thác\n từ các máy khoan đến căn cứ.\n\nNhấp và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay. -gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các nguyên liệu được khai thác\n từ các máy khoan đến căn cứ.\n\nGiữ ngón tay một chút và kéo để đặt nhiều băng chuyền. +gz.mine = Di chuyển gần  [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác. +gz.mine.mobile = Di chuyển gần  [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác. +gz.research = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu  [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ  trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó. +gz.research.mobile = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu  [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ  trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào  [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận. +gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt  [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay. +gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt  [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền. gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng. -gz.lead = \uf837 [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì. -gz.moveup = \ue804 Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo. -gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng \uf861 [accent]Duo[] để bảo vệ căn cứ. Súng Duo cần \uf838 [accent]đạn[] từ băng chuyền. +gz.lead =  [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì. +gz.moveup =  Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo. +gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng  [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần  [accent]đạn[] từ băng chuyền. gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền. -gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt \uf8ae [accent]tường đồng[] xung quanh các súng. -gz.defend = Quân địch đang đến, chuẩn bị bảo vệ. -gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n\uf860 [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần \uf837 [accent]chì[] là đạn. -gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. +gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt  [accent]tường đồng[] xung quanh các súng. +gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. +gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần  [accent]chì[] là đạn. +gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng  [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho súng gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống. gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu. -gz.zone3 = Đợt tiếp theo sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị. -gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vừa bảo vệ căn cứ, vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[]. +gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị. +gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[]. -onset.mine = Nhấp để khai thác \uf748 [accent]beryllium[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển. -onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác \uf748 [accent]beryllium[] từ tường. -onset.research = Mở \ue875 tiến trình.\nNghiên cứu, sau đó đặt \uf73e [accent]Turbine điện hơi nước[] trên lỗ thông hơi.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[]. -onset.bore = Nghiên cứu và đặt \uf741 [accent]Khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác nguyên liệu từ tường. -onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt \uf73d [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối Turbine điện hơi nước với khoan plasma. -onset.ducts = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các nguyên liệu được khai thác từ các máy khoan đến lõi.\nNhấp và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay. -onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các nguyên liệu được khai thác từ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một chút và kéo để đặt nhiều ống chân không. -onset.moremine = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan plasma và sử dụng chốt tia điện và ống chân không để kết nối và vận chuyển.\nKhai thác 200 beryllium. -onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần \uf835 [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì. -onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]nhà máy[].\nNghiên cứu \uf74d [accent]máy phá đá[] và \uf779 [accent]lò tinh luyện silicon[]. -onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần \uf834 [accent]cát[] và \uf835 [accent]than chì[] để tạo \uf82f [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[]. -onset.crusher = Sử dụng \uf74d [accent]máy phá đá[] để khai thác cát. -onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt \uf6a2 [accent]máy chế tạo xe tăng[]. +onset.mine = Nhấn để khai thác  [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển. +onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác  [accent]beryl[] từ tường. +onset.research = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt  [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[]. +onset.bore = Nghiên cứu và đặt  [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường. +onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt  [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối tua-bin điện hơi nước với khoan plasma. +onset.ducts = Nghiên cứu và đặt  [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\nNhấn và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay. +onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt  [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều ống chân không. +onset.moremine = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan plasma và sử dụng chốt tia điện và ống chân không để cùng phụ trợ chúng.\nKhai thác 200 beryl. +onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần  [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì. +onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]các nhà máy[].\nNghiên cứu  [accent]máy phá đá[] và  [accent]lò tinh luyện silicon[]. +onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần  [accent]cát[] và  [accent]than chì[] để tạo  [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[]. +onset.crusher = Sử dụng  [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát. +onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt  [accent]máy chế tạo xe tăng[]. onset.makeunit = Sản xuất một đơn vị.\nSử dụng nút "?" để xem các yêu cầu của máy đã chọn. -onset.turrets = Các đơn vị rất tốt, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một \uf6eb [accent]Breach[].\nSúng cần \uf748 [accent]đạn[]. -onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryllium[] dùng ống chân không. -onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số \uf6ee [accent]tường beryllium[] xung quanh súng. +onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một  [accent]Breach[].\nSúng cần  [accent]đạn[]. +onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không. +onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số  [accent]tường beryl[] xung quanh súng. onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0} -onset.attack = Quân địch đã suy yếu.\nHãy phản công. -onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một \uf725 lõi. -onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác và sản xuất. -onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ điều khiển đơn vị[].\n[accent]Nhấp chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Chuột phải[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. -onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ điều khiển đơn vị[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. +onset.attack = Quân địch đã suy yếu. Hãy phản công. +onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một  lõi. +onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác, và sản xuất. +onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\n[accent]Nhấn chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấn chuột phải[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. +onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. aegis.tungsten = Tungsten có thể khai thác bằng [accent]khoan thủy lực[].\nCông trình này cần có [accent]nước[] và [accent]điện[]. -split.pickup = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]thùng chứa[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [ và ] để mang theo và thả) -split.pickup.mobile = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]thùng chứa[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Để mang theo hoặc thả một khối, ấn giữ nó một chút.) +split.pickup = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị từ lõi.\nNhấn vào [accent]thùng chứa[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [[ và ] để mang theo và thả) +split.pickup.mobile = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị từ lõi.\nNhấp vào [accent]thùng chứa[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Để mang theo hoặc thả thứ gì đó, ấn giữ nó một chút.) split.acquire = Bạn cần một số tungsten để sản xuất đơn vị. -split.build = Đơn vị phải được vận chuyển đến phía bên kia của tường.\nĐặt hai [accent]Máy phóng từ trường[], một ở mỗi bên của tường.\nĐặt liên kết bằng cách nhấp vào một trong số chúng, sau đó chọn cái còn lại. -split.container = Tương tự như thùng chứa, đơn vị cũng có thể được vận chuyển bằng [accent]Máy phóng từ trường[].\nĐặt một máy chế tạo đơn vị cạnh máy phóng từ trường để nạp chúng, sau đó gửi chúng qua tường để tấn công căn cứ địch. +split.build = Đơn vị phải được vận chuyển đến phía bên kia của tường.\nĐặt hai [accent]Máy phóng từ trường khối hàng[], một ở mỗi bên của tường.\nĐặt liên kết bằng cách nhấp vào một trong số chúng, sau đó chọn cái còn lại. +split.container = Tương tự như thùng chứa, đơn vị cũng có thể được vận chuyển bằng [accent]Máy phóng từ trường khối hàng[].\nĐặt một máy chế tạo đơn vị cạnh máy phóng từ trường để nạp chúng, sau đó gửi chúng qua tường để tấn công căn cứ địch. -item.copper.description = Dùng trong tất cả các khu xây dựng và các loại đạn dược. -item.copper.details = Đồng, là kim loại phổ biến trên Serpulo. Có cấu trúc yếu trừ khi được tôi luyện. -item.lead.description = Dùng trong vận chuyển chất lỏng và cấu trúc liên quan đến điện. -item.lead.details = Đặc, trơ. Dùng nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học. Không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây. -item.metaglass.description = Dùng trong cấu trúc phân phối/lưu trữ chất lỏng. -item.graphite.description = Dùng trong các bộ phận điện và đạn dược. -item.sand.description = Dùng để sản xuất các vật liệu tinh chế khác. -item.coal.description = Dùng để sản xuất nhiên liệu và nguyên liệu sản xuất vật liệu tinh chế. +item.copper.description = Dùng trong tất cả các loại xây dựng và các loại đạn dược. +item.copper.details = Đồng. Kim loại nhiều bất thường trên Serpulo. Có cấu trúc yếu trừ khi được tôi luyện. +item.lead.description = Được dùng trong vận chuyển chất lỏng và cấu trúc liên quan đến điện. +item.lead.details = Đặc. Trơ. Dùng cực nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học. Không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây. +item.metaglass.description = Được dùng trong cấu trúc phân phối/lưu trữ chất lỏng. +item.graphite.description = Được dùng trong các bộ phận điện và đạn súng. +item.sand.description = Được dùng để sản xuất các vật liệu tinh chế khác. +item.coal.description = Được dùng để sản xuất nhiên liệu và nguyên liệu sản xuất vật liệu tinh chế. item.coal.details = Có vẻ là vật chất hóa thạch của thực vật, hình thành từ rất lâu trước khi được khai thác. -item.titanium.description = Dùng trong cấu trúc vận chuyển chất lỏng, máy khoan và các công trình. -item.thorium.description = Dùng trong các công trình bền vững và có thể dùng làm nhiên liệu hạt nhân. -item.scrap.description = Dùng làm nguyên liệu cho Máy nung phế liệu và Máy nghiền để tinh luyện thành các vật liệu khác. +item.titanium.description = Được dùng trong cấu trúc vận chuyển chất lỏng, máy khoan và các nhà máy. +item.thorium.description = Được dùng trong các công trình bền vững và có thể dùng làm nhiên liệu hạt nhân. +item.scrap.description = Được dùng trong Máy nung và Máy nghiền để tinh luyện thành các vật liệu khác. item.scrap.details = Tàn tích còn lại của các công trình và đơn vị cũ. -item.silicon.description = Dùng trong các tấm pin mặt trời, thiết bị điện tử phức tạp và một số loại đạn dược truy đuổi. -item.plastanium.description = Dùng trong các đơn vị tiên tiến, các cấu trúc cách điện và đạn tự phân mảnh. -item.phase-fabric.description = Dùng trong các thiết bị điện tử tiên tiến và các cấu trúc tự sửa chữa. -item.surge-alloy.description = Dùng trong các vũ khí tiên tiến và các cấu trúc phòng thủ phản ứng. -item.spore-pod.description = Dùng để chuyển đổi thành dầu, chất nổ và nhiên liệu. +item.silicon.description = Được dùng trong các tấm pin mặt trời, thiết bị điện tử phức tạp và một số loại đạn truy đuổi. +item.plastanium.description = Được dùng trong các đơn vị tiên tiến, các cấu trúc cách điện và đạn tự phân mảnh. +item.phase-fabric.description = Được dùng trong các thiết bị điện tử tiên tiến và các cấu trúc tự sửa chữa. +item.surge-alloy.description = Được dùng trong các vũ khí tiên tiến và các cấu trúc phòng thủ phản hồi. +item.spore-pod.description = Được dùng để chuyển đổi thành dầu, chất nổ và nhiên liệu. item.spore-pod.details = Bào tử. Có thể là một dạng sống tổng hợp. Phát thải khí độc đối với sinh vật khác. Cực kỳ xâm lấn. Rất dễ cháy trong một số trường hợp nhất định. -item.blast-compound.description = Dùng trong bom hoặc đạn nổ. -item.pyratite.description = Dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát điện chạy bằng nhiên liệu đốt. +item.blast-compound.description = Được dùng trong bom hoặc đạn nổ. +item.pyratite.description = Được dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát điện chạy bằng nhiên liệu đốt. #Erekir -item.beryllium.description = Được sử dụng trong nhiều loại công trình và đạn dược trên Erekir. -item.tungsten.description = Được sử dụng trong các máy khoan, áo giáp và đạn dược. Yêu cầu trong việc xây dựng các công trình cao cấp hơn. -item.oxide.description = Dùng làm chất dẫn nhiệt và cách điện cho nguồn điện. -item.carbide.description = Được sử dụng trong các công trình tiên tiến, các đơn vị hạng nặng và đạn dược. +item.beryllium.description = Được dùng trong nhiều loại công trình và đạn dược trên Erekir. +item.tungsten.description = Được dùng trong các máy khoan, bọc giáp và đạn dược. Yêu cầu trong việc xây dựng các công trình cao cấp hơn. +item.oxide.description = Được dùng làm chất dẫn nhiệt và cách điện cho nguồn điện. +item.carbide.description = Được dùng trong các công trình tiên tiến, các đơn vị hạng nặng và đạn dược. -liquid.water.description = Dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải. -liquid.slag.description = Dùng để tách các kim loại. Dùng trong các loại súng chất lỏng nhưng một loại đạn. -liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy. -liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy. +liquid.water.description = Được dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải. +liquid.slag.description = Tinh chế để tách các kim loại thành phần. Dùng trong các loại súng chất lỏng như một loại đạn. +liquid.oil.description = Được dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy. +liquid.cryofluid.description = Được dùng như chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy. #Erekir -liquid.arkycite.description = Được sử dụng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu. -liquid.ozone.description = Được sử dụng như một chất oxy hóa trong sản xuất vật liệu và làm nhiên liệu. Gây nổ vừa phải. -liquid.hydrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên, sản xuất đơn vị và sửa chữa công trình. Dễ cháy. -liquid.cyanogen.description = Được sử dụng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy. -liquid.nitrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ. -liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kì khối chứa nước nào mà nó chạm vào và gây hư hại chúng. Nhớt. -liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kì nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy. +liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu. +liquid.ozone.description = Được sử dụng như một chất oxy hóa trong sản xuất vật liệu, và làm nhiên liệu. Gây nổ vừa phải. +liquid.hydrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, sản xuất đơn vị và sửa chữa công trình. Dễ cháy. +liquid.cyanogen.description = Được dùng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy. +liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ. +liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kỳ khối chứa nước nào mà nó chạm vào, gây hư hại chúng. Nhớt. +liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kỳ nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy. -block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang +block.derelict =  [lightgray]Bỏ hoang block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào không phải băng chuyền từ phía bên cạnh. block.illuminator.description = Phát sáng. -block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội. -block.reinforced-message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội. -block.world-message.description = Một khối tin nhắn đùng để sử dụng trong việc tạo bản đồ. Không thể bị phá hủy. +block.message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội. +block.reinforced-message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội. +block.world-message.description = Một khối thông điệp đùng để sử dụng trong việc tạo bản đồ. Không thể bị phá hủy. block.graphite-press.description = Nén than thành than chì. block.multi-press.description = Nén than thành than chì. Cần nước làm mát. block.silicon-smelter.description = Tinh chế silicon từ cát và than. block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành thuỷ tinh. block.plastanium-compressor.description = Sản xuất nhựa từ dầu và titan. block.phase-weaver.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thorium và cát. -block.surge-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim. -block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và titan để sản xuất chất làm mát. +block.surge-smelter.description = Hợp nhất titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim. +block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan mịn để sản xuất chất làm mát. block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ nhiệt thạch và vỏ bào tử. block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành nhiệt thạch. block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ. @@ -2054,57 +2055,57 @@ block.spore-press.description = Nén vỏ bào tử thành dầu. block.pulverizer.description = Nghiền phế liệu thành cát mịn. block.coal-centrifuge.description = Biến đổi dầu thành than. block.incinerator.description = Tiêu hủy bất kỳ vật phẩm hoặc chất lỏng nào mà nó nhận được. -block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.power-source.description = Tạo ra năng lượng vô hạn. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm vô hạn. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng vô hạn. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.payload-source.description = Tạo ra bất kì khối hàng nào. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.payload-void.description = Phá hủy bất kì khối hàng nào. Chỉ có trong chế độ tự do. -block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.copper-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.plastanium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. -block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. -block.thorium-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.phase-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm. -block.phase-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù, phản hầu hết đạn khi va chạm. -block.surge-wall.description = Bảo vệ công trình khỏi đạn của kẻ thù, đôi khi tạo ra tia điện khi đạn va chạm. -block.surge-wall-large.description = Bảo vệ nhiều công trình khỏi đạn của kẻ thù, đôi khi tạo ra tia điện khi đạn va chạm. -block.door.description = Một bức tường có thể đóng mở. -block.door-large.description = Một bức tường có thể đóng mở. -block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nSử dụng Sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. -block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nSử dụng Sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. -block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nSử dụng Sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. -block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng Sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn. +block.power-void.description = Hủy tất cả năng lượng nhận được. Chỉ chế độ Tự do. +block.power-source.description = Tạo ra năng lượng vô hạn. Chỉ chế độ Tự do. +block.item-source.description = Tạo ra vật phẩm vô hạn. Chỉ chế độ Tự do. +block.item-void.description = Hủy mọi vật phẩm. Chỉ chế độ Tự do. +block.liquid-source.description = Tạo ra chất lỏng vô hạn. Chỉ chế độ Tự do. +block.liquid-void.description = Loại bỏ mọi chất lỏng. Chỉ chế độ Tự do. +block.payload-source.description = Tạo ra bất kỳ khối hàng nào. Chỉ chế độ Tự do. +block.payload-void.description = Phá hủy bất kỳ khối hàng nào. Chỉ chế độ Tự do. +block.copper-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.copper-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.titanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.titanium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.plastanium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. +block.plastanium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. Hấp thụ tia laser và tia điện. Chặn kết nối điện tự động. +block.thorium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.thorium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.phase-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, phản hầu hết đạn khi va chạm. +block.phase-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, phản hầu hết đạn khi va chạm. +block.surge-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. +block.surge-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. +block.door.description = Một bức tường có thể mở và đóng. +block.door-large.description = Một bức tường có thể mở và đóng. +block.mender.description = Sửa chữa định kỳ các khối trong vùng lân cận.\nTùy chọn sử dụng silicon để tăng phạm vi và hiệu quả. +block.mend-projector.description = Sửa chữa các khối lân cận.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. +block.overdrive-projector.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình gần đó.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng phạm vi và hiệu quả. +block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác xung quanh nó, bảo vệ các công trình và đơn vị bên trong khỏi bị hư hại.\nQuá nóng nếu chịu quá nhiều sát thương. Tùy chọn sử dụng chất làm mát để chống quá nhiệt. Sử dụng sợi lượng tử để tăng kích thước lá chắn. block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương. block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. block.titanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Nhanh hơn băng chuyền tiêu chuẩn. -block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất. +block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất. block.junction.description = Hoạt động như một cầu nối cho hai băng chuyền băng qua nhau. block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều loại địa hình hoặc công trình. block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng. -block.sorter.description = Nếu vật phẩm giống vật phẩm được chọn sẽ được chuyển đến trước, nếu không sẽ được chuyển qua trái hoặc phải. +block.sorter.description = Nếu vật phẩm giống vật phẩm được chọn, sẽ được chuyển đến trước. Nếu không, sẽ được chuyển qua trái hoặc phải. block.inverted-sorter.description = Giống như bộ lọc, nhưng vật phẩm được chọn sẽ được chuyển qua trái hoặc phải. block.router.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 3 hướng đầu ra như nhau. -block.router.details = Không khuyên dùng cạnh đầu vào dây chuyền vì sẽ bị kẹt bởi đầu ra. +block.router.details = Một điều xấu không thể tránh khỏi. Không khuyên dùng cạnh đầu vào sản xuất, vì sẽ bị kẹt bởi đầu ra. block.distributor.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 7 hướng đầu ra như nhau. -block.overflow-gate.description = Chỉ đưa vật phẩm ra 2 phía nếu phía trước bị chặn. -block.underflow-gate.description = Ngược với cổng tràn, chỉ đưa vật phẩm đến trước khi hai bên bị chặn. +block.overflow-gate.description = Chỉ đưa vật phẩm ra hai bên nếu phía trước bị chặn. +block.underflow-gate.description = Ngược với cổng tràn, chỉ đưa vật phẩm ra trước khi hai bên bị chặn. block.mass-driver.description = Cấu trúc vận chuyển vật phẩm tầm xa. Thu thập các lô vật phẩm và bắn chúng cho các máy phóng điện từ khác. -block.mechanical-pump.description = Bơm chất lỏng, không yêu cầu năng lượng. -block.rotary-pump.description = Bơm chất lỏng, yêu cầu năng lượng. -block.impulse-pump.description = Bơm chất lỏng. -block.conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, dùng với bơm và các ống dẫn khác. -block.pulse-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, vận chuyển nhanh và trữ nhiều hơn so với ống tiêu chuẩn. -block.plated-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, không nhận đầu vào ở bên, không bị rò rỉ. -block.liquid-router.description = Nhận chất lỏng từ một phía và đưa đều ra ba phía còn lại. Có thể trữ một lượng chất lỏng nhất định. +block.mechanical-pump.description = Bơm và cho ra chất lỏng. Không yêu cầu năng lượng. +block.rotary-pump.description = Bơm và cho ra chất lỏng. Yêu cầu năng lượng. +block.impulse-pump.description = Bơm và cho ra chất lỏng. +block.conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước, được dùng để nối với bơm và các ống dẫn khác. +block.pulse-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước. Vận chuyển nhanh và trữ nhiều hơn so với ống tiêu chuẩn. +block.plated-conduit.description = Đẩy chất lỏng đến trước. Không nhận đầu vào ở bên. Không bị rò rỉ. +block.liquid-router.description = Nhận chất lỏng từ một phía và phân phát đều ra 3 phía còn lại. Có thể trữ một lượng chất lỏng nhất định. block.liquid-container.description = Lưu trữ một lượng vừa phải chất lỏng. Đưa đều ra mọi phía như bộ phân phát chất lỏng. block.liquid-tank.description = Trữ được một lượng lớn chất lỏng. Đưa đều ra mọi phía như bộ phân phát chất lỏng. -block.liquid-junction.description = Chức năng như cầu cho hai ống nước băng qua nhau. +block.liquid-junction.description = Chức năng như cầu cho hai ống dẫn băng qua nhau. block.bridge-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua nhiều loại địa hình hoặc công trình. block.phase-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng. block.power-node.description = Truyền năng lượng cho các chốt được kết nối. Chốt sẽ nhận năng lượng hoặc cấp năng lượng cho bất kỳ khối nào liền kề. @@ -2112,44 +2113,44 @@ block.power-node-large.description = Một chốt điện với phạm vi lớn block.surge-tower.description = Một chốt điện tầm xa với ít kết nối khả dụng hơn. block.diode.description = Di chuyển năng lượng trong pin theo một hướng, nhưng chỉ khi phía bên kia có ít năng lượng được lưu trữ hơn. block.battery.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. -block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường. -block.combustion-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt các vật liệu dễ cháy như than. +block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường. +block.combustion-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt các vật liệu dễ cháy, như than. block.thermal-generator.description = Tạo ra năng lượng khi đặt ở những nơi nóng. block.steam-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt cháy các vật liệu dễ cháy và chuyển nước thành hơi nước. block.differential-generator.description = Tạo ra một lượng lớn năng lượng. Sử dụng sự chênh lệch nhiệt độ giữa chất làm lạnh và nhiệt thạch đang cháy. block.rtg-generator.description = Sử dụng nhiệt của các hợp chất phóng xạ đang phân hủy để tạo ra năng lượng với tốc độ chậm. block.solar-panel.description = Cung cấp một lượng nhỏ năng lượng từ mặt trời. block.solar-panel-large.description = Cung cấp một lượng nhỏ năng lượng từ mặt trời. Hiệu quả hơn pin mặt trời tiêu chuẩn. -block.thorium-reactor.description = Tạo ra lượng năng lượng lớn từ thorium. Yêu cầu làm mát liên tục. Sẽ phát nổ dữ dội nếu không cung cấp đủ chất làm mát. -block.impact-reactor.description = Tạo ra lượng năng lượng khổng lồ khi đạt hiệu quả cao nhất. Yêu cầu nguồn năng lượng lớn để bắt đầu quá trình. +block.thorium-reactor.description = Tạo ra lượng năng lượng lớn từ thori. Yêu cầu làm mát liên tục. Sẽ phát nổ dữ dội nếu không cung cấp đủ chất làm mát. +block.impact-reactor.description = Tạo ra lượng năng lượng khổng lồ khi đạt hiệu quả cao nhất. Yêu cầu nguồn năng lượng lớn để khởi động quá trình. block.mechanical-drill.description = Khi đặt trên quặng, xuất vô hạn các vật phẩm với tốc độ chậm. Chỉ có khả năng khai thác các tài nguyên cơ bản. block.pneumatic-drill.description = Máy khoan cải tiến, có khả năng khai thác titan. Khai thác với tốc độ nhanh hơn máy khoan cơ khí. -block.laser-drill.description = Cho phép khoan nhanh hơn nhờ công nghệ laser, nhưng đòi hỏi năng lượng. Có khả năng khai thác thorium. +block.laser-drill.description = Cho phép khoan nhanh hơn nhờ công nghệ laser, nhưng đòi hỏi năng lượng. Có khả năng khai thác thori. block.blast-drill.description = Máy khoan siêu cấp. Yêu cầu lượng năng lượng lớn. -block.water-extractor.description = Khai thác nước ngầm. Được sử dụng ở những nơi bề mặt không có sẵn nước. -block.cultivator.description = Lọc bào tử có trong không khí và nuôi cấy thành vỏ bào tử. +block.water-extractor.description = Khai thác nước ngầm. Được dùng ở những nơi bề mặt không có sẵn nước. +block.cultivator.description = Lọc bào tử có trong không khí để nuôi cấy thành vỏ bào tử. block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử dụng để sản xuất một lượng lớn bào tử. Có thể là nơi ủ ban đầu của các bào tử hiện đang bao phủ Serpulo. -block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu. +block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng lớn, cát và nước để khoan dầu. block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất. -block.core-shard.details = Lõi cấp 1. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh. -block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Chứa được nhiều tài nguyên hơn Căn cứ: Cơ sở. -block.core-foundation.details = Lõi cấp 2. -block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên. -block.core-nucleus.details = Lõi cấp 3 và cũng là cấp cao nhất. -block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. +block.core-shard.details = Cấp độ thứ nhất. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh. +block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Chứa được nhiều tài nguyên hơn Lõi: Cơ sở. +block.core-foundation.details = Cấp độ thứ 2. +block.core-nucleus.description = Trung của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên. +block.core-nucleus.details = Cấp độ thứ 3 và cũng là cấp cuối cùng. +block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng. -block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các ô gần đó. -block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực. -block.launch-pad.details = Hệ thống quỹ đạo phụ để vận chuyển tài nguyên từ điểm này sang điểm khác. Các nhóm tải trọng rất dễ vỡ và không có khả năng tồn tại khi tái nhập. +block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó. +block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào khu vực được chọn. +block.launch-pad.details = Hệ thống quỹ đạo phụ để vận chuyển tài nguyên từ điểm này sang điểm khác. Các nhóm khối hàng rất dễ vỡ và không có khả năng tồn tại khi tái nhập. block.duo.description = Bắn xen kẽ đạn vào kẻ địch. block.scatter.description = Bắn khối chì, phế liệu hoặc thuỷ tinh vào kẻ địch trên không. block.scorch.description = Đốt mọi kẻ địch trên mặt đất ở gần. Hiệu quả cao ở tầm gần. block.hail.description = Bắn đạn nhỏ vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. block.wave.description = Bắn một tia chất lỏng vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước. block.lancer.description = Tích tụ và bắn tia năng lượng mạnh vào kẻ địch trên mặt đất. -block.arc.description = Bắn tia điện vào kẻ địch trên mặt đất. +block.arc.description = Bắn tia hồ quang điện vào kẻ địch trên mặt đất. block.swarmer.description = Bắn tên lửa truy đuổi vào kẻ địch. -block.salvo.description = Bắn loạt đạn vào kẻ địch. +block.salvo.description = Bắn loạt đạn nhanh vào kẻ địch. block.fuse.description = Bắn ba tia đạn xuyên giáp tầm gần vào kẻ địch. block.ripple.description = Bắn cụm đạn vào kẻ địch trên mặt đất ở tầm xa. block.cyclone.description = Bắn cụm đạn nổ vào kẻ địch ở gần. @@ -2157,89 +2158,89 @@ block.spectre.description = Bắn đạn lớn ở kẻ địch trên không và block.meltdown.description = Tích tụ và bắn một tia laser liên tục vào kẻ địch ở gần. Cần có chất làm mát để hoạt động. block.foreshadow.description = Bắn viên một viên đạn tỉa lớn ở tầm xa. Ưu tiên kẻ địch có độ bền tối đa cao nhất. block.repair-point.description = Liên tục sửa chữa đơn vị ở trong phạm vi hoạt động. -block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser. +block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn hướng đến. Không nhắm vào tia laser. block.parallax.description = Bắn một tia kéo mục tiêu trên không và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo. block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát. block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. -block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium. -block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử and silicon để hoạt động. +block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori. +block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. -block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. +block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp. block.air-factory.description = Sản xuất đơn vị không quân. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp. block.naval-factory.description = Sản xuất đơn vị hải quân. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp. -block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp hai. -block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp ba. -block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp bốn. -block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp năm và là cấp cuối cùng. -block.switch.description = Công tắc bật/tắt, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với xử lý logic. -block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. -block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý nhỏ. -block.hyper-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý. +block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp đơn vị đầu vào lên cấp thứ hai. +block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp đơn vị đầu vào lên cấp thứ ba. +block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp đơn vị đầu vào lên cấp thứ bốn. +block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp đơn vị đầu vào lên cấp thứ năm và là cấp cuối cùng. +block.switch.description = Công tắc có thể bật/tắt. Trạng thái có thể được đọc và điều khiển với xử lý logic. +block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp. Có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. +block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp. Có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý tiểu cấp. +block.hyper-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ lệnh trong một vòng lặp. Có thể dùng để điều khiển đơn vị và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý trung cấp. block.memory-cell.description = Lưu trữ thông tin cho bộ xử lý. block.memory-bank.description = Lưu trữ thông tin cho bộ xử lý. Dung lượng cao. block.logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý. block.large-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý. -block.interplanetary-accelerator.description = Tòa súng từ trường cỡ lớn. Tăng tốc vật phóng đến vận tốc thoát để di chuyển giữa các hành tinh. -block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực nhất định. Có thể làm mát để tăng hiệu quả. +block.interplanetary-accelerator.description = Tòa tháp súng điện từ cỡ lớn. Tăng tốc vật phóng đến vận tốc thoát để triển khai giữa các hành tinh. +block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực nhất định. Tùy chọn làm mát để tăng hiệu quả. #Erekir -block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Khu vực sẽ mất khi bị phá hủy. -block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn căn cứ Pháo đài. -block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn căn cứ Thủ Phủ. -block.breach.description = Bắn đạn beryllium hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch. -block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đồng thời đẩy kẻ địch về phía sau. -block.sublimate.description = Thổi tia lửa vào kẻ thù. Xuyên giáp. -block.titan.description = Bắn đạn pháo khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hydrogen. +block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, khu vực sẽ mất. +block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài. +block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ. +block.breach.description = Bắn đạn beryl hoặc tungsten xuyên thấu vào kẻ địch. +block.diffuse.description = Bắn một loạt đạn mảnh theo hình nón. Đẩy kẻ địch về phía sau. +block.sublimate.description = Thổi tia lửa mạnh liên tục vào kẻ địch. Xuyên giáp. +block.titan.description = Bắn đạn pháo nổ khổng lồ vào các mục tiêu trên mặt đất. Yêu cầu hydro. block.afflict.description = Bắn ra các mảnh vỡ của một quả cầu tích điện khổng lồ. Yêu cầu nhiệt. -block.disperse.description = Bắng các mảnh gây nổ vào các mục tiêu trên không. +block.disperse.description = Bắn các mảnh vỡ vào các mục tiêu trên không. block.lustre.description = Bắn một tia laser di chuyển chậm một mục tiêu vào các mục tiêu của địch. block.scathe.description = Phóng một tên lửa mạnh vào các mục tiêu trên mặt đất ở khoảng cách lớn. block.smite.description = Bắn viên đạn phát sáng nổ xuyên thấu. block.malign.description = Bắn chùm hàng loạt những tia laser dẫn đường nhắm thẳng mục tiêu kẻ địch. Yêu cầu lượng nhệt lớn. block.silicon-arc-furnace.description = Tinh chế silicone từ cát và than chì. -block.oxidation-chamber.description = Chuyển đổi beryllium và ozone thành oxide. Tạo ra nhiệt như sản phẩm phụ. -block.electric-heater.description = Làm nóng khối đối diện. Yêu cầu một lượng điện lớn. -block.slag-heater.description = Làm nóng khối đối diện. Yêu cầu xỉ. -block.phase-heater.description = Làm nóng khối đối diện. Yêu cầu sợi lượng tử. +block.oxidation-chamber.description = Chuyển đổi beryl và ozone thành oxide. Tạo ra nhiệt như sản phẩm phụ. +block.electric-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu một lượng điện lớn. +block.slag-heater.description = Làm nóng công trinh. Yêu cầu xỉ. +block.phase-heater.description = Làm nóng công trình. Yêu cầu sợi lượng tử. block.heat-redirector.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang các khối khác. -block.heat-router.description = Chuyển lượng nhiệt nhận được sang ba hướng còn lại. -block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hydrogen và ozone. Các khi hóa lỏng được xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng. -block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc nitơ từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt. +block.heat-router.description = Phân phát nhiệt nhận được sang ba hướng đầu ra. +block.electrolyzer.description = Chuyển đổi nước thành hydro và ozon. Các khí xuất hai hướng đối nhau, được đánh dấu bằng các màu tương ứng. +block.atmospheric-concentrator.description = Cô đặc nitro từ khí quyển. Yêu cầu nhiệt. block.surge-crucible.description = Tinh chế hợp kim từ xỉ và silicon. Yêu cầu nhiệt. -block.phase-synthesizer.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thorium, cát, và ozone. Yêu cầu nhiệt. +block.phase-synthesizer.description = Tổng hợp sợi lượng tử từ thorium, cát, và ozon. Yêu cầu nhiệt. block.carbide-crucible.description = Kết hợp than chì và tungsten để tạo ra carbide. Yêu cầu nhiệt. block.cyanogen-synthesizer.description = Tổng hợp cyanogen từ arkycite và than chì. Yêu cầu nhiệt. block.slag-incinerator.description = Đốt các vật phẩm hoặc chất lỏng không bay hơi. Yêu cầu xỉ. -block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ thông hơi để tạo ra nước. Tiêu thụ điện. -block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hydrogen để tăng hiệu suất. -block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thorium. Yêu cầu hydrogen và điện.\nTùy chọn sử dụng nitrogen để tăng hiệu suất. +block.vent-condenser.description = Ngưng tụ khí từ lỗ hơi nước để tạo ra nước. Tiêu thụ điện. +block.plasma-bore.description = Khi được đặt đối diện với một bức tường quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu một lượng điện nhỏ.\nTùy chọn sử dụng hydro để tăng hiệu suất. +block.large-plasma-bore.description = Một máy khoan plasma lớn hơn. Có thể khoan tungsten và thori. Yêu cầu hydro và điện.\nTùy chọn sử dụng nitro để tăng hiệu suất. block.cliff-crusher.description = Nghiền vách đá, xuất ra cát vô hạn. Yêu cầu năng lượng. Hiệu quả thay đổi dựa theo loại vách đá. block.impact-drill.description = Khi được đặt lên một loại quặng, sản xuất vô hạn vật phẩm. Yêu cầu điện và nước. -block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến củ máy khoan động lực. Có thể khoan thorium. Yêu cầu hydrogen. +block.eruption-drill.description = Phiên bản cải tiến của máy khoan động lực. Có thể khoan thori. Yêu cầu hydro. block.reinforced-conduit.description = Di chuyển chất lỏng về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống dẫn từ các bên. block.reinforced-liquid-router.description = Phân chia chất lỏng đều cho tất cả các bên. block.reinforced-liquid-tank.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng lớn. block.reinforced-liquid-container.description = Lưu trữ một lượng chất lỏng vừa phải. block.reinforced-bridge-conduit.description = Vận chuyển chất lỏng qua các công trình và địa hình. -block.reinforced-pump.description = Bơm chất lỏng lên. Yêu cầu hydrogen. -block.beryllium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.beryllium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.tungsten-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.tungsten-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.carbide-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.carbide-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. -block.reinforced-surge-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù, phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. -block.reinforced-surge-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù, phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. -block.shielded-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ thù. Phản hầu hết các loại đạn khi va chạm. Triển khai một lá chắn chống đạn khi được cung cấp điện. Dẫn điện. +block.reinforced-pump.description = Bơm chất lỏng lên. Yêu cầu hydro. +block.beryllium-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.beryllium-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.tungsten-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.tungsten-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.carbide-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.carbide-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch. +block.reinforced-surge-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. +block.reinforced-surge-wall-large.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, thường phóng ra các tia điện khi đạn va chạm. +block.shielded-wall.description = Bảo vệ các công trình khỏi đạn của kẻ địch, phản hồi hầu hết các loại đạn khi va chạm. Triển khai một lá chắn chống đạn khi được cung cấp điện. Dẫn điện. block.blast-door.description = Một loại tường tự động mở ra khi đơn vị mặt đất đang ở gần. Không thể điều khiển một cách thủ công. block.duct.description = Di chuyển vật phẩm về phía trước. Chỉ có thể lưu trữ một vật phẩm. block.armored-duct.description = Di chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào nếu không phải ống chân không từ các bên. block.duct-router.description = Phân chia vật phẩm đều cho tất cả các bên. Chỉ nhận đầu vào từ phía sau. Có thể được cấu hình thành một bộ sắp xếp vật phẩm. -block.overflow-duct.description = Chỉ xuất vật phẩm ra các bên nếu đường dẫn phía trước bị chặn. +block.overflow-duct.description = Chỉ xuất vật phẩm ra các bên nếu đường phía trước bị chặn. block.duct-bridge.description = Vận chuyển vật phẩm qua các công trình và địa hình. block.duct-unloader.description = Lấy ra vật phẩm đã chọn từ khối phía sau nó. Không thể lấy ra từ các lõi. -block.underflow-duct.description = Ngược lại với một ống tràn chân không. Xuất ra phía trước nếu các đường dẫn bên trái và phải bị chặn. +block.underflow-duct.description = Ngược lại với một ống tràn chân không. Xuất ra phía trước nếu các đường bên trái và phải bị chặn. block.reinforced-liquid-junction.description = Làm cầu nối cho hai ống dẫn chất lỏng giao nhau. block.surge-conveyor.description = Di chuyển vật phẩm theo lô. Có thể được tăng tốc bằng điện. Dẫn điện. block.surge-router.description = Phân chia vật phẩm đều cho tất cả các bên từ các băng chuyền hợp kim. Có thể được tăng tốc bằng điện. Dẫn điện. @@ -2247,138 +2248,138 @@ block.unit-cargo-loader.description = Tạo thiết bị bay chở hàng. Thiế block.unit-cargo-unload-point.description = Hoạt động như một điểm thả hàng cho thiết bị bay chở hàng. Nhận món đồ khớp với bộ lọc đã chọn. block.beam-node.description = Truyền điện cho các khối khác theo hướng thẳng. Lưu trữ một lượng điện nhỏ. block.beam-tower.description = Truyền điện cho các khối khác theo hướng thẳng. Lưu trữ một lượng điện lớn. Có phạm vi rộng. -block.turbine-condenser.description = Tạo ra điện khi được đặt trên các lỗ thông hơi. Tạo ra một lượng nước nhỏ. -block.chemical-combustion-chamber.description = Tạo ra điện từ arkycite và ozone. +block.turbine-condenser.description = Tạo ra điện khi được đặt trên các lỗ hơi nước. Tạo ra một lượng nước nhỏ. +block.chemical-combustion-chamber.description = Tạo ra điện từ arkycite và ozon. block.pyrolysis-generator.description = Tạo ra một lượng điện lớn từ arkycite và xỉ nóng chảy. Tạo ra nước như một sản phẩm phụ. -block.flux-reactor.description = Tạo ra một lượng điện lớn khi được làm nóng. Yêu cầu sử dụng cyanogen như một chất làm ổn định. Lượng điện tạo ra và lượng tiêu thụ cyanogen tỷ lệ thuận với lượng nhiệt nhận được.\nPhát nổ nếu không cung cấp đủ cyanogen. +block.flux-reactor.description = Tạo ra một lượng điện lớn khi được làm nóng. Yêu cầu sử dụng cyano như một chất làm ổn định. Lượng điện tạo ra và lượng tiêu thụ cyano tỷ lệ thuận với lượng nhiệt nhận được.\nPhát nổ nếu không cung cấp đủ cyano. block.neoplasia-reactor.description = Sử dụng arkycite, nước và sợi lượng tử để tạo ra lượng điện khổng lồ. Tạo ra nhiệt và lượng tế bào tân sinh nguy hiểm như sản phẩm phụ trong quá trình hoạt động.\nPhát nổ dữ dội nếu tế bào tân sinh không được loại bỏ khỏi lò phản ứng. block.build-tower.description = Tự động xây dựng lại các công trình trong phạm vi và hỗ trợ các đơn vị khác trong quá trình xây dựng. -block.regen-projector.description = Sửa chữa các công trình một cách chậm rãi trong phạm vi hình vuông. Yêu cầu hydrogen.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng hiệu suất. -block.reinforced-container.description = Lưu trữ một lượng nhỏ vật phẩm. Vật phẩm có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi. -block.reinforced-vault.description = Lưu trữ một lượng lớn vật phẩm. Vật phẩm có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi. +block.regen-projector.description = Sửa chữa các công trình một cách chậm rãi trong phạm vi hình vuông. Yêu cầu hydro.\nTùy chọn sử dụng sợi lượng tử để tăng hiệu suất. +block.reinforced-container.description = Lưu trữ một lượng nhỏ vật phẩm. Nội dung có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi. +block.reinforced-vault.description = Lưu trữ một lượng lớn vật phẩm. Nội dung có thể được lấy ra thông qua các điểm dỡ hàng. Không làm tăng khả năng lưu trữ của lõi. block.tank-fabricator.description = Chế tạo đơn vị Stell. Các đơn vị được chế tạo có thể được sử dụng trực tiếp hoặc được chuyển vào các máy tái chế tạo khác để được nâng cấp. block.ship-fabricator.description = Chế tạo đơn vị Elude. Các đơn vị được chế tạo có thể được sử dụng trực tiếp hoặc được chuyển vào các máy tái chế tạo khác để được nâng cấp. block.mech-fabricator.description = Chế tạo đơn vị Merui. Các đơn vị được chế tạo có thể được sử dụng trực tiếp hoặc được chuyển vào các máy tái chế tạo khác để được nâng cấp. -block.tank-assembler.description = Lắp ráp các xe tăng lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các module. -block.ship-assembler.description = Lắp ráp các phi thuyền lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các module. -block.mech-assembler.description = Lắp ráp các đơn vị cơ động lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các module. -block.tank-refabricator.description = Nâng cấp các xe tăng đầu vào lên cấp hai. -block.ship-refabricator.description = Nâng cấp các phi thuyền đầu vào lên cấp hai. -block.mech-refabricator.description = Nâng cấp các đơn vị cơ động đầu vào lên cấp hai. -block.prime-refabricator.description = Nâng cấp các đơn vị đầu vào lên cấp ba. +block.tank-assembler.description = Lắp ráp các xe tăng lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các mô-đun. +block.ship-assembler.description = Lắp ráp các phi thuyền lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các mô-đun. +block.mech-assembler.description = Lắp ráp các máy cơ động lớn từ các khối và đơn vị. Cấp độ đầu ra có thể được tăng bằng cách thêm các mô-đun. +block.tank-refabricator.description = Nâng cấp các xe tăng đầu vào lên cấp thứ hai. +block.ship-refabricator.description = Nâng cấp các phi thuyền đầu vào lên cấp thứ hai. +block.mech-refabricator.description = Nâng cấp các máy cơ động đầu vào lên cấp thứ hai. +block.prime-refabricator.description = Nâng cấp các đơn vị đầu vào lên cấp thứ ba. block.basic-assembler-module.description = Tăng cấp lắp ráp khi đặt cạnh một hệ thống lắp ráp. Yêu cầu điện. Có thể sử dụng như nơi nhập các khối hàng. -block.small-deconstructor.description = Tháo dỡ các công trình và đơn vị đầu vào. Trả lại 100% chi phí tạo ra. +block.small-deconstructor.description = Tháo dỡ các công trình và đơn vị đầu vào. Trả lại 100% chi phí xây dựng. block.reinforced-payload-conveyor.description = Di chuyển khối hàng tiến về phía trước. -block.reinforced-payload-router.description = Phân chia các khối hàng vào các khối liền kề. Hoạt động như một bộ lọc khi thiết lập bộ lọc. -block.payload-mass-driver.description = Phương pháp vận chuyển khối hàng tầm xa. Bắn các khối hàng nhận được đến các máy phóng từ trường được liên kết. -block.large-payload-mass-driver.description = Phương pháp vận chuyển khối hàng tầm xa. Bắn các khối hàng nhận được đến các máy phóng từ trường được liên kết. -block.unit-repair-tower.description = Sửa chữa tất cả các đơn vị trong phạm vi. Yêu cầu ozone. -block.radar.description = Quét một phạm vi lớn để phát hiện các đơn vị kẻ địch và mở rộng bản đồ. Yêu cầu điện. -block.shockwave-tower.description = Phá hủy và tiêu diệt các loại đạn của kẻ địch trong một phạm vi. Yêu cầu cyanogen. +block.reinforced-payload-router.description = Phân chia các khối hàng vào các khối liền kề. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. +block.payload-mass-driver.description = Công trình vận chuyển khối hàng tầm xa. Bắn các khối hàng nhận được đến các máy phóng từ trường được liên kết. +block.large-payload-mass-driver.description = Công trình vận chuyển khối hàng tầm xa. Bắn các khối hàng nhận được đến các máy phóng từ trường được liên kết. +block.unit-repair-tower.description = Sửa chữa tất cả các đơn vị trong phạm vi. Yêu cầu ozon. +block.radar.description = Rà soát địa hình và đơn vị kẻ địch một cách từ từ trong môt phạm vi lớn. Yêu cầu điện. +block.shockwave-tower.description = Phá hủy và tiêu diệt các loại đạn của kẻ địch trong một phạm vi. Yêu cầu cyano. block.canvas.description = Hiển thị một hình ảnh đơn giản với một bảng màu được định sẵn. Có thể chỉnh sửa. -unit.dagger.description = Bắn đạn tiêu chuẩn vào tất cả kẻ địch xung quanh. -unit.mace.description = Phun lửa vào tất cả kẻ địch xung quanh. -unit.fortress.description = Bắn pháo tầm xa lên kẻ địch trên mặt đất. -unit.scepter.description = Bắn một chùm đạn tích tụ vào kẻ địch ở gần. -unit.reign.description = Bắn một chùm đạn xuyên giáp mạnh vào kẻ địch ở gần. -unit.nova.description = Bắn tia laser gây sát thương kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. -unit.pulsar.description = Bắn tia điện gây sát thương kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. -unit.quasar.description = Bắn tia laser xuyên giáp gây sát thương kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. Có lá chắn. -unit.vela.description = Bắn tia laser liên tục xuyên giáp gây sát thương kẻ địch, gây cháy và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. -unit.corvus.description = Bắn đia laser cực mạnh gây sát thương kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có thể đi qua đa số địa hình. +unit.dagger.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.mace.description = Phun tia lửa vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.fortress.description = Bắn pháo tầm xa lên các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. +unit.scepter.description = Bắn một chùm đạn tích tụ vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.reign.description = Bắn một chùm đạn xuyên giáp mạnh vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.nova.description = Bắn tia laser gây sát thương lên các mục tiêu kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. +unit.pulsar.description = Bắn tia điện gây sát thương lên các mục tiêu kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. +unit.quasar.description = Bắn tia laser xuyên giáp gây sát thương lên các mục tiêu kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. Có lá chắn. +unit.vela.description = Bắn tia laser liên tục xuyên giáp gây sát thương lên các mục tiêu kẻ địch, gây cháy và sửa chữa các công trình đồng minh. Có khả năng bay. +unit.corvus.description = Bắn đia laser cực mạnh gây sát thương lên các mục tiêu kẻ địch và sửa chữa các công trình đồng minh. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. unit.crawler.description = Chạy thẳng đến kẻ địch và tự hủy, gây ra vụ nổ lớn. -unit.atrax.description = Phun tia xỉ nóng chảy gây suy nhược vào kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua đa số địa hình. -unit.spiroct.description = Bắn tia laser lớn gây ăn mòn vào kẻ địch trên mặt đất và tự sửa chữa nó. Có thể đi qua đa số địa hình. -unit.arkyid.description = Bắn tia laser lớn gây ăn mòn vào kẻ địch trên mặt đất và tự sửa chữa chính nó. Có thể đi qua đa số địa hình. -unit.toxopid.description = Bắn chùm đạn điện và tia laser xuyên giáp vào kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua đa số địa hình. -unit.flare.description = Bắn đạn tiêu chuẩn vào kẻ địch trên mặt đất. -unit.horizon.description = Thả chùm bom lên kẻ địch trên mặt đất. -unit.zenith.description = Bắn chùm tên lửa vào mọi kẻ địch. -unit.antumbra.description = Bắn chùm đạn vào mọi kẻ địch. -unit.eclipse.description = Bắn hai tia laser xuyên giáp và pháo chùm vào mọi kẻ địch. -unit.mono.description = Tự động khai thác đồng và chì, và vận chuyển vào lõi. -unit.poly.description = Tự động xây dựng lại các công trình bị hỏng và hỗ trợ các đơn vị khác thi công. -unit.mega.description = Tự động sửa chữa các công trình bị hỏng. Có khả năng mang một số khối và bộ binh nhỏ. -unit.quad.description = Thả bom plasma to lên kẻ địch, sửa chữa các công trình và sát thương kẻ địch. Có khả năng mang bộ binh vừa. -unit.oct.description = Bảo vệ đồng minh với giáp. Có khả năng mang đa số bộ binh. -unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn lên kẻ địch. -unit.minke.description = Bắn chùm đạn và đạn tiêu chuẩn lên kẻ địch trên mặt đất. -unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào kẻ địch. -unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào kẻ địch. -unit.omura.description = Bắn đạn từ trường xuyên giáp tầm xa vào kẻ địch. Tạo ra Flare. -unit.alpha.description = Bảo vệ lõi Cơ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. -unit.beta.description = Bảo vệ lõi Trụ sở khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. -unit.gamma.description = Bảo vệ lõi Trung tâm khỏi kẻ thù. Có thể xây dựng. -unit.retusa.description = Bắn ngư lôi dẫn đường vào kẻ thù gần đó. Sửa đơn vị đồng minh. -unit.oxynoe.description = Bắn luồng tia lửa sửa công trình vào kẻ địch gần đó. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các bệ súng phòng thủ mũi nhọn. -unit.cyerce.description = Bắn chùm tên lửa dẫn đường lên kẻ thù. Sửa đơn vị đồng minh. +unit.atrax.description = Phun tia xỉ nóng chảy gây suy nhược vào kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.spiroct.description = Bắn tia laser gây ăn mòn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất và tự sửa chữa chính nó. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.arkyid.description = Bắn tia laser lớn gây ăn mòn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất và tự sửa chữa chính nó. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.toxopid.description = Bắn chùm đạn điện và tia laser xuyên giáp vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.flare.description = Bắn đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. +unit.horizon.description = Thả chùm bom lên các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. +unit.zenith.description = Bắn chùm tên lửa vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.antumbra.description = Bắn chùm đạn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.eclipse.description = Bắn hai tia laser xuyên giáp và pháo chùm vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.mono.description = Tự động khai thác đồng và chì, vận chuyển vào lõi. +unit.poly.description = Tự động xây dựng lại các công trình bị phá hủy và hỗ trợ các đơn vị khác thi công. +unit.mega.description = Tự động sửa chữa các công trình bị hỏng. Có khả năng mang theo một số khối và đơn vị bộ binh nhỏ. +unit.quad.description = Thả bom plasma to lên kẻ địch, sửa chữa các công trình và sát thương các mục kẻ địch trên mặt đất. Có khả năng mang theo đơn vị bộ binh cỡ trung. +unit.oct.description = Bảo vệ đồng minh với lá chắn tự hồi phục. Có khả năng mang theo hầu hết các loại đơn vị bộ binh. +unit.risso.description = Bắn chùm tên lửa và đạn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.minke.description = Bắn chùm đạn và đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. +unit.bryde.description = Bắn đạn tầm xa và tên lửa vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.sei.description = Bắn chùm tên lửa và đạn xuyên giáp vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.omura.description = Bắn đạn điện trường xuyên giáp tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Tạo ra các đơn vị Flare. +unit.alpha.description = Bảo vệ lõi Cơ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng. +unit.beta.description = Bảo vệ lõi Trụ sở khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng. +unit.gamma.description = Bảo vệ lõi Trung tâm khỏi kẻ địch. Có thể xây dựng. +unit.retusa.description = Bắn ngư lôi dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Sửa đơn vị đồng minh. +unit.oxynoe.description = Bắn luồng tia lửa sửa công trình vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với bệ súng phòng thủ mũi nhọn. +unit.cyerce.description = Bắn chùm tên lửa dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Sửa đơn vị đồng minh. unit.aegires.description = Gây sốc lên tất cả đơn vị và công trình bên trong trường năng lượng của nó. Sửa chữa tất cả đồng minh. unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt hại đáng kể lên mạng lưới năng lượng và sửa chữa công trình đồng minh. Nung chảy kẻ địch ở gần với 4 bệ súng laser tự hành. #Erekir -unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào mục tiêu kẻ thù. -unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào mục tiêu kẻ thù. -unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyêm thấu vào mục tiêu kẻ thù. -unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào mục tiêu kẻ thù. -unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào mục tiêu kẻ thù. -unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào mục tiêu mặt đất kẻ thù. Có thể bước qua hầu hết loại địa hình. -unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào mục tiêu kẻ thù. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các bệ súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể bước qua hầu hết loại địa hình. -unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào mục tiêu kẻ thù. Có thể bước qua hầu hết loại địa hình. -unit.tecta.description = Bắn tên lửa plasma dẫn đường vào mục tiêu kẻ thù. Có thể bước qua hầu hết loại địa hình. -unit.collaris.description = Bắn pháo phân mảnh tầm xa vào mục tiêu kẻ thù. Có thể bước qua hầu hết loại địa hình. -unit.elude.description = Bắn một cặp viên đạn dẫn đường vào mục tiêu kẻ thù. Có thể lướt trên mặt chất lỏng. -unit.avert.description = Bắn một cặp viên đạn xoắn vào mục tiêu kẻ thù. -unit.obviate.description = Bắn một cặp cầu điện xoắn vào mục tiêu kẻ thù. -unit.quell.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào mục tiêu kẻ thù. Ngăn chặn khối công trình sửa chữa kẻ địch. -unit.disrupt.description = Bắn tên lửa oanh tạc dẫn đường tầm xa vào mục tiêu kẻ thù. Ngăn chặn khối công trình sửa chữa kẻ địch. -unit.evoke.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Pháo đài. Sửa các công trình với chùm tia sáng. Có khả năng nâng khối công trình 2x2. -unit.incite.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Thủ phủ. Sửa các công trình với chùm tia sáng. Có khả năng nâng khối công trình 2x2. -unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô. Sửa các công trình với chùm tia sáng. Có khả năng nâng khối công trình 2x2. +unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.conquer.description = Bắn các viên đạn xếp tầng xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.merui.description = Bắn pháo tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.cleroi.description = Bắn trái phá kép vào các mục tiêu kẻ địch. Nhắm vào viên đạn kẻ địch với các bệ súng phòng thủ mũi nhọn. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.anthicus.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.tecta.description = Bắn tên lửa plasma dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Tự bảo vệ chính nó với khiên định hướng. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.collaris.description = Bắn pháo phân mảnh tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể đi qua hầu hết loại địa hình. +unit.elude.description = Bắn một cặp viên đạn dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Có thể lướt trên mặt chất lỏng. +unit.avert.description = Bắn một cặp viên đạn xoắn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.obviate.description = Bắn một cặp cầu điện xoắn vào các mục tiêu kẻ địch. +unit.quell.description = Bắn tên lửa dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Ngăn chặn khối công trình sửa chữa của kẻ địch. Chỉ tấn công mục tiêu mặt đất. +unit.disrupt.description = Bắn tên lửa oanh tạc dẫn đường tầm xa vào các mục tiêu kẻ địch. Ngăn chặn khối công trình sửa chữa của kẻ địch. Chỉ tấn công mục tiêu mặt đất. +unit.evoke.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Pháo đài. Sửa các công trình với một tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2. +unit.incite.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Thủ phủ. Sửa các công trình với một tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2. +unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô. Sửa các công trình với chùm tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2. lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết. lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết. -lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Print Flush[]. -lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent] số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "test {0}"\nformat "example" -lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Draw Flush[]. -lst.drawflush = Chuyển các thao tác [accent]Draw[] đến màn hình. -lst.printflush = Chuyển các thao tác [accent]Print[] đến khối tin nhắn. +lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng. +lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu" +lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng. +lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình. +lst.printflush = Đẩy các thao tác [accent]Print[] theo trình tự đến khối thông điệp. lst.getlink = Nhận liên kết bộ xử lý theo chỉ số. Bắt đầu từ 0. lst.control = Điều khiển một công trình. -lst.radar = Định vị các đơn vị trong phạm vi xung quanh một khối. -lst.sensor = Lấy dữ liệu từ một khối hoặc đơn vị. -lst.set = Đặt một biến. -lst.operation = Thực hiện thao tác trên 1-2 biến. -lst.end = Chuyển đến lệnh đầu tiên. +lst.radar = Định vị các đơn vị trong phạm vi xung quanh một công trình. +lst.sensor = Lấy dữ liệu từ một công trình hoặc đơn vị. +lst.set = Thiết đặt một biến. +lst.operation = Thực hiện một thao tác trên 1-2 biến. +lst.end = Nhảy đến chỉ lệnh đầu tiên. lst.wait = Chờ trong số giây nhất định. lst.stop = Ngừng thực thi khối xử lý này. -lst.lookup = Tra cứu một kiểu món đồ/chất lỏng/khối bởi định danh (ID).\nTổng số đếm của mỗi kiểu có thể truy xuất qua:\n[accent]@unitCount[] / [accent]@itemCount[] / [accent]@liquidCount[] / [accent]@blockCount[]\nĐể thao tác ngược lại, dùng sense [accent]@id[] của vật thể đó. -lst.jump = Chuyển qua lệnh khác nếu điều kiện đúng. +lst.lookup = Tra cứu một kiểu vật phẩm/chất lỏng/đơn vị/khối bởi định danh (ID).\nTổng số đếm của mỗi kiểu có thể truy xuất qua:\n[accent]@unitCount[] / [accent]@itemCount[] / [accent]@liquidCount[] / [accent]@blockCount[]\nĐể thao tác ngược lại, dùng sense [accent]@id[] của vật thể đó. +lst.jump = Nhảy có điều kiện qua lệnh khác. lst.unitbind = Gắn kết đơn vị tiếp theo của một kiểu, và lưu nó trong [accent]@unit[]. lst.unitcontrol = Điều khiển đơn vị đang gắn kết. -lst.unitradar = Xác định đơn vị xung quanh đơn bị đang gắn kết. -lst.unitlocate = Xác định một kiểu cố định của vị trí/công trình bất kì đâu trên bản đồ.\nYêu cầu một đơn vị đang gắn kết. -lst.getblock = Lấy dữ liệu của ô tại vị trí bất kì. -lst.setblock = Chỉnh sửa dữ liệu của ô tại vị trí bất kì. -lst.spawnunit = Tạo ra quân tại một vị trí. +lst.unitradar = Xác định đơn vị xung quanh đơn vị đang gắn kết. +lst.unitlocate = Xác định một kiểu cố định của vị trí/công trình bất kỳ đâu trên bản đồ.\nYêu cầu một đơn vị đang gắn kết. +lst.getblock = Lấy dữ liệu của ô tại vị trí bất kỳ. +lst.setblock = Chỉnh sửa dữ liệu của ô tại vị trí bất kỳ. +lst.spawnunit = Tạo ra đơn vị tại một vị trí. lst.applystatus = Áp dụng hoặc loại bỏ một hiệu ứng trạng thái cho một đơn vị. -lst.weathersense = Kiểm tra kiểu thời tiết đang hoạt động. +lst.weathersense = Kiểm tra kiểu thời tiết có đang hoạt động. lst.weatherset = Thiết lập trạng thái hiện tại của kiểu thời tiết. -lst.spawnwave = Làm xuất hiện lượt tấn công. -lst.explosion = Tạo ra một vụ nổ tại vị trí đó. +lst.spawnwave = Làm xuất hiện một đợt. +lst.explosion = Tạo ra một vụ nổ tại một vị trí. lst.setrate = Đặt tốc độ thực thi khối xử lý theo chỉ lệnh/tích-tắc. -lst.fetch = Tra cứu các đơn vị, lõi, người chơi hoặc công trình bởi chỉ số.\nCác chỉ số bắt đầu từ 0 và kết thúc tại số lượng đếm của chúng. +lst.fetch = Tra cứu các đơn vị, lõi, người chơi hoặc công trình bằng chỉ số.\nCác chỉ số bắt đầu từ 0 và kết thúc tại số lượng đếm của chúng. lst.packcolor = Đóng gói màu thành phần RGBA [0, 1] thành một số đơn dùng cho vẽ hoặc thiết lập quy tắc. -lst.setrule = Đặt một quy tắc của trò chơi. +lst.setrule = Thiết đặt một quy tắc trò chơi. lst.flushmessage = Hiển thị một tin nhắn trên màn hình từ bộ đệm văn bản.\nSẽ đợi cho đến khi tin nhắn trước đó hoàn tất. -lst.cutscene = Điều khiển góc máy quay của người chơi. -lst.setflag = Đặt một cờ toàn cục mà có thể đọc được bởi tất cả khối xử lý. +lst.cutscene = Điều khiển máy quay của người chơi. +lst.setflag = Thiết đặt một cờ toàn cục mà có thể đọc được bởi tất cả khối xử lý. lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt. -lst.setprop = Đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình. +lst.setprop = Thiết đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình. lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ. -lst.sync = Đồng bộ giá trị biến qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 20 lần mỗi giây cho mỗi biến. -lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu logic trên thế giới.\n Một định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới. -lst.setmarker = Lập một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\n Định danh phải giống như định danh ở chỉ lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null [] sẽ bị phớt lờ. +lst.sync = Đồng bộ biến số qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 20 lần mỗi giây cho mỗi biến. +lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu logic trên thế giới.\nMột định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới. +lst.setmarker = Thiết đặt một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\nĐịnh danh phải giống như định danh ở chỉ lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null[] sẽ bị phớt lờ. lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên. lglobal.false = 0 @@ -2393,8 +2394,8 @@ lglobal.@time = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng mi lglobal.@tick = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng tích-tắc (1 giây = 60 tích-tắc) lglobal.@second = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng giây lglobal.@minute = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng phút -lglobal.@waveNumber = Số lượt hiện tại, nếu chế độ lượt được bật -lglobal.@waveTime = Thời gian đếm ngược của lượt, tính bằng giây +lglobal.@waveNumber = Số đợt hiện tại, nếu chế độ đợt được bật +lglobal.@waveTime = Thời gian đếm ngược của đợt, tính bằng giây lglobal.@mapw = Độ rộng bản đồ, tính bằng ô lglobal.@maph = Độ cao bản đồ, tính bằng ô @@ -2410,10 +2411,10 @@ lglobal.@thisy = Tọa độ y của khối đang thực thi đoạn mã lglobal.@links = Tổng số khối đã liên kết đến bộ xử lý này lglobal.@ipt = Tốc độ thực thi của bộ xử lý tính bằng lệnh mỗi tích-tắc (60 tích-tắc = 1 giây) -lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu -lglobal.@blockCount = Tổng số kiểu mẫu khối trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu -lglobal.@itemCount = Tổng số kiểu mẫu vật phẩm trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu -lglobal.@liquidCount = Tổng số kiểu mẫu chất lỏng trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu +lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup) +lglobal.@blockCount = Tổng số kiểu mẫu khối trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup) +lglobal.@itemCount = Tổng số kiểu mẫu vật phẩm trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup) +lglobal.@liquidCount = Tổng số kiểu mẫu chất lỏng trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup) lglobal.@server = True nếu đoạn mã chạy trên máy chủ hoặc chơi đơn, ngược lại là false lglobal.@client = True nếu đoạn mã chạy trên máy khách được kết nối đến máy chủ @@ -2426,29 +2427,29 @@ lglobal.@clientMobile = True nếu máy khách đang chạy đoạn mã trên th logic.nounitbuild = [red]Logic xây dựng đơn vị không được phép ở đây. -lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\n Ví dụ, cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi. -lenum.shoot = Bắn một vị trí. +lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\nVí dụ cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi. +lenum.shoot = Bắn vào một vị trí. lenum.shootp = Bắn vào một đơn vị/công trình với tốc độ dự đoán. -lenum.config = Cấu hình công trinh, kiểu như đồ của Khối sắp xếp. +lenum.config = Cấu hình công trình, kiểu như vật phẩm của Khối sắp xếp. lenum.enabled = Khối có đang hoạt động. laccess.color = Màu đèn chiếu sáng. laccess.controller = Thứ điều khiển đơn vị. Nếu khối xử lý đã điều khiển, trả về khối xử lý.\nNgược lại, trả về chính đơn vị đó. laccess.dead = Đơn vị/công trình đã chết hoặc không còn hợp lệ hay không. -laccess.controlled = Trả về:\n[accent]@ctrlProcessor[] nếu điều khiển là khối xử lý\n[accent]@ctrlPlayer[] nếu người điều khiển đơn vị/công trình là người chơi\n[accent]@ctrlCommand[] nếu đơn vị được điều khiển qua mệnh lệnh của người chơi\nNgược lại, 0. -laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\n Trả về tiến trình sản xuất, nạp đạn bệ súng hoặc xây dựng. +laccess.controlled = Trả về:\n[accent]@ctrlProcessor[] nếu điều khiển là khối xử lý\n[accent]@ctrlPlayer[] nếu điều khiển đơn vị/công trình là người chơi\n[accent]@ctrlCommand[] nếu điều khiển đơn vị là một mệnh lệnh người chơi\nNgược lại, 0. +laccess.progress = Tiến trình thực hiện, 0 đến 1.\nTrả về tiến trình sản xuất, nạp đạn bệ súng hoặc xây dựng. laccess.speed = Tốc độ cao nhất của đơn vị, tính bằng ô/giây. laccess.id = Định danh của một đơn vị/khối/vật phẩm/chất lỏng.\nViệc này làm ngược lại với thao tác tra cứu. -lcategory.unknown = Không rõ +lcategory.unknown = Không xác định lcategory.unknown.description = Chỉ lệnh không được phân loại. lcategory.io = Đầu Vào & Ra lcategory.io.description = Chỉnh sửa nội dung của khối ô nhớ và bộ đệm khối xử lý. lcategory.block = Điều khiển khối -lcategory.block.description = Tương tác với khối +lcategory.block.description = Tương tác với khối. lcategory.operation = Các phép toán lcategory.operation.description = Các phép toán logic. -lcategory.control = Điều khiển luồng thực thi +lcategory.control = Điều khiển luồng lcategory.control.description = Quản lý trình tự thực thi. lcategory.unit = Điều khiển đơn vị lcategory.unit.description = Ra lệnh cho đơn vị. @@ -2456,17 +2457,17 @@ lcategory.world = Thế giới lcategory.world.description = Kiểm soát hành vi của thế giới. graphicstype.clear = Tô màu cho toàn màn hình. -graphicstype.color = Đặt màu cho thao tác vẽ tiếp theo. +graphicstype.color = Thiết đặt màu cho thao tác vẽ tiếp theo. graphicstype.col = Tương tự màu, nhưng được đóng gói.\nMàu đã đóng gói được viết theo mã thập lục phân với tiền tố [accent]%[].\nVí dụ: [accent]%ff0000[] sẽ là màu đỏ. -graphicstype.stroke = Đặt chiều rộng đoạn thẳng. +graphicstype.stroke = Thiết đặt chiều rộng đoạn thẳng. graphicstype.line = Vẽ đoạn thẳng. graphicstype.rect = Tô một hình chữ nhật. -graphicstype.linerect = Vẽ đường viền hình chữ nhật. -graphicstype.poly = Tô vào đa giác đều. -graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền đa giác đều. +graphicstype.linerect = Vẽ đường viền một hình chữ nhật. +graphicstype.poly = Tô một đa giác đều. +graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền một đa giác đều. graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác. graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung.\nVí dụ: [accent]@router[] hoặc [accent]@dagger[]. -graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in ra.\nChỉ được phép dùng các kí tự ASCII.\nLàm sạch bộ đệm. +graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in.\nChỉ được phép dùng các kí tự ASCII.\nLàm sạch bộ đệm. lenum.always = Luôn đúng. lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên. @@ -2505,29 +2506,29 @@ lenum.noise = Nhiễu đơn 2D. lenum.abs = Giá trị tuyệt đối. lenum.sqrt = Căn bậc hai. -lenum.any = Bất kì đơn vị. -lenum.ally = Đơn vị cùng đội. +lenum.any = Đơn vị bất kỳ. +lenum.ally = Đơn vị đồng minh. lenum.attacker = Đơn vị với vũ khí. -lenum.enemy = Đơn vị địch. +lenum.enemy = Đơn vị kẻ địch. lenum.boss = Trùm. -lenum.flying = Không quân. -lenum.ground = Bộ binh. +lenum.flying = Đơn vị không quân. +lenum.ground = Đơn vị bộ binh. lenum.player = Đơn vị do người chơi điều khiển. lenum.ore = Mỏ quặng. lenum.damaged = Công trình bị hư tổn của đồng minh. lenum.spawn = Điểm xuất hiện của kẻ địch.\nCó thể là một lõi hoặc một vị trí. -lenum.building = Công trình trong nhóm nhất định. +lenum.building = Công trình trong một nhóm nhất định. lenum.core = Bất kỳ lõi nào. -lenum.storage = Khối lưu trữ, Ví dụ Nhà kho. -lenum.generator = Khối có thể tạo ra năng lượng. -lenum.factory = Khối có thể biến đổi vật phẩm. +lenum.storage = Khối lưu trữ, ví dụ như Nhà kho. +lenum.generator = Khối tạo ra năng lượng. +lenum.factory = Khối biến đổi vật phẩm. lenum.repair = Điểm sửa chữa. -lenum.battery = Bất kì pin. +lenum.battery = Bất kỳ pin. lenum.resupply = Điểm tiếp tế.\nChỉ phù hợp khi [accent]"Đơn vị cần đạn"[] được bật. -lenum.reactor = Lò phản ứng Thorium Nhiệt hạch. -lenum.turret = Bất kì súng. +lenum.reactor = Lò phản ứng Thorium/Nhiệt hạch. +lenum.turret = Súng bất kỳ. sensor.in = Công trình/Đơn vị để cảm biến. @@ -2535,51 +2536,51 @@ radar.from = Công trình để cảm biến.\nPhạm vi cảm biến bị giớ radar.target = Bộ lọc cho các đơn vị được cảm biến. radar.and = Bộ lọc bổ sung. radar.order = Sắp xếp theo thứ tự. 0 để đảo ngược. -radar.sort = Số liệu để kết quả sắp xếp theo. +radar.sort = Số liệu để sắp xếp kết quả theo đó. radar.output = Biến để ghi đơn vị được xuất ra. unitradar.target = Bộ lọc cho các đơn vị được cảm biến. unitradar.and = Bộ lọc bổ sung. unitradar.order = Sắp xếp theo thứ tự. 0 để đảo ngược. -unitradar.sort = Số liệu để kết quả sắp xếp theo. +unitradar.sort = Số liệu để sắp xếp kết quả theo đó. unitradar.output = Biến để ghi đơn vị được xuất ra. control.of = Công trình được điều khiển. control.unit = Đơn vị/Công trình để ngắm vào. control.shoot = Có bắn hay không. -unitlocate.enemy = Có tìm công trình kẻ địch hay không. +unitlocate.enemy = Có định vị công trình kẻ địch hay không. unitlocate.found = Đối tượng có tìm được hay không. -unitlocate.building = Biến xuất ra cho công trình đã xác định vị trí. -unitlocate.outx = Cho ra tọa độ X. -unitlocate.outy = Cho ra tọa độ Y. +unitlocate.building = Biến xuất ra cho công trình đã định vị. +unitlocate.outx = Tọa độ X xuất ra. +unitlocate.outy = Tọa độ Y xuất ra. unitlocate.group = Nhóm công trình để tìm kiếm. lenum.idle = Không di chuyển, nhưng vẫn xây dựng/đào.\nTrạng thái mặc định. -lenum.stop = Dừng di chuyển/Đào/Xây dựng. -lenum.unbind = Vô hiệu hóa hoàn toàn điều khiển logic.\n Khôi phục AI tiêu chuẩn. +lenum.stop = Dừng di chuyển/đào/xây dựng. +lenum.unbind = Vô hiệu hóa hoàn toàn điều khiển logic.\nKhôi phục AI tiêu chuẩn. lenum.move = Di chuyển đến vị trí xác định. lenum.approach = Tiếp cận một vị trí với bán kính. lenum.pathfind = Tìm đường đến một vị trí xác định. -lenum.autopathfind = Tự động tìm đường đến lõi hoặc nơi hạ cánh gần nhất của kẻ địch.\n Việc này tương tự như việc tìm đường của kẻ địch trong các lượt. -lenum.target = Bắn vào vị trí xác định. -lenum.targetp = Bắn vào một mục tiêu với tốc độ dự đoán -lenum.itemdrop = Thả vật phẩm. -lenum.itemtake = Lấy vật phẩm từ khối. +lenum.autopathfind = Tự động tìm đường đến lõi hoặc nơi hạ cánh gần nhất của kẻ địch.\nViệc này tương tự như việc tìm đường của kẻ địch trong các đợt. +lenum.target = Bắn vào một vị trí. +lenum.targetp = Bắn vào một mục tiêu với tốc độ dự đoán. +lenum.itemdrop = Thả một vật phẩm. +lenum.itemtake = Lấy một vật phẩm từ một công trình. lenum.paydrop = Thả khối hàng hiện tại. lenum.paytake = Nhận khối hàng tại vị trí hiện tại. lenum.payenter = Vào trong/hạ cánh trên khối hàng mà đơn vị đang ở trên nó. lenum.flag = Cờ đơn vị kiểu số. -lenum.mine = Đào tại vị trí. -lenum.build = Xây công trình. -lenum.getblock = Lấy một cấu trúc và kiểu tại một tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong tầm của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[]. -lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần vị trí không. +lenum.mine = Đào tại một vị trí. +lenum.build = Xây một công trình. +lenum.getblock = Lấy một công trình, nền và kiểu tại tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong phạm vi của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[]. +lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần một vị trí không. lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc. -lenum.flushtext = Lấp đầy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\n Nếu [accent]fetch[] đặt là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi. +lenum.flushtext = Đẩy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\nNếu [accent]fetch[] đặt là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi. lenum.texture = Tên kết cấu lấy thẳng từ bản khung kết cấu của trò chơi (dùng kiểu tên kebab-case, tên-chữ-thường-chứa-gạch-nối).\nNếu printFlush đặt là true, sẽ sử dụng nội dung bộ đệm văn bản làm tham số văn bản. lenum.texturesize = Kích thước của kết cấu bằng ô. Giá trị 0 chia tỷ lệ chiều rộng của điểm đánh dấu theo kích thước của kết cấu ban đầu. lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với mức thu phóng của người chơi hay không. -lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là vị trí đầu tiên. -lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu bốn điểm (quad). -lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là màu đầu tiên. +lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là vị trí đầu tiên. +lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu tứ giác. +lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là màu đầu tiên. From 38ca9c8bf1c4eadc4d5a43c26dd2cb73e404c8aa Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Github Actions Date: Thu, 30 May 2024 22:21:36 +0000 Subject: [PATCH 02/10] Automatic bundle update --- core/assets/bundles/bundle_vi.properties | 88 ++++++++++++------------ 1 file changed, 44 insertions(+), 44 deletions(-) diff --git a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties index c1ffcf0141..0db479d4da 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_vi.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_vi.properties @@ -447,7 +447,7 @@ editor.objectives = Mục tiêu nhiệm vụ editor.locales = Gói ngôn ngữ editor.worldprocessors = Các bộ xử lý thế giới editor.worldprocessors.editname = Sửa tên -editor.worldprocessors.none = [lightgray]không tìm thấy khối bộ xử lý thế giới nào!\nThêm một bộ trong trình chỉnh sửa bản đồ, hoặc dùng nút  Thêm ở dưới. +editor.worldprocessors.none = [lightgray]không tìm thấy khối bộ xử lý thế giới nào!\nThêm một bộ trong trình chỉnh sửa bản đồ, hoặc dùng nút \ue813 Thêm ở dưới. editor.worldprocessors.nospace = Không có không gian trống để đặt một bộ xử lý thế giới!\nCó phải bạn đã điền đầy bản đồ bằng các công trình? Tại sao bạn lại làm vậy? editor.worldprocessors.delete.confirm = Bạn có muốn xóa bộ xử lý thế giới này?\n\nNếu nó được bao quanh bởi các vách tường, nó sẽ được thay thế bằng vách tường quanh đó. editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi @@ -754,7 +754,7 @@ weather.sandstorm.name = Bão cát weather.sporestorm.name = Bão bào tử weather.fog.name = Sương mù -campaign.playtime =  [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0} +campaign.playtime = \uf129 [lightgray]Thời gian chơi trên khu vực: {0} campaign.complete = [accent]Chúc mừng.\n\nKẻ địch trên {0} đã bị đánh bại.\n[lightgray]Khu vực cuối cùng đã được chinh phục. sectorlist = Khu vực @@ -1907,79 +1907,79 @@ hint.respawn = Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, nhấn [accent][[V] hint.respawn.mobile = Bạn đã chuyển điều khiển một đơn vị/công trình. Để hồi sinh dưới dạng phi thuyền, [accent]nhấn vào hình đại diện ở phía trên cùng bên trái.[] hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Phím cách][] để tạm dừng và tiếp tục trò chơi. hint.breaking = [accent]Nhấn chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối. -hint.breaking.mobile = Kích hoạt  [accent]cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn. +hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn. hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]trình đơn xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải. hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được tài nguyên hoặc sửa chữa. -hint.research = Sử dụng nút  [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới. -hint.research.mobile = Sử dụng nút  [accent]Nghiên cứu[] trong  [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới. +hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới. +hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới. hint.unitControl = Giữ [accent][[Ctrl trái][] và [accent]nhấn chuột[] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. hint.unitControl.mobile = [accent][[Nhấn đúp][] để điều khiển thủ công đơn vị của bạn hoặc súng. hint.unitSelectControl = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách giữ [accent]Shift trái[].\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn và kéo để chọn đơn vị. [accent]Nhấn chuột phải[] vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. hint.unitSelectControl.mobile = Để điều khiển đơn vị, hãy nhấn [accent]chế độ mệnh lệnh[] bằng cách nhấn nút [accent]mệnh lệnh[] ở phía dưới cùng bên trái.\nKhi ở chế độ mệnh lệnh, hãy nhấn giữ và kéo để chọn đơn vị. Nhấp vào một vị trí hoặc mục tiêu để ra lệnh đơn vị đến đó. -hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở  [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới. -hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ  [accent]Bản đồ[] trong  [accent]Trình đơn[]. +hint.launch = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận bằng cách mở \ue827 [accent]Bản đồ[] ở phía dưới cùng bên phải, và lướt chọn vị trí mới. +hint.launch.mobile = Một khi thu thập đủ tài nguyên, bạn có thể [accent]Phóng[] bằng cách chọn các khu vực lân cận từ \ue827 [accent]Bản đồ[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[]. hint.schematicSelect = Giữ [accent][[F][] và kéo để chọn các khối để sao chép và dán.\n\n[accent][[Nhấn chuột giữa][] để sao chép một kiểu khối đơn lẻ. hint.rebuildSelect = Giữ [accent][[B][] và kéo để chọn các khối đã bị phá hủy.\nChúng sẽ được tự động được xây lại. -hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút  sao chép, sau đó nhấp nút  xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động. +hint.rebuildSelect.mobile = Chọn nút \ue874 sao chép, sau đó nhấp nút \ue80f xây lại và kéo để chọn khu vực của các khối đã bị phá hủy.\nViệc này sẽ giúp xây lại chúng một cách tự động. hint.conveyorPathfind = Giữ [accent][[Ctrl trái][] trong khi kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. -hint.conveyorPathfind.mobile = Bật  [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. +hint.conveyorPathfind.mobile = Bật \ue844 [accent]chế độ đường chéo[] và kéo băng chuyền để tự động tạo đường dẫn. hint.boost = Giữ [accent][[Shift trái][] bay qua các chướng ngại vật với đơn vị hiện tại của bạn.\n\nChỉ một số đơn vị mặt đất có thể bay được. hint.payloadPickup = Nhấn [accent][[[] để nhặt một khối nhỏ hoặc một đơn vị. hint.payloadPickup.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] một khối nhỏ hoặc một đơn vị để nhặt nó. hint.payloadDrop = Nhấn [accent]][] để thả một khối hàng. hint.payloadDrop.mobile = [accent]Nhấn và giữ[] tại một khu vực trống để thả khối hàng tại đó. hint.waveFire = [accent]Wave[] súng có nước làm đạn dược sẽ tự động dập tắt các đám cháy gần đó. -hint.generator =  [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với  [accent]Chốt điện[]. -hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng  [accent]Than chì[] làm đạn Duo/Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. -hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi  [accent]Trụ sở[] trên lõi  [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. +hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than và truyền năng lượng cho các khối liền kề.\n\nPhạm vi truyền tải năng lượng có thể được mở rộng với \uf87f [accent]Chốt điện[]. +hint.guardian = [accent]Trùm[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì[] làm đạn \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Trùm. +hint.coreUpgrade = Các lõi có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt lõi cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một lõi \uf868 [accent]Trụ sở[] trên lõi \uf869 [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó. hint.presetLaunch = [accent]Khu vực đáp[] xám, như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[]. hint.presetDifficulty = Khu vực này có [scarlet]mối đe dọa thù địch cao[].\nPhóng đến khu vực như vậy [accent]không được khuyến khích[] nếu không có công nghệ và chuẩn bị phù hợp. hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[]. hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó. -gz.mine = Di chuyển gần  [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác. -gz.mine.mobile = Di chuyển gần  [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác. -gz.research = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu  [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ  trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó. -gz.research.mobile = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu  [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ  trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào  [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận. -gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt  [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay. -gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt  [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền. +gz.mine = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác. +gz.mine.mobile = Di chuyển gần \uf8c4 [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác. +gz.research = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ \ue85e trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó. +gz.research.mobile = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu \uf870 [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ \ue85e trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào \ue800 [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận. +gz.conveyors = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nNhấn và kéo để đặt nhiều băng chuyền.\n[accent]Cuộn[] để xoay. +gz.conveyors.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf896 [accent]băng chuyền[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác\ntừ các máy khoan đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều băng chuyền. gz.drills = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan cơ khí.\nKhai thác 100 đồng. -gz.lead =  [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì. -gz.moveup =  Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo. -gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng  [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần  [accent]đạn[] từ băng chuyền. +gz.lead = \uf837 [accent]Chì[] là một tài nguyên được sử dụng phổ biến.\nHãy đặt các máy khoan để khai thác chì. +gz.moveup = \ue804 Di chuyển lên để xem các nhiệm vụ tiếp theo. +gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 súng \uf861 [accent]Duo[] để bảo vệ lõi.\nSúng Duo cần \uf838 [accent]đạn[] từ băng chuyền. gz.duoammo = Tiếp đạn cho súng Duo bằng [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền. -gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt  [accent]tường đồng[] xung quanh các súng. +gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt \uf8ae [accent]tường đồng[] xung quanh các súng. gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. -gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần  [accent]chì[] là đạn. -gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng  [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. +gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các súng tiêu chuẩn.\n\uf860 [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần \uf837 [accent]chì[] là đạn. +gz.scatterammo = Tiếp đạn cho súng Scatter bằng \uf837 [accent]chì[], sử dụng băng chuyền. gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho súng gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống. gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu. gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị. gz.finish = Đặt thêm các súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm khu vực[]. -onset.mine = Nhấn để khai thác  [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển. -onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác  [accent]beryl[] từ tường. -onset.research = Mở  cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt  [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[]. -onset.bore = Nghiên cứu và đặt  [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường. -onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt  [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối tua-bin điện hơi nước với khoan plasma. -onset.ducts = Nghiên cứu và đặt  [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\nNhấn và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay. -onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt  [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều ống chân không. +onset.mine = Nhấn để khai thác \uf748 [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển. +onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác \uf748 [accent]beryl[] từ tường. +onset.research = Mở \ue875 cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt \uf73e [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[]. +onset.bore = Nghiên cứu và đặt \uf741 [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường. +onset.power = Để nối [accent]điện[] cho khoan plasma, nghiên cứu và đặt \uf73d [accent]Chốt tia điện[].\nKết nối tua-bin điện hơi nước với khoan plasma. +onset.ducts = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\nNhấn và kéo để đặt nhiều ống chân không.\n[accent]Cuộn[] để xoay. +onset.ducts.mobile = Nghiên cứu và đặt \uf799 [accent]ống chân không[] để di chuyển các tài nguyên được khai thác từ các máy khoan plasma đến lõi.\n\nGiữ ngón tay một giây và kéo để đặt nhiều ống chân không. onset.moremine = Mở rộng hoạt động khai thác.\nĐặt thêm Máy khoan plasma và sử dụng chốt tia điện và ống chân không để cùng phụ trợ chúng.\nKhai thác 200 beryl. -onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần  [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì. -onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]các nhà máy[].\nNghiên cứu  [accent]máy phá đá[] và  [accent]lò tinh luyện silicon[]. -onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần  [accent]cát[] và  [accent]than chì[] để tạo  [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[]. -onset.crusher = Sử dụng  [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát. -onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt  [accent]máy chế tạo xe tăng[]. +onset.graphite = Các khối phức tạp hơn cần \uf835 [accent]than chì[].\nĐặt khoan plasma để khai thác than chì. +onset.research2 = Bắt đầu nghiên cứu [accent]các nhà máy[].\nNghiên cứu \uf74d [accent]máy phá đá[] và \uf779 [accent]lò tinh luyện silicon[]. +onset.arcfurnace = Lò tinh luyện cần \uf834 [accent]cát[] và \uf835 [accent]than chì[] để tạo \uf82f [accent]silicon[].\nYêu cầu có [accent]Điện[]. +onset.crusher = Sử dụng \uf74d [accent]máy nghiền vách đá[] để khai thác cát. +onset.fabricator = Sử dụng [accent]đơn vị[] để khám phá bản đồ, bảo vệ các công trình, và tấn công quân địch.\nNghiên cứu và đặt \uf6a2 [accent]máy chế tạo xe tăng[]. onset.makeunit = Sản xuất một đơn vị.\nSử dụng nút "?" để xem các yêu cầu của máy đã chọn. -onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một  [accent]Breach[].\nSúng cần  [accent]đạn[]. +onset.turrets = Các đơn vị rất hiệu quả, nhưng [accent]súng[] cung cấp khả năng phòng thủ tốt hơn nếu được sử dụng hiệu quả.\nĐặt một \uf6eb [accent]Breach[].\nSúng cần \uf748 [accent]đạn[]. onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryl[] dùng ống chân không. -onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số  [accent]tường beryl[] xung quanh súng. +onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số \uf6ee [accent]tường beryl[] xung quanh súng. onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ. onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0} onset.attack = Quân địch đã suy yếu. Hãy phản công. -onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một  lõi. +onset.cores = Các lõi mới có thể được đặt trên [accent]ô đặt lõi[].\nCác lõi mới hoạt động như một tiền cứ và chia sẻ kho tài nguyên với các lõi khác.\nĐặt một \uf725 lõi. onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác, và sản xuất. onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\n[accent]Nhấn chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấn chuột phải[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công. @@ -2033,7 +2033,7 @@ liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạ liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kỳ khối chứa nước nào mà nó chạm vào, gây hư hại chúng. Nhớt. liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kỳ nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy. -block.derelict =  [lightgray]Bỏ hoang +block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào không phải băng chuyền từ phía bên cạnh. block.illuminator.description = Phát sáng. block.message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội. @@ -2084,7 +2084,7 @@ block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác x block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương. block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. block.titanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Nhanh hơn băng chuyền tiêu chuẩn. -block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất. +block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất. block.junction.description = Hoạt động như một cầu nối cho hai băng chuyền băng qua nhau. block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều loại địa hình hoặc công trình. block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng. @@ -2113,7 +2113,7 @@ block.power-node-large.description = Một chốt điện với phạm vi lớn block.surge-tower.description = Một chốt điện tầm xa với ít kết nối khả dụng hơn. block.diode.description = Di chuyển năng lượng trong pin theo một hướng, nhưng chỉ khi phía bên kia có ít năng lượng được lưu trữ hơn. block.battery.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. -block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường. +block.battery-large.description = Tích trữ năng lượng khi dư thừa. Xuất năng lượng khi thiếu hụt. Dung lượng cao hơn pin thông thường. block.combustion-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt các vật liệu dễ cháy, như than. block.thermal-generator.description = Tạo ra năng lượng khi đặt ở những nơi nóng. block.steam-generator.description = Tạo ra năng lượng bằng cách đốt cháy các vật liệu dễ cháy và chuyển nước thành hơi nước. @@ -2163,7 +2163,7 @@ block.parallax.description = Bắn một tia kéo mục tiêu trên không và l block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát. block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng. block.disassembler.description = Tách xỉ thành lượng nhỏ các thành phần khoáng chất lạ với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thori. -block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. +block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng sợi lượng tử và silicon để hoạt động. block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các đơn vị từ nhà máy. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. block.payload-router.description = Tách những khối hàng đầu vào thành 3 hướng đầu ra. Hoạt động như một bộ lọc khi được thiết lập. Từ tính. Sử dụng ở những môi trường không trọng lực. block.ground-factory.description = Sản xuất đơn vị bộ binh. Các đơn vị đầu ra có thể được sử dụng trực tiếp, hoặc đưa vào máy tái thiết để nâng cấp. @@ -2340,7 +2340,7 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết. lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết. lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng. -lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu" +lst.format = Thay thế từ giữ chỗ tiếp theo trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nKhông làm gì nếu khuôn mẫu từ giữ chỗ không hợp lệ.\nKhuôn mẫu từ giữ chỗ: "{[accent]số 0-9[]}"\nVí dụ:\n[accent]print "ví dụ {0}"\nformat "mẫu" lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ đệm vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Draw Flush[] được sử dụng. lst.drawflush = Đẩy các thao tác [accent]Draw[] theo trình tự đến màn hình. lst.printflush = Đẩy các thao tác [accent]Print[] theo trình tự đến khối thông điệp. From e23602f580eaf6c9366b82cb10175a4c13ef0d5a Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: CoCo <108625654+CoCo-Snow@users.noreply.github.com> Date: Fri, 31 May 2024 15:31:28 +0200 Subject: [PATCH 03/10] Update Name (#9904) I have changed my name recently and so it's up-to-date. --- core/assets/contributors | 2 +- 1 file changed, 1 insertion(+), 1 deletion(-) diff --git a/core/assets/contributors b/core/assets/contributors index c402672c93..8d2eb038ad 100644 --- a/core/assets/contributors +++ b/core/assets/contributors @@ -159,7 +159,7 @@ xStaBUx WayZer SITUVNgcd Gabriel "red" Fondato -Yoru Kitsune +CoCo Snow summoner OpalSoPL BalaM314 From 36779c4aaaea0bafefcd04ae9e9e7763c0e03ae9 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: CuteMiao Xuwen <127962617+XuwenMeimei@users.noreply.github.com> Date: Sat, 1 Jun 2024 21:32:12 +0800 Subject: [PATCH 04/10] Update servers_v7.json (#9910) --- servers_v7.json | 2 +- 1 file changed, 1 insertion(+), 1 deletion(-) diff --git a/servers_v7.json b/servers_v7.json index 9a29440b8a..dcf50b2283 100644 --- a/servers_v7.json +++ b/servers_v7.json @@ -266,7 +266,7 @@ }, { "name": "XuwenHost", - "address": ["mdt.xuwenblock.cn:6568","mdt.xuwenblock.cn:6567","106.14.14.210"] + "address": ["mdt.xuwenblock.cn:6567","rack1.rainplay.cn:59196"] }, { "name": "Atomic", From 0d3879ad962aefcde3c4e57de0c4366b39c659fa Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Mina Her Date: Sat, 1 Jun 2024 22:32:57 +0900 Subject: [PATCH 05/10] Update Korean translations (#9773) MIME-Version: 1.0 Content-Type: text/plain; charset=UTF-8 Content-Transfer-Encoding: 8bit * Update Korean translations for Phase Fabric Phase Fabric: 메타 (Meta) → 위상 섬유 (Phase Fabric) Phase Wall: 메타 벽 (Meta Wall) → 위상 벽 (Phase Wall) Phase Weaver: 메타 제조기 (Meta Generator) → 위상 방직기 (Phase Weaver) Phase Converyor: 메타 컨베이어 (Meta Conveyor) → 위상 컨베이어 (Phase Conveyor) Phase Conduit: 메타 파이프 (Meta Pipe) → 위상 파이프 (Phase Pipe) Phase Heater: 메타 가열기 (Meta Heater) → 위상 가열기 (Phase Heater) Phase Synthesizer: 메타 합성기 (Meta Synthesizer) → 위상 합성기 (Phase Synthesizer) * Update Korean translations for Surge Alloy Surge Alloy: 설금 (???[Seolgeum]) → 서지 합금 (Surge Alloy) Surge Tower: 설금 타워 (???[Seolgeum] Tower) → 서지 타워 (Surge Tower) Surge Smelter: 설금 제련소 (???[Seolgeum] Smelter) → 서지 제련소 (Surge Smeltor) Surge Wall: 설금 벽 (???[Seolgeum] Wall) → 서지 벽 (Surge Wall) Surge Crucible: 설금 도가니 (???[Seolgeum] Crucible) → 서지 도가니 (Surge Crucible) Surge Conveyor: 설금 컨베이어 (???[Seolgeum] Conveyor) → 서지 컨베이어 (Surge Conveyor) Surge Router: 설금 분배기 (???[Seolgeum] Distributor) → 서지 분배기 (Surge Distributor) * Update Korean translations for reconstructors --- core/assets/bundles/bundle_ko.properties | 70 ++++++++++++------------ 1 file changed, 35 insertions(+), 35 deletions(-) diff --git a/core/assets/bundles/bundle_ko.properties b/core/assets/bundles/bundle_ko.properties index 0210837253..39bf943207 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_ko.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_ko.properties @@ -854,13 +854,13 @@ sector.split.description = 이 지역에 최소한으로 존재하는 적 주둔 sector.basin.description = {임시}\n\n현재의 마지막 지역. 이 지역은 도전 레벨입니다 - 이후 릴리즈에서 많은 지역이 더 추가될 예정입니다. sector.marsh.description = 이 지역은 아르키사이트가 풍부하지만 분출구의 수는 한정적입니다.\n[accent]화학적 연소실[]을 건설하여 전력을 생산하시오. sector.peaks.description = 이 지역의 산악 지형은 대부분의 기체를 무용지물로 만들었습니다. 비행 가능한 기체가 필요합니다.\n적의 방공망에 유의하십시오. 일부 시설은 지원 건물을 공격하여 무력화시킬 수 있습니다. -sector.ravine.description = 적의 중요한 이동 경로이긴 하지만, 해당 구역에선 적의 코어가 감지되지 않았습니다. 다양한 적군을 맞닥뜨릴 것으로 예상됩니다.\n[accent]설금[]을 생산하십시오. 포탑 [accent]어플릭트[]를 건설하십시오. +sector.ravine.description = 적의 중요한 이동 경로이긴 하지만, 해당 구역에선 적의 코어가 감지되지 않았습니다. 다양한 적군을 맞닥뜨릴 것으로 예상됩니다.\n[accent]서지 합금[]을 생산하십시오. 포탑 [accent]어플릭트[]를 건설하십시오. sector.caldera-erekir.description = 이 지역에서 탐지된 자원은 여러 섬에 분산되어 있습니다 .\n드론을 기반으로 한 운송수단을 연구하고 활용하시오. sector.stronghold.description = 이 지역의 대규모 적 야영지에는 적들이 지키고 있는 상당한 양의 [accent]토륨[] 매장지가 있습니다.\n더 높은 등급의 기체와 포탑을 연구할 때 사용합니다. sector.crevice.description = 적들은 이 지역에서 당신의 기지를 제거하기 위해 맹렬한 공격부대를 보낼 것입니다.\n[accent]탄화물[]과 [accent]열분해 발전기[]를 연구하는 것은 살아남기 위해 반드시 필요합니다. sector.siege.description = 이 지역은 두 갈래의 공격을 강요하는 두 개의 평행 협곡이 특징입니다.\n더 강력한 전차 기체를 만들기 위한 능력을 얻기 위해 [accent]시아노겐[]을 연구하시오.\n주의: 적의 장거리 발사체가 감지되었습니다. 미사일은 충돌 전에 격추될 수 있습니다. sector.crossroads.description = 이 지역의 적 기지는 다양한 지형에 설치되어 있습니다. 적응하기 위해 다양한 기체를 연구하시오.\n또한, 일부 기지는 보호막으로 보호되고 있습니다. 그들이 어떻게 전력을 공급받는지 알아보시오. -sector.karst.description = 이 지역은 자원이 풍부하지만, 새로운 코어가 착륙하면 적에게 공격을 받을 것입니다.\n자원의 이점을 활용하고 [accent]메타[]를 연구하시오. +sector.karst.description = 이 지역은 자원이 풍부하지만, 새로운 코어가 착륙하면 적에게 공격을 받을 것입니다.\n자원의 이점을 활용하고 [accent]위상 섬유[]를 연구하시오. sector.origin.description = 상당한 적이 존재하는 마지막 지역입니다.\n가능한 연구 기회가 남아 있지 않습니다. 오직 모든 적의 코어를 파괴하는 데만 집중하십시오. status.burning.name = 발화 @@ -1390,8 +1390,8 @@ item.titanium.name = 티타늄 item.thorium.name = 토륨 item.silicon.name = 실리콘 item.plastanium.name = 플라스터늄 -item.phase-fabric.name = 메타 -item.surge-alloy.name = 설금 +item.phase-fabric.name = 위상 섬유 +item.surge-alloy.name = 서지 합금 item.spore-pod.name = 포자 꼬투리 item.sand.name = 모래 item.blast-compound.name = 폭발물 @@ -1568,8 +1568,8 @@ block.titanium-wall.name = 티타늄 벽 block.titanium-wall-large.name = 대형 티타늄 벽 block.plastanium-wall.name = 플라스터늄 벽 block.plastanium-wall-large.name = 대형 플라스터늄 벽 -block.phase-wall.name = 메타 벽 -block.phase-wall-large.name = 대형 메타 벽 +block.phase-wall.name = 위상 벽 +block.phase-wall-large.name = 대형 위상 벽 block.thorium-wall.name = 토륨 벽 block.thorium-wall-large.name = 대형 토륨 벽 block.door.name = 문 @@ -1596,7 +1596,7 @@ block.illuminator.name = 조명 block.overflow-gate.name = 포화 필터 block.underflow-gate.name = 불포화 필터 block.silicon-smelter.name = 실리콘 제련소 -block.phase-weaver.name = 메타 제조기 +block.phase-weaver.name = 위상 방직기 block.pulverizer.name = 분쇄기 block.cryofluid-mixer.name = 냉각수 혼합기 block.melter.name = 융해기 @@ -1606,7 +1606,7 @@ block.separator.name = 광재 분리기 block.coal-centrifuge.name = 석탄 정제기 block.power-node.name = 전력 노드 block.power-node-large.name = 대형 전력 노드 -block.surge-tower.name = 설금 타워 +block.surge-tower.name = 서지 타워 block.diode.name = 다이오드 block.battery.name = 배터리 block.battery-large.name = 대형 배터리 @@ -1634,7 +1634,7 @@ block.tsunami.name = 쓰나미 block.swarmer.name = 스웜 block.salvo.name = 살보 block.ripple.name = 립플 -block.phase-conveyor.name = 메타 컨베이어 +block.phase-conveyor.name = 위상 컨베이어 block.bridge-conveyor.name = 다리 컨베이어 block.plastanium-compressor.name = 플라스터늄 압축기 block.pyratite-mixer.name = 파이라타이트 혼합기 @@ -1646,7 +1646,7 @@ block.repair-point.name = 수리 지점 block.repair-turret.name = 수리 포탑 block.pulse-conduit.name = 펄스 파이프 block.plated-conduit.name = 도금된 파이프 -block.phase-conduit.name = 메타 파이프 +block.phase-conduit.name = 위상 파이프 block.liquid-router.name = 액체 분배기 block.liquid-tank.name = 액체 탱크 block.liquid-container.name = 액체 컨테이너 @@ -1658,11 +1658,11 @@ block.mass-driver.name = 매스 드라이버 block.blast-drill.name = 압축 공기분사 드릴 block.impulse-pump.name = 충격 펌프 block.thermal-generator.name = 지열 발전기 -block.surge-smelter.name = 설금 제련소 +block.surge-smelter.name = 서지 제련소 block.mender.name = 멘더 block.mend-projector.name = 수리 프로젝터 -block.surge-wall.name = 설금 벽 -block.surge-wall-large.name = 큰 설금 벽 +block.surge-wall.name = 서지 벽 +block.surge-wall-large.name = 큰 서지 벽 block.cyclone.name = 사이클론 block.fuse.name = 퓨즈 block.shock-mine.name = 전격 지뢰 @@ -1679,10 +1679,10 @@ block.segment.name = 세그먼트 block.ground-factory.name = 지상 공장 block.air-factory.name = 항공 공장 block.naval-factory.name = 해양 공장 -block.additive-reconstructor.name = 재구성기 : Additive -block.multiplicative-reconstructor.name = 재구성기 : Multiplicative -block.exponential-reconstructor.name = 재구성기 : Exponential -block.tetrative-reconstructor.name = 재구성기 : Tetrative +block.additive-reconstructor.name = 덧셈식 재구성기 +block.multiplicative-reconstructor.name = 곱셈식 재구성기 +block.exponential-reconstructor.name = 거듭제곱식 재구성기 +block.tetrative-reconstructor.name = 테트레이션식 재구성기 block.payload-conveyor.name = 화물 컨베이어 block.payload-router.name = 화물 분배기 block.duct.name = 도관 @@ -1767,15 +1767,15 @@ block.atmospheric-concentrator.name = 대기 농축기 block.oxidation-chamber.name = 산화실 block.electric-heater.name = 전기 가열기 block.slag-heater.name = 광재 가열기 -block.phase-heater.name = 메타 가열기 +block.phase-heater.name = 위상 가열기 block.heat-redirector.name = 열 전송기 block.heat-router.name = 열 분배기 block.slag-incinerator.name = 광재 소각로 block.carbide-crucible.name = 탄화물 도가니 block.slag-centrifuge.name = 광재 원심분리기 -block.surge-crucible.name = 설금 도가니 +block.surge-crucible.name = 서지 도가니 block.cyanogen-synthesizer.name = 시아노겐 합성기 -block.phase-synthesizer.name = 메타 합성기 +block.phase-synthesizer.name = 위상 합성기 block.heat-reactor.name = 열 반응로 block.beryllium-wall.name = 베릴륨 벽 block.beryllium-wall-large.name = 대형 베릴륨 벽 @@ -1784,8 +1784,8 @@ block.tungsten-wall-large.name = 대형 텅스텐 벽 block.blast-door.name = 방폭문 block.carbide-wall.name = 탄화물 벽 block.carbide-wall-large.name = 대형 탄화물 벽 -block.reinforced-surge-wall.name = 보강된 설금 벽 -block.reinforced-surge-wall-large.name = 보강된 대형 설금 벽 +block.reinforced-surge-wall.name = 보강된 서지 벽 +block.reinforced-surge-wall-large.name = 보강된 대형 서지 벽 block.shielded-wall.name = 보호된 벽 block.radar.name = 레이더 block.build-tower.name = 건설 타워 @@ -1797,8 +1797,8 @@ block.armored-duct.name = 장갑 도관 block.overflow-duct.name = 포화 도관 block.underflow-duct.name = 불포화 도관 block.duct-unloader.name = 언로더 도관 -block.surge-conveyor.name = 설금 컨베이어 -block.surge-router.name = 설금 분배기 +block.surge-conveyor.name = 서지 컨베이어 +block.surge-router.name = 서지 분배기 block.unit-cargo-loader.name = 기체 화물 적재소 block.unit-cargo-unload-point.name = 기체 화물 하역지점 block.reinforced-pump.name = 보강된 펌프 @@ -2011,8 +2011,8 @@ block.multi-press.description = 석탄을 흑연으로 압축합니다. 냉각 block.silicon-smelter.description = 석탄과 모래에서 실리콘을 정제합니다. block.kiln.description = 모래와 납을 강화 유리로 제련합니다. block.plastanium-compressor.description = 석유와 티타늄으로 플라스터늄을 생산합니다. -block.phase-weaver.description = 토륨과 모래로 메타를 합성합니다. -block.surge-smelter.description = 티타늄, 납, 실리콘 및 구리를 설금으로 혼합합니다. +block.phase-weaver.description = 토륨과 모래로 위상 섬유를 합성합니다. +block.surge-smelter.description = 티타늄, 납, 실리콘 및 구리를 서지 합금으로 혼합합니다. block.cryofluid-mixer.description = 물과 미세 티타늄 분말을 냉각수로 혼합합니다. block.blast-mixer.description = 파이라타이트와 포자로 폭발물을 생산합니다. block.pyratite-mixer.description = 석탄, 납, 그리고 모래를 파이라타이트로 혼합합니다. @@ -2045,9 +2045,9 @@ block.surge-wall-large.description = 적 발사체로부터 아군 구조물을 block.door.description = 탭하여 열거나 닫을 수 있는 벽입니다. block.door-large.description = 탭하여 열거나 닫을 수 있는 벽입니다.\n여러 타일을 차지합니다. block.mender.description = 주변 블록을 주기적으로 수리합니다.\n선택적으로 실리콘을 사용하여 범위와 효율성을 향상할 수 있습니다. -block.mend-projector.description = 주변의 블록을 수리합니다.\n선택적으로 메타를 사용하여 범위와 효율성을 향상할 수 있습니다. -block.overdrive-projector.description = 주변 건물의 속도를 높입니다.\n선택적으로 메타를 사용하여 범위와 효율성을 향상할 수 있습니다. -block.force-projector.description = 주위에 육각형 역장을 형성하여 내부의 건물과 기체를 공격으로부터 보호합니다. 지속해서 많은 피해를 받을 경우 과열됩니다.\n선택적으로 냉각수를 사용해서 과열 방지를, 메타를 사용해서 보호막 크기를 증가시킬 수 있습니다. +block.mend-projector.description = 주변의 블록을 수리합니다.\n선택적으로 위상 섬유를 사용하여 범위와 효율성을 향상할 수 있습니다. +block.overdrive-projector.description = 주변 건물의 속도를 높입니다.\n선택적으로 위상 섬유를 사용하여 범위와 효율성을 향상할 수 있습니다. +block.force-projector.description = 주위에 육각형 역장을 형성하여 내부의 건물과 기체를 공격으로부터 보호합니다. 지속해서 많은 피해를 받을 경우 과열됩니다.\n선택적으로 냉각수를 사용해서 과열 방지를, 위상 섬유를 사용해서 보호막 크기를 증가시킬 수 있습니다. block.shock-mine.description = 접촉한 적 기체에게 전격 아크를 방출합니다. block.conveyor.description = 자원을 앞으로 운반합니다. 회전하여 방향을 바꿀 수 있습니다. block.titanium-conveyor.description = 자원을 앞으로 운반합니다. 컨베이어보다 더 빠릅니다. @@ -2130,7 +2130,7 @@ block.parallax.description = 공중 목표물을 끌어오는 견인 광선을 block.tsunami.description = 적을 향해 강력한 액체 줄기를 발사합니다. 물이 공급되면 자동으로 화재를 진압합니다. block.silicon-crucible.description = 파이라타이트를 추가 열원으로 사용하여 모래와 석탄에서 실리콘을 정제합니다. 뜨거운 곳에서 더 효율적입니다. block.disassembler.description = 광재를 낮은 효율로 미량의 희귀한 광물들로 분리합니다. 토륨을 생산할 수 있습니다. -block.overdrive-dome.description = 주변 건물의 속도를 높입니다. 작동하려면 메타와 실리콘이 필요합니다. +block.overdrive-dome.description = 주변 건물의 속도를 높입니다. 작동하려면 위상 섬유와 실리콘이 필요합니다. block.payload-conveyor.description = 공장에서 생산된 기체같은 큰 화물을 운반합니다. block.payload-router.description = 화물을 3가지 방향으로 번갈아 운반합니다. block.ground-factory.description = 지상 기체를 생산합니다. 생산된 기체는 바로 사용하거나 강화를 위해 재구성기로 이동할 수 있습니다. @@ -2167,13 +2167,13 @@ block.silicon-arc-furnace.description = 모래와 흑연에서 실리콘을 정 block.oxidation-chamber.description = 베릴륨과 오존을 산화물로 전환합니다. 부산물로 열을 방출합니다. block.electric-heater.description = 블록에 열을 가합니다. 많은 양의 전력이 필요합니다. block.slag-heater.description = 블록에 열을 가합니다. 광재가 필요합니다. -block.phase-heater.description = 블록에 열을 가합니다. 메타가 필요합니다. +block.phase-heater.description = 블록에 열을 가합니다. 위상 섬유가 필요합니다. block.heat-redirector.description = 누적된 열을 다른 블록으로 전달합니다. block.heat-router.description = 축적된 열을 세 가지 출력 방향으로 분산시킵니다. block.electrolyzer.description = 물을 수소와 오존 가스로 변환합니다. block.atmospheric-concentrator.description = 대기에서 질소를 농축합니다. 열이 필요합니다. -block.surge-crucible.description = 광재와 실리콘으로 설금을 형성합니다. 열이 필요합니다. -block.phase-synthesizer.description = 토륨, 모래 및 오존으로부터 메타를 합성합니다. 열이 필요합니다. +block.surge-crucible.description = 광재와 실리콘으로 서지 합금을 형성합니다. 열이 필요합니다. +block.phase-synthesizer.description = 토륨, 모래 및 오존으로부터 위상 섬유를 합성합니다. 열이 필요합니다. block.carbide-crucible.description = 흑연과 텅스텐을 탄화물로 융합합니다. 열이 필요합니다. block.cyanogen-synthesizer.description = 아르키사이트와 흑연으로부터 시아노겐을 합성합니다. 열이 필요합니다. block.slag-incinerator.description = 비휘발성 자원 또는 액체를 소각합니다. 광재가 필요합니다. @@ -2208,7 +2208,7 @@ block.duct-unloader.description = 선택한 자원을 뒤의 블록에서 빼냅 block.underflow-duct.description = 포화 도관의 반대입니다. 왼쪽 및 오른쪽 경로가 차단된 경우 앞쪽으로 출력합니다. block.reinforced-liquid-junction.description = 두 개의 교차 파이프 사이의 다리 역할을 합니다. block.surge-conveyor.description = 자원을 일괄적으로 이동합니다. 전력을 공급하여 가속할 수 있습니다. 인접한 블록에 전원을 공급합니다. -block.surge-router.description = 설금 컨베이어에서 항목을 세 방향으로 균등하게 분배합니다. 전력을 공급하여 가속할 수 있습니다. 인접한 블록에 전원을 공급합니다. +block.surge-router.description = 서지 컨베이어에서 항목을 세 방향으로 균등하게 분배합니다. 전력을 공급하여 가속할 수 있습니다. 인접한 블록에 전원을 공급합니다. block.unit-cargo-loader.description = 화물용 드론을 제작합니다. 드론은 자동으로 자원과 일치하는 필터로 설정된 기체 화물 하역지점으로 분배합니다. block.unit-cargo-unload-point.description = 화물 드론의 하역지점 역할을 합니다. 선택한 필터와 일치하는 자원을 받아들입니다. block.beam-node.description = 전력을 다른 블록에 직선 방향으로 전송합니다. 소량의 전력을 저장합니다. @@ -2217,7 +2217,7 @@ block.turbine-condenser.description = 분출구에 배치할 때 전력을 발 block.chemical-combustion-chamber.description = 아르키사이트와 오존으로 전력을 생산합니다. block.pyrolysis-generator.description = 아르키사이트와 광재로 많은 양의 전력을 생산합니다. 부산물로 물이 발생합니다. block.flux-reactor.description = 가열 시 많은 양의 전력을 발생시킵니다. 안정제로 시아노겐이 필요합니다. 전력 출력 및 시아노겐 요구량은 열 입력에 비례합니다.\n시아노겐이 부족할 경우 폭발합니다. -block.neoplasia-reactor.description = 아르키사이트, 물 및 메타를 사용하여 많은 양의 전력을 생산합니다. 부산물로 열과 위험한 신생물이 발생합니다.\n도관을 통해 반응로에서 신생물이 제거되지 않으면 격렬하게 폭발합니다. +block.neoplasia-reactor.description = 아르키사이트, 물 및 위상 섬유를 사용하여 많은 양의 전력을 생산합니다. 부산물로 열과 위험한 신생물이 발생합니다.\n도관을 통해 반응로에서 신생물이 제거되지 않으면 격렬하게 폭발합니다. block.build-tower.description = 범위 내의 구조물을 자동으로 재구축하고 다른 유닛의 건설을 지원합니다. block.regen-projector.description = 정사각형 둘레의 범위 안에 있는 아군 구조물을 천천히 수리합니다. 수소가 필요합니다. block.reinforced-container.description = 소량의 자원을 저장합니다. 내용물은 언로더를 통해 빼낼 수 있습니다. 코어의 저장 용량은 늘리지 않습니다. From d17a861e3048f4df6f6efd324ea566133277c731 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: =?UTF-8?q?Brand=C3=A1n?= <157245702+Brandanvimi@users.noreply.github.com> Date: Sat, 1 Jun 2024 15:33:17 +0200 Subject: [PATCH 06/10] Update bundle_es.properties (#9766) * Create bundle_gl.properties * Update bundle_es.properties Translated some stuff here and there * Delete core/assets/bundles/bundle_gl.properties --- core/assets/bundles/bundle_es.properties | 16 ++++++++-------- 1 file changed, 8 insertions(+), 8 deletions(-) diff --git a/core/assets/bundles/bundle_es.properties b/core/assets/bundles/bundle_es.properties index f63857339a..0c41400e0c 100644 --- a/core/assets/bundles/bundle_es.properties +++ b/core/assets/bundles/bundle_es.properties @@ -57,7 +57,7 @@ mods.browser.sortstars = Mejor valorados schematic = Esquema schematic.add = Guardar esquema... schematics = Esquemas -schematic.search = Search schematics... +schematic.search = Buscar esquemas.. schematic.replace = Ya existe un esquema con ese nombre. ¿Quieres reemplazarlo? schematic.exists = Ya existe un esquema con ese nombre. schematic.import = Importar esquema... @@ -70,7 +70,7 @@ schematic.shareworkshop = Compartir en Steam Workshop schematic.flip = [accent][[{0}][]/[accent][[{1}][]: Invertir esquema schematic.saved = Esquema guardado. schematic.delete.confirm = Este esquema será absolutamente erradicado. -schematic.edit = Edit Schematic +schematic.edit = Editar esquema schematic.info = {0}x{1}, {2} bloques schematic.disabled = [scarlet]Esquemas desactivados.[]\nNo está permitido usar esquemas en este [accent]mapa[] o [accent]servidor. schematic.tags = Etiquetas: @@ -1002,7 +1002,7 @@ stat.immunities = Inmune a stat.healing = Curación ability.forcefield = Área de Escudo -ability.forcefield.description = Projects a force shield that absorbs bullets +ability.forcefield.description = Projecta un campo de fuerza que absorve balas ability.repairfield = Área de Reparación ability.repairfield.description = Repairs nearby units ability.statusfield = Área de Potenciación @@ -1022,8 +1022,8 @@ ability.suppressionfield.description = Stops nearby repair buildings ability.energyfield = Campo de Energía ability.energyfield.description = Zaps nearby enemies ability.energyfield.healdescription = Zaps nearby enemies and heals allies -ability.regen = Regeneration -ability.regen.description = Regenerates own health over time +ability.regen = Regeneración +ability.regen.description = Regenera su propia salud con el tiempo ability.liquidregen = Liquid Absorption ability.liquidregen.description = Absorbs liquid to heal itself ability.spawndeath = Death Spawns @@ -1311,7 +1311,7 @@ mode.pvp.description = Combate contra otros jugadores localmente.\n[gray]Requier mode.attack.name = Ataque mode.attack.description = Destruye la base enemiga. \n[gray]Requiere un núcleo rojo en el mapa. mode.custom = Normas personalizadas -rules.invaliddata = Invalid clipboard data. +rules.invaliddata = Datos del portapeles invalidos. rules.hidebannedblocks = Ocultar bloques prohibidos rules.infiniteresources = Recursos infinitos @@ -1355,7 +1355,7 @@ rules.buildcostmultiplier = Multiplicador de coste de construcción rules.buildspeedmultiplier = Multiplicador de velocidad de construcción rules.deconstructrefundmultiplier = Multiplicador de devolución de desconstrucción rules.waitForWaveToEnd = Las oleadas esperan a los enemigos -rules.wavelimit = Map Ends After Wave +rules.wavelimit = El mapa termina despues de la oleada rules.dropzoneradius = Radio de zona de aterrizaje:[lightgray] (bloques) rules.unitammo = Las unidades necesitan munición rules.enemyteam = Equipo enemigo @@ -1379,7 +1379,7 @@ rules.weather.frequency = Frecuencia: rules.weather.always = Siempre rules.weather.duration = Duracion: rules.placerangecheck.info = Prevents players from placing anything near enemy buildings. When trying to place a turret, the range is increased, so the turret will not be able to reach the enemy. -rules.onlydepositcore.info = Prevents units from depositing items into any buildings except cores. +rules.onlydepositcore.info = Evita que las unidades depositen materiales en calquiera estructura a excepción del nucleo. content.item.name = Objetos content.liquid.name = Líquidos From af6db8d092d41a11de96d30b32c5871308f81e47 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Natrition Date: Sun, 2 Jun 2024 05:37:15 +0700 Subject: [PATCH 07/10] Update servers_v7.json (#9912) --- servers_v7.json | 4 ++++ 1 file changed, 4 insertions(+) diff --git a/servers_v7.json b/servers_v7.json index dcf50b2283..7d710530e9 100644 --- a/servers_v7.json +++ b/servers_v7.json @@ -311,5 +311,9 @@ { "name": "ArmyOFUkraine", "address": ["194.247.42.131:27715"] + }, + { + "name": "Natrition", + "address": ["94.103.90.138"] } ] From 84774a0a8037b19b1b28426e20c3ae1ab0b2da3c Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Mythril382 <77225817+Mythril382@users.noreply.github.com> Date: Mon, 3 Jun 2024 01:20:17 +0800 Subject: [PATCH 08/10] driving in masses (#9915) --- core/src/mindustry/mod/ContentParser.java | 5 +++++ 1 file changed, 5 insertions(+) diff --git a/core/src/mindustry/mod/ContentParser.java b/core/src/mindustry/mod/ContentParser.java index 5c2d59513f..a2f33cbf13 100644 --- a/core/src/mindustry/mod/ContentParser.java +++ b/core/src/mindustry/mod/ContentParser.java @@ -146,6 +146,11 @@ public class ContentParser{ readFields(result, data); return result; }); + put(MassDriverBolt.class, (type, data) -> { + MassDriverBolt result = (MassDriverBolt)make(MassDriverBolt.class); + readFields(result, data); + return result; + }); put(AmmoType.class, (type, data) -> { //string -> item //if liquid ammo support is added, this should scan for liquids as well From a7aa600ed6021e7931851fcd72c6e8eaefe0803a Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Anuken Date: Sun, 2 Jun 2024 16:11:29 -0400 Subject: [PATCH 09/10] Native multi file chooser --- core/src/mindustry/core/Platform.java | 102 +++++++++++++++----------- 1 file changed, 59 insertions(+), 43 deletions(-) diff --git a/core/src/mindustry/core/Platform.java b/core/src/mindustry/core/Platform.java index 77d62c6bf0..84e67a9f23 100644 --- a/core/src/mindustry/core/Platform.java +++ b/core/src/mindustry/core/Platform.java @@ -143,49 +143,7 @@ public interface Platform{ */ default void showFileChooser(boolean open, String title, String extension, Cons cons){ if(OS.isWindows || OS.isMac){ - String formatted = (title.startsWith("@") ? Core.bundle.get(title.substring(1)) : title).replaceAll("\"", "'"); - - //native file dialog - Threads.daemon(() -> { - try{ - FileDialogs.loadNatives(); - - String result; - //on MacOS, .msav is not properly recognized until I put garbage into the array? - String[] extensions = OS.isMac && open ? new String[]{"", "*." + extension} : new String[]{"*." + extension}; - - if(open){ - result = FileDialogs.openFileDialog(formatted, FileChooser.getLastDirectory().absolutePath(), extensions, "." + extension + " files", false); - }else{ - result = FileDialogs.saveFileDialog(formatted, FileChooser.getLastDirectory().child("file." + extension).absolutePath(), extensions, "." + extension + " files"); - } - - if(result == null) return; - - if(result.length() > 1 && result.contains("\n")){ - result = result.split("\n")[0]; - } - - //cancelled selection, ignore result - if(result.isEmpty() || result.equals("\n")) return; - if(result.endsWith("\n")) result = result.substring(0, result.length() - 1); - if(result.contains("\n")) throw new IOException("invalid input: \"" + result + "\""); - - Fi file = Core.files.absolute(result); - Core.app.post(() -> { - FileChooser.setLastDirectory(file.isDirectory() ? file : file.parent()); - - if(!open){ - cons.get(file.parent().child(file.nameWithoutExtension() + "." + extension)); - }else{ - cons.get(file); - } - }); - }catch(Throwable error){ - Log.err("Failure to execute native file chooser", error); - Core.app.post(() -> defaultFileDialog(open, title, extension, cons)); - } - }); + showNativeFileChooser(open, title, cons, extension); }else if(OS.isLinux && !OS.isAndroid){ showZenity(open, title, new String[]{extension}, cons, () -> defaultFileDialog(open, title, extension, cons)); }else{ @@ -268,6 +226,8 @@ public interface Platform{ default void showMultiFileChooser(Cons cons, String... extensions){ if(mobile){ showFileChooser(true, extensions[0], cons); + }else if(OS.isWindows || OS.isMac){ + showNativeFileChooser(true, "@open", cons, extensions); }else if(OS.isLinux && !OS.isAndroid){ showZenity(true, "@open", extensions, cons, () -> defaultMultiFileChooser(cons, extensions)); }else{ @@ -279,6 +239,62 @@ public interface Platform{ new FileChooser("@open", file -> Structs.contains(extensions, file.extension().toLowerCase()), true, cons).show(); } + default void showNativeFileChooser(boolean open, String title, Cons cons, String... shownExtensions){ + String formatted = (title.startsWith("@") ? Core.bundle.get(title.substring(1)) : title).replaceAll("\"", "'"); + + //this should never happen unless someone is being dumb with the parameters + String[] ext = shownExtensions == null || shownExtensions.length == 0 ? new String[]{""} : shownExtensions; + + //native file dialog + Threads.daemon(() -> { + try{ + FileDialogs.loadNatives(); + + String result; + String[] patterns = new String[ext.length]; + for(int i = 0; i < ext.length; i++){ + patterns[i] = "*." + ext[i]; + } + + //on MacOS, .msav is not properly recognized until I put garbage into the array? + if(patterns.length == 1 && OS.isMac && open){ + patterns = new String[]{"", "*." + ext[0]}; + } + + if(open){ + result = FileDialogs.openFileDialog(formatted, FileChooser.getLastDirectory().absolutePath(), patterns, "." + ext[0] + " files", false); + }else{ + result = FileDialogs.saveFileDialog(formatted, FileChooser.getLastDirectory().child("file." + ext[0]).absolutePath(), patterns, "." + ext[0] + " files"); + } + + if(result == null) return; + + if(result.length() > 1 && result.contains("\n")){ + result = result.split("\n")[0]; + } + + //cancelled selection, ignore result + if(result.isEmpty() || result.equals("\n")) return; + if(result.endsWith("\n")) result = result.substring(0, result.length() - 1); + if(result.contains("\n")) throw new IOException("invalid input: \"" + result + "\""); + + Fi file = Core.files.absolute(result); + Core.app.post(() -> { + FileChooser.setLastDirectory(file.isDirectory() ? file : file.parent()); + + if(!open){ + cons.get(file.parent().child(file.nameWithoutExtension() + "." + ext[0])); + }else{ + cons.get(file); + } + }); + }catch(Throwable error){ + Log.err("Failure to execute native file chooser", error); + Core.app.post(() -> defaultFileDialog(open, title, ext[0], cons)); + } + }); + } + /** Hide the app. Android only. */ default void hide(){ } From 197fbbf46e9871c000474549cffc05e13a681d68 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Anuken Date: Sun, 2 Jun 2024 16:26:36 -0400 Subject: [PATCH 10/10] multi-chooser fix --- core/src/mindustry/core/Platform.java | 8 +++++++- 1 file changed, 7 insertions(+), 1 deletion(-) diff --git a/core/src/mindustry/core/Platform.java b/core/src/mindustry/core/Platform.java index 84e67a9f23..e395d82412 100644 --- a/core/src/mindustry/core/Platform.java +++ b/core/src/mindustry/core/Platform.java @@ -290,7 +290,13 @@ public interface Platform{ }); }catch(Throwable error){ Log.err("Failure to execute native file chooser", error); - Core.app.post(() -> defaultFileDialog(open, title, ext[0], cons)); + Core.app.post(() -> { + if(ext.length > 1){ + defaultMultiFileChooser(cons, ext); + }else{ + defaultFileDialog(open, title, ext[0], cons); + } + }); } }); }