Update Vietnamese Translation for V7. (#5432)

* V7 translation update (Part 1)

* V7 translation update (Part 2)

* A lot of typo.
This commit is contained in:
Ngọc Lam 2021-06-25 23:59:36 +07:00 committed by GitHub
parent 79581edaa0
commit cfba83018e
No known key found for this signature in database
GPG key ID: 4AEE18F83AFDEB23

View file

@ -67,6 +67,14 @@ schematic.delete.confirm = Bản thiết kế này sẽ bị xóa hoàn toàn.
schematic.rename = Đổi tên bản thiết kế
schematic.info = {0}x{1}, {2} khối
schematic.disabled = [scarlet]Tính năng bản thiết kế đã bị tắt[]\nBạn không được sử dụng bản thiết kế trong [accent]bản đồ[] hoặc [accent]máy chủ.
schematic.tags = Thẻ:
schematic.edittags = Chỉnh sửa thẻ
schematic.addtag = Thêm thẻ
schematic.texttag = Thẻ văn bản
schematic.icontag = Thẻ icon
schematic.renametag = Đổi tên thẻ
schematic.tagdelconfirm = Xóa thẻ này?
schematic.tagexists = Thẻ đã tồn tại.
stats = Thống kê
stat.wave = Đợt đã vượt qua:[accent] {0}
@ -220,6 +228,8 @@ trace.ip = IP: [accent]{0}
trace.id = ID: [accent]{0}
trace.mobile = Mobile Client: [accent]{0}
trace.modclient = Custom Client: [accent]{0}
trace.times.joined = Số lần tham gia: [accent]{0}
trace.times.kicked = Số lần bị kick: [accent]{0}
invalidid = Client ID không hợp lệ! Vui lòng gửi báo cáo lỗi.
server.bans = Cấm
server.bans.none = Không có người chơi nào bị cấm!
@ -304,7 +314,6 @@ data.exported = Dữ liệu đã được xuất.
data.invalid = Đây không phải dữ liệu trò chơi hợp lệ.
data.import.confirm = Nhập dữ liệu bên ngoài sẽ ghi đè[scarlet] tất cả[] dữ liệu trò chơi hiện tại.\n[accent]Điều này không thể hoàn tác![]\n\nSau khi dữ liệu được nhập, trò chơi của bạn sẽ thoát ngay lập tức.
quit.confirm = Bạn có chắc muốn thoát?
quit.confirm.tutorial = Bạn có chắc chắn biết mình đang làm gì không?\nHướng dẫn có thể được thực hiện lại trong[accent] Cài đặt->Trò chơi>Thực hiện lại hướng dẫn.[]
loading = [accent]Đang tải...
reloading = [accent]Đang tải lại Mods...
saving = [accent]Đang lưu...
@ -451,6 +460,7 @@ toolmode.drawteams = Draw Teams
toolmode.drawteams.description = Draw teams instead of blocks.
filters.empty = [lightgray]Không có bộ lọc! Thêm một cái bằng nút bên dưới.
filter.distort = Cong vẹo
filter.noise = Nhiễu
filter.enemyspawn = Khu vực xuất hiện của kẻ thù
@ -467,6 +477,7 @@ filter.clear = Xóa
filter.option.ignore = Bỏ qua
filter.scatter = Phân tán
filter.terrain = Địa hình
filter.option.scale = Kích thước
filter.option.chance = Tỷ lệ
filter.option.mag = Độ lớn
@ -475,11 +486,13 @@ filter.option.circle-scale = Độ lớn vòng tròn
filter.option.octaves = Octaves
filter.option.falloff = Falloff
filter.option.angle = Góc
filter.option.rotate = Quay
filter.option.amount = Số lượng
filter.option.block = Khối
filter.option.floor = Nền
filter.option.flooronto = Nền thay thế
filter.option.target = Mục tiêu
filter.option.replacement = Thay thế
filter.option.wall = Tường
filter.option.ore = Quặng
filter.option.floor2 = Nền phụ
@ -496,6 +509,7 @@ load = Tải
save = Lưu
fps = FPS: {0}
ping = Ping: {0}ms
tps = TPS: {0}
memory = Mem: {0}mb
memory2 = Mem:\n {0}mb +\n {1}mb
language.restart = Khởi động lại trò chơi của bạn để cài đặt ngôn ngữ có hiệu lực.
@ -528,7 +542,7 @@ launch.from = Đang phóng từ: [accent]{0}
launch.destination = Đích đến: {0}
configure.invalid = Số lượng phải là số trong khoảng 0 đến {0}.
add = Thêm...
boss.health = Máu Boss
guardian = Guardian
connectfail = [scarlet]Lỗi kết nối:\n\n[accent]{0}
error.unreachable = Không thể truy cập máy chủ.\nKiểm tra lại xem địa chỉ có đúng không?
@ -572,6 +586,7 @@ sector.attacked = Khu vực [accent]{0}[white] đang bị tấn công!
sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất!
#note: the missing space in the line below is intentional
sector.captured = Khu vực [accent]{0}[white]đã chiếm!
sector.changeicon = Thay đổi icon
threat.low = Thấp
threat.medium = Trung bình
@ -584,7 +599,6 @@ planets = Hành tinh
planet.serpulo.name = Serpulo
planet.sun.name = Mặt trời
#Why we should translate this ??
sector.impact0078.name = Impact 0078
sector.groundZero.name = Ground Zero
sector.craters.name = The Craters
@ -621,16 +635,17 @@ sector.planetaryTerminal.description = Mục tiêu cuối cùng.\n\nCăn cứ ve
status.burning.name = Cháy
status.freezing.name = Đóng băng
status.wet.name = Wet
status.wet.name = Ẩm
status.muddy.name = Muddy
status.melting.name = Tan chảy
status.sapped.name = Sapped
status.sapped.name = Ăn mòn
status.electrified.name = Electrified
status.spore-slowed.name = Spore Slowed
status.tarred.name = Tarred
status.overclock.name = Overclock
status.shocked.name = Shock
status.blasted.name = Nổ
status.unmoving.name = Unmoving
status.unmoving.name = Bất động
settings.language = Ngôn ngữ
settings.data = Dữ liệu trò chơi
@ -653,6 +668,7 @@ settings.clearcampaignsaves.confirm = Bạn có chắc muốn xóa toàn bộ d
paused = [accent]< Tạm dừng >
clear = Xóa
banned = [scarlet]Cấm
unsupported.environment = [scarlet]Môi trường không phù hợp
yes =
no = Không
info.title = Thông tin
@ -662,12 +678,14 @@ unit.nobuild = [scarlet]Quân lính/Công trình không thể xây dựng
lastaccessed = [lightgray]Truy cập lần cuối: {0}
block.unknown = [lightgray]???
stat.showinmap = <Mở bản đồ để hiện thị>
stat.description = Mô tả
stat.input = Đầu vào
stat.output = Sản phẩm
stat.booster = Tăng cường
stat.tiles = Yêu cầu khu vực
stat.affinities = Phù hợp
stat.opposites = Đối diện
stat.powercapacity = Dung lượng pin
stat.powershot = Năng lượng/Phát bắn
stat.damage = Sát thương
@ -690,6 +708,7 @@ stat.memorycapacity = Dung lượng bộ nhớ
stat.basepowergeneration = Năng lượng tạo ra (cơ bản)
stat.productiontime = Thời gian sản xuất
stat.repairtime = Thời gian sửa
stat.repairspeed = Tốc độ sửa
stat.weapons = Vũ khí
stat.bullet = Đạn
stat.speedincrease = Tăng tốc
@ -735,13 +754,15 @@ stat.speedmultiplier = Hệ số tốc độ
stat.reloadmultiplier = Reload Multiplier
stat.buildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ xây dựng
stat.reactive = Phản ứng.
stat.healing = Sửa chữa
ability.forcefield = Tạo khiên
ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng
ability.statusfield = Status Field
ability.statusfield = {0} Status Field
ability.unitspawn = Sản xuất {0}
ability.shieldregenfield = Tạo khiên nhỏ
ability.movelightning = Movement Lightning
ability.energyfield = Energy Field: [accent]{0}[] damage ~ [accent]{1}[] blocks / [accent]{2}[] targets
bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn
bar.noresources = Thiếu tài nguyên
@ -764,6 +785,7 @@ bar.power = Năng lượng
bar.progress = Đang xây dựng
bar.input = Đầu vào
bar.output = Sản phẩm
bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x strength
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
@ -773,12 +795,11 @@ bullet.incendiary = [stat]cháy
bullet.homing = [stat]truy đuổi
bullet.buildingdamage = [stat]{0}%[lightgray] sát thương khối
bullet.frag = [stat]phá mảnh
# I am not sure about this...
bullet.lightning = [stat]{0}[lightgray]x tia chớp ~ [stat]{1}[lightgray] sát thương
bullet.knockback = [stat]{0}[lightgray] bật lùi
bullet.pierce = [stat]{0}[lightgray]x xuyên giáp
bullet.infinitepierce = [stat]xuyên thấu
bullet.healpercent = [stat]{0}[lightgray]% sửa cha
bullet.healpercent = [stat]{0}[lightgray]% sửa cha
bullet.multiplier = [stat]{0}[lightgray]x lượng đạn
bullet.reload = [stat]{0}[lightgray]x tốc độ bắn
@ -815,6 +836,7 @@ setting.shadows.name = Bóng đổ
setting.blockreplace.name = Tự động đề xuất khối
setting.linear.name = Lọc tuyến tính
setting.hints.name = Gợi ý
setting.logichints.name = Gợi ý Logic
setting.flow.name = Hiện thị tốc độ chuyền tài nguyên
setting.backgroundpause.name = Tạm dừng trong nền
setting.buildautopause.name = Tự động dừng xây dựng
@ -972,6 +994,8 @@ rules.wavetimer = Đếm ngược đợt
rules.waves = Đợt
rules.attack = Chế độ tấn công
rules.buildai = AI Xây dựng
rules.corecapture = Chiếm căn cứ khi phá hủy
rules.polygoncoreprotection = Bảo vệ lõi kiểu đa giác.
rules.enemyCheat = Tài nguyên vô hạn (kẻ địch)
rules.blockhealthmultiplier = Hệ số độ bền khối
rules.blockdamagemultiplier = Hệ số sát thương của khối
@ -1008,6 +1032,7 @@ content.item.name = Vật phẩm
content.liquid.name = Chất lỏng
content.unit.name = Quân lính
content.block.name = Khối
content.status.name = Trạng thái hiệu ứng
content.sector.name = Khu vực
item.copper.name = Đồng
@ -1026,12 +1051,12 @@ item.blast-compound.name = Chất nổ
item.pyratite.name = Nhiệt thạch
item.metaglass.name = Thuỷ tinh
item.scrap.name = Phế liệu
liquid.water.name = Nước
liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy
liquid.oil.name = Dầu
liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh
#Why we should translate this ???
unit.dagger.name = Dagger
unit.mace.name = Mace
unit.fortress.name = Fortress
@ -1058,6 +1083,11 @@ unit.minke.name = Minke
unit.bryde.name = Bryde
unit.sei.name = Sei
unit.omura.name = Omura
unit.retusa.name = Retusa
unit.oxynoe.name = Oxynoe
unit.cyerce.name = Cyerce
unit.aegires.name = Aegires
unit.navanax.name = Navanax
unit.alpha.name = Alpha
unit.beta.name = Beta
unit.gamma.name = Gamma
@ -1118,6 +1148,7 @@ block.sand-water.name = Nước cát
block.darksand-water.name = Nước cát đen
block.char.name = Char
block.dacite.name = Đá Dacit
block.rhyolite.name = Đá Ryolit
block.dacite-wall.name = Tường Dacit
block.dacite-boulder.name = Tảng đá Dacit
block.ice-snow.name = Băng tuyết
@ -1135,8 +1166,9 @@ block.spore-cluster.name = Cụm bào tử
block.metal-floor.name = Nền kim loại 1
block.metal-floor-2.name = Nền kim loại 2
block.metal-floor-3.name = Nền kim loại 3
block.metal-floor-5.name = Nền kim loại 4
block.metal-floor-damaged.name = Nền kim loại bị hư hỏng
block.metal-floor-4.name = Nền kim loại 4
block.metal-floor-5.name = Nền kim loại 5
block.metal-floor-damaged.name = Nền kim loại hư hỏng
block.dark-panel-1.name = Nền tối 1
block.dark-panel-2.name = Nền tối 2
block.dark-panel-3.name = Nền tối 3
@ -1225,6 +1257,7 @@ block.solar-panel.name = Pin mặt trời
block.solar-panel-large.name = Pin mặt trời lớn
block.oil-extractor.name = Máy khoan dầu
block.repair-point.name = Điểm sửa chữa
block.repair-turret.name = Súng sữa chữa
block.pulse-conduit.name = Ống dẫn titan
block.plated-conduit.name = Ống dẫn bọc giáp
block.phase-conduit.name = Ống dẫn Phase
@ -1267,6 +1300,12 @@ block.exponential-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 4
block.tetrative-reconstructor.name = Máy nâng cấp quân đội cấp 5
block.payload-conveyor.name = Băng chuyền khối hàng
block.payload-router.name = Bộ định tuyến khối hàng
block.duct.name = Duct
block.duct-router.name = Duct Router
block.duct-bridge.name = Duct Bridge
block.payload-propulsion-tower.name = Payload Propulsion Tower
block.payload-void.name = Payload Void
block.payload-source.name = Payload Source
block.disassembler.name = Máy phân tách lớn
block.silicon-crucible.name = Máy nấu Silicon lớn
block.overdrive-dome.name = Máy tăng tốc lớn
@ -1286,10 +1325,9 @@ block.memory-cell.name = Bộ nhớ
block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
team.blue.name = Xanh dương
team.crux.name = Đỏ
team.sharded.name = Cam
team.orange.name = Cam
team.derelict.name = không xác định
team.crux.name = Crux
team.sharded.name = Sharded
team.derelict.name = Không xác định
team.green.name = Xanh lá cây
team.purple.name = Tím
@ -1309,6 +1347,7 @@ hint.placeConveyor.mobile = Băng chuyền di chuyển các vật phẩm từ kh
hint.placeTurret = Đặt \uf861 [accent]Súng[] để bảo vệ căn cứ của bạn khỏi kẻ thù.\n\nSúng cần đạn - trong trường hợp này sử dụng \uf838Đồng.\nSử dụng băng chuyền và máy khoan để cung cấp cho chúng.
hint.breaking = [accent]Chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]menu xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Menu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
hint.unitControl = Giữ [accent][[L-ctrl][] và [accent]click[] để điều khiển quân lính của bạn hoặc súng.
@ -1330,6 +1369,7 @@ hint.generator = \uf879 [accent]Máy phát điện đốt cháy[] đốt than v
hint.guardian = [accent]Boss[] được bọc giáp. Sử dụng loại đạn yếu chẳng hạn như [accent]Đồng[] và [accent]Chì[] là [scarlet]không hiệu quả[].\n\nSử dụng súng tiên tiến hơn hoặc sử dụng \uf835 [accent]Than chì làm đạn [] \uf861Duo/\uf859Salvo đạn dược để hạ gục Boss.
hint.coreUpgrade = Các căn cứ có thể được nâng cấp bằng cách [accent]đặt căn cứ cấp cao hơn trên chúng[].\n\nĐặt một căn cứ  [accent]Trụ sở[] trên căn cứ  [accent]Cơ sở[]. Đảm bảo không có vật cản gần đó.
hint.presetLaunch = Khác khu vực đáp [accent] xám[], như [accent]Frozen Forest[], có thể được phóng đến từ bất cứ đâu. Nó không yêu cầu chiếm các khu vực lân cận.\n\n[accent]Các khu vực được đánh số[], chẳng hạn như cái này, là [accent]không bắt buộc[].
hint.coreIncinerate = Sau khi căn cứ đầy vật phẩm, bất kì vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[].
hint.coopCampaign = Khi chơi chiến dịch[accent]co-op[], các vật phẩm được sản xuất trong bản đồ hiện tại cũng sẽ được gửi [accent]đến các khu vực của bạn[].\n\nBất kỳ nghiên cứu mới nào được thực hiện đều được lưu lại.
item.copper.description = Dùng trong tất cả các khu xây dựng và các loại đạn dược.
@ -1341,7 +1381,7 @@ item.graphite.description = Dùng trong các bộ phận điện và đạn dư
item.sand.description = Dùng để sản xuất các vật liệu tinh chế khác.
item.coal.description = Dùng để sản xuất nhiên liệu và nguyên liệu sản xuất vật liệu tinh chế.
item.coal.details = Có vẻ là vật chất hóa thạch của thực vật, hình thành từ rất lâu trước khi được khai thác.
item.titanium.description = Dùng trong cấu trúc vận chuyển chất lỏng, máy khoan và máy bay.
item.titanium.description = Dùng trong cấu trúc vận chuyển chất lỏng, máy khoan và các công trình.
item.thorium.description = Dùng trong các công trình bền vững và có thể dùng làm nhiên liệu hạt nhân.
item.scrap.description = Dùng làm nguyên liệu cho Máy nung phế liệu và Máy nghiền để tinh luyện thành các vật liệu khác.
item.scrap.details = Tàn tích còn lại của các công trình và robot cũ.
@ -1360,7 +1400,7 @@ liquid.oil.description = Dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và
liquid.cryofluid.description = Dùng làm chất làm mát trong lò phản ứng, súng và nhà máy.
block.resupply-point.description = Cung cấp đạn đồng cho các quân lính ở gần. Không tương thích với quân lính sử dụng điện.
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía. Không nhận đầu vào từ phía bên.
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào từ phía bên cạnh.
block.illuminator.description = Phát sáng.
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
block.graphite-press.description = Nén than thành than chì.
@ -1370,7 +1410,7 @@ block.kiln.description = Nấu chảy cát và chì thành thuỷ tinh.
block.plastanium-compressor.description = Sản xuất nhựa từ dầu và titan.
block.phase-weaver.description = Tổng hợp phase fabric từ thorium và cát.
block.alloy-smelter.description = Trộn titan, chì, silicon và đồng thành hợp kim.
block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và bột titan để sản xuất chất làm mát.
block.cryofluid-mixer.description = Trộn nước và titan để sản xuất chất làm mát.
block.blast-mixer.description = Tạo ra hợp chất nổ từ nhiệt thạch và vỏ bào tử.
block.pyratite-mixer.description = Trộn than, chì và cát thành nhiệt thạch.
block.melter.description = Nung phế liệu thành xỉ.
@ -1410,8 +1450,8 @@ block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía
block.junction.description = Hoạt động như một cầu nối cho hai băng chuyền băng qua.
block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều loại địa hình hoặc công trình.
block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng.
block.sorter.description = Nếu vật phẩm giống vật được chọn sẽ được chuyển đến trước, nếu không sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.inverted-sorter.description = Giống như máy phân loại, nhưng vật được chọn sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.sorter.description = Nếu vật phẩm giống vật phẩm được chọn sẽ được chuyển đến trước, nếu không sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.inverted-sorter.description = Giống như bộ lọc, nhưng vật phẩm được chọn sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.router.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 3 hướng đầu ra như nhau.
block.router.details = Không khuyên dùng cạnh đầu vào dây chuyền vì sẽ bị kẹt bởi đầu ra.
block.distributor.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 7 hướng đầu ra như nhau.
@ -1453,7 +1493,7 @@ block.cultivator.description = Lọc bào tử có trong không khí và nuôi c
block.cultivator.details = Công nghệ được phục hồi. Được sử dụng để sản xuất một lượng lớn bào tử. Có thể là nơi ủ ban đầu của các bào tử hiện đang bao phủ Serpulo.
block.oil-extractor.description = Sử dụng lượng năng lượng năng lớn, sử dụng cát và nước để khoan dầu.
block.core-shard.description = Trung tâm của căn cứ. Sau khi bị phá hủy, khu vực này sẽ bị mất.
block.core-shard.details = Lần thử đầu tiên. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh.
block.core-shard.details = Căn cứ cấp 1. Gọn nhẹ. Tự thay thế. Được trang bị tên lửa đẩy dùng một lần. Không được thiết kế để di chuyển giữa các hành tinh.
block.core-foundation.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp. Chứa được nhiều tài nguyên hơn Căn cứ: Cơ sỏ.
block.core-foundation.details = Căn cứ cấp 2.
block.core-nucleus.description = Lõi của căn cứ. Bọc giáp chắc chắn. Lưu trữ lượng lớn tài nguyên.
@ -1481,7 +1521,7 @@ block.repair-point.description = Liên tục sửa chữa robot ở trong phạm
block.segment.description = Gây hư hại và phá hủy đạn đến. Ngoại trừ tia laser.
block.parallax.description = Bắn một tia kéo máy bay địch và làm hư hỏng nó trong quá trình kéo.
block.tsunami.description = Phóng một tia chất lỏng mạnh vào kẻ địch. Tự chữa cháy nếu được cung cấp nước hoặc chất làm mát.
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng tiền chất nổ làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
block.silicon-crucible.description = Tinh chế silicon từ cát và than, sử dụng nhiệt thạch làm nguồn nhiệt phụ. Có hiệu quả cao hơn khi ở nơi nóng.
block.disassembler.description = Tách xỉ thành các kim loại khác nhau với hiệu suất thấp. Có thể sản xuất thorium.
block.overdrive-dome.description = Tăng tốc độ làm việc của các công trình lân cận. Sử dụng phase fabric and silicon để hoạt động.
block.payload-conveyor.description = Di chuyển những khối hàng lớn, chẳng hạn như các quân lính từ nhà máy.
@ -1542,7 +1582,7 @@ lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
lst.print = Thêm văn bản vào bộ nhớ in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Print Flush[].
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ nhớ vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Draw Flush[].
lst.drawflush = Chuyển các thao tác [accent]Draw[] đến màng hình.
lst.drawflush = Chuyển các thao tác [accent]Draw[] đến màn hình.
lst.printflush = Chuyển các thao tác [accent]Print[] đến khối tin nhắn.
lst.getlink = Nhận liên kết bộ xử lý theo thứ tự. Bắt đầu từ 0.
lst.control = Điều khiển một khối.
@ -1562,7 +1602,7 @@ logic.nounitbuild = [red]Unit building logic is not allowed here.
lenum.type = Type of building/unit.\ne.g. for any router, this will return [accent]@router[].\nNot a string.
lenum.shoot = Bắn vào vị trí xác định.
lenum.shootp = Shoot at a unit/building with velocity prediction.
lenum.configure = Building configuration, e.g. sorter item.
lenum.config = Building configuration, e.g. sorter item.
lenum.enabled = Bất cứ khi nào khối hoạt động.
laccess.color = Màu đèn chiếu sáng.
@ -1570,6 +1610,7 @@ laccess.controller = Unit controller. If processor controlled, returns processor
laccess.dead = Whether a unit/building is dead or no longer valid.
laccess.controlled = Returns:\n[accent]@ctrlProcessor[] if unit controller is processor\n[accent]@ctrlPlayer[] if unit/building controller is player\n[accent]@ctrlFormation[] if unit is in formation\nOtherwise, 0.
laccess.commanded = [red]Deprecated. Will be removed![]\nUse [accent]controlled[] instead.
laccess.progress = Action progress, 0 to 1.\nReturns production, turret reload or construction progress.
graphicstype.clear = Tô màu cho màn hình.
graphicstype.color = Đặt màu cho thao tác vẽ tiếp theo.
@ -1601,9 +1642,15 @@ lenum.min = Số nhỏ nhất giữa hai số.
lenum.max = Số lớn nhất giữa hai số.
lenum.angle = Góc của vectơ tính bằng độ.
lenum.len = Chiều dài của vectơ.
lenum.sin = Sin, tính bằng độ.
lenum.cos = Cos, tính bằng độ.
lenum.tan = Tan, tính bằng độ.
lenum.asin = Arc sin, tính bằng độ.
lenum.acos = Arc cos, tính bằng độ.
lenum.atan = Arc tan, tính bằng độ.
#not a typo, look up 'range notation'
lenum.rand = Tạo ra số nguyên ngẫu nhiên trong phạm vi [0, giá trị).
lenum.log = Lôgarit tự nhiên (ln).
@ -1679,4 +1726,4 @@ lenum.mine = Đào tại vị trí.
lenum.build = Xây công trình.
lenum.getblock = Fetch a building and type at coordinates.\nUnit must be in range of position.\nSolid non-buildings will have the type [accent]@solid[].
lenum.within = Kiểm tra xem quân lính có gần vị trí không.
lenum.boost = Start/stop boosting.
lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc.