mirror of
https://github.com/Anuken/Mindustry.git
synced 2026-01-26 22:42:41 -08:00
Translate & revert Vietnamese translation (#9560)
* Translate, revert - Translated new strings. - Fixed some typos. - Corrected translation for some strings. - Revert `Kho lưu trữ` to `Repo`, some Vietnamese need that, idk!c3ee92fba7* Translate new strings97010a5064* Remove #note97010a5064* World Switch76cb36fdea* Translate new strings824c6eedb3* Translate new strings304d7d9602--------- Co-authored-by: Anuken <arnukren@gmail.com>
This commit is contained in:
parent
47467e5bd2
commit
396869dec3
1 changed files with 170 additions and 129 deletions
|
|
@ -31,8 +31,8 @@ load.map = Bản đồ
|
|||
load.image = Hình ảnh
|
||||
load.content = Nội dung
|
||||
load.system = Hệ thống
|
||||
load.mod = Mods
|
||||
load.scripts = Scripts
|
||||
load.mod = Bản mod
|
||||
load.scripts = Ngữ lệnh
|
||||
|
||||
be.update = Đã tìm thấy bản cập nhật mới:
|
||||
be.update.confirm = Tải xuống và khởi động lại ngay bây giờ?
|
||||
|
|
@ -77,9 +77,9 @@ schematic.tags = Thẻ:
|
|||
schematic.edittags = Chỉnh sửa thẻ
|
||||
schematic.addtag = Thêm thẻ
|
||||
schematic.texttag = Thẻ văn bản
|
||||
schematic.icontag = Thẻ icon
|
||||
schematic.icontag = Thẻ biểu tượng
|
||||
schematic.renametag = Đổi tên thẻ
|
||||
schematic.tagged = {0} đã gắn thẻ
|
||||
schematic.tagged = {0} thẻ đã gắn
|
||||
schematic.tagdelconfirm = Xóa thẻ này?
|
||||
schematic.tagexists = Thẻ đã tồn tại.
|
||||
|
||||
|
|
@ -243,8 +243,8 @@ host.invalid = [scarlet]Không thể kết nối đến máy chủ.
|
|||
|
||||
servers.local = Máy chủ cục bộ
|
||||
servers.local.steam = Màn chơi hiện có & Máy chủ cục bộ
|
||||
servers.remote = Máy chủ tùy chỉnh
|
||||
servers.global = Máy chủ từ cộng đồng
|
||||
servers.remote = Máy chủ từ xa
|
||||
servers.global = Máy chủ cộng đồng
|
||||
|
||||
servers.disclaimer = Nhà phát triển [accent]không[] sở hữu và kiểm soát máy chủ cộng đồng.\n\nMáy chủ có thể chứa nội dung do người dùng tạo và không phù hợp với mọi lứa tuổi.
|
||||
servers.showhidden = Hiển thị Máy chủ Ẩn
|
||||
|
|
@ -256,7 +256,7 @@ trace = Tìm người chơi
|
|||
trace.playername = Tên người chơi: [accent]{0}
|
||||
trace.ip = IP: [accent]{0}
|
||||
trace.id = ID: [accent]{0}
|
||||
trace.language = Language: [accent]{0}
|
||||
trace.language = Ngôn ngữ: [accent]{0}
|
||||
trace.mobile = Máy khách di động: [accent]{0}
|
||||
trace.modclient = Máy khách tùy chỉnh: [accent]{0}
|
||||
trace.times.joined = Số lần tham gia: [accent]{0}
|
||||
|
|
@ -342,23 +342,23 @@ open = Mở
|
|||
customize = Luật tùy chỉnh
|
||||
cancel = Hủy
|
||||
command = Mệnh lệnh
|
||||
command.queue = [lightgray][Queuing]
|
||||
command.queue = [lightgray][Đang lệnh tuần tự]
|
||||
command.mine = Đào
|
||||
command.repair = Sửa Chữa
|
||||
command.rebuild = Xây Dựng
|
||||
command.assist = Hỗ Trợ Người Chơi
|
||||
command.move = Di Chuyển
|
||||
command.boost = Tăng Cường
|
||||
command.enterPayload = Enter Payload Block
|
||||
command.loadUnits = Load Units
|
||||
command.loadBlocks = Load Blocks
|
||||
command.unloadPayload = Unload Payload
|
||||
stance.stop = Cancel Orders
|
||||
stance.shoot = Stance: Shoot
|
||||
stance.holdfire = Stance: Hold Fire
|
||||
stance.pursuetarget = Stance: Pursue Target
|
||||
stance.patrol = Stance: Patrol Path
|
||||
stance.ram = Stance: Ram\n[lightgray]Straight line movement, no pathfinding
|
||||
command.enterPayload = Nhập khối hàng vào công trình
|
||||
command.loadUnits = Nhận đơn vị
|
||||
command.loadBlocks = Nhận khối công trình
|
||||
command.unloadPayload = Dỡ khối hàng
|
||||
stance.stop = Hủy mệnh lệnh
|
||||
stance.shoot = Tư thế: Bắn
|
||||
stance.holdfire = Tư thế: Ngừng bắn
|
||||
stance.pursuetarget = Tư thế: Bám đuổi mục tiêu
|
||||
stance.patrol = Tư thế: Đường tuần tra
|
||||
stance.ram = Tư thế: Tông thẳng\n[lightgray]Đi theo đường thẳng, không tìm đường
|
||||
openlink = Mở liên kết
|
||||
copylink = Sao chép liên kết
|
||||
back = Quay lại
|
||||
|
|
@ -439,7 +439,7 @@ editor.waves = Lượt:
|
|||
editor.rules = Luật:
|
||||
editor.generation = Cấu trúc:
|
||||
editor.objectives = Mục tiêu
|
||||
editor.locales = Locale Bundles
|
||||
editor.locales = Gói ngôn ngữ
|
||||
editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi
|
||||
editor.playtest = Chơi thử
|
||||
editor.publish.workshop = Xuất bản lên Workshop
|
||||
|
|
@ -459,7 +459,7 @@ waves.title = Đợt
|
|||
waves.remove = Xóa
|
||||
waves.every = mỗi
|
||||
waves.waves = đợt
|
||||
waves.health = health: {0}%
|
||||
waves.health = độ bền: {0}%
|
||||
waves.perspawn = mỗi lần xuất hiện
|
||||
waves.shields = khiên/đợt
|
||||
waves.to = đến
|
||||
|
|
@ -480,7 +480,7 @@ waves.none = Không có kẻ thù được xác định.\nLưu ý rằng bố c
|
|||
waves.sort = Sắp xếp theo
|
||||
waves.sort.reverse = Đảo ngược sắp xếp
|
||||
waves.sort.begin = Bắt đầu
|
||||
waves.sort.health = Máu
|
||||
waves.sort.health = Độ bền
|
||||
waves.sort.type = Thể loại
|
||||
waves.search = Tìm kiếm các lượt...
|
||||
waves.filter = Bộ lọc đơn vị
|
||||
|
|
@ -490,13 +490,13 @@ waves.units.show = Hiện tất cả
|
|||
#these are intentionally in lower case
|
||||
wavemode.counts = số lượng
|
||||
wavemode.totals = tổng số
|
||||
wavemode.health = máu
|
||||
wavemode.health = độ bền
|
||||
|
||||
editor.default = [lightgray]<Mặc định>
|
||||
details = Chi tiết...
|
||||
edit = Chỉnh sửa...
|
||||
variables = Thông số
|
||||
logic.globals = Built-in Variables
|
||||
logic.globals = Thông số sẵn có
|
||||
editor.name = Tên:
|
||||
editor.spawn = Thêm kẻ địch
|
||||
editor.removeunit = Xóa kẻ địch
|
||||
|
|
@ -508,7 +508,7 @@ editor.errorlegacy = Bản đồ này quá cũ, và sử dụng định dạng b
|
|||
editor.errornot = Đây không phải là tệp bản đồ.
|
||||
editor.errorheader = Tệp bản đồ này không hợp lệ hoặc bị hỏng.
|
||||
editor.errorname = Bản đồ không có tên được xác định. Bạn đang cố gắng tải một bản lưu?
|
||||
editor.errorlocales = Error reading invalid locale bundles.
|
||||
editor.errorlocales = Lỗi đọc gói ngôn ngữ không hợp lệ.
|
||||
editor.update = Cập nhật
|
||||
editor.randomize = Ngẫu nhiên
|
||||
editor.moveup = Di chuyển lên
|
||||
|
|
@ -520,7 +520,7 @@ editor.sectorgenerate = Tạo ra khu vực
|
|||
editor.resize = Thay đổi kích thước
|
||||
editor.loadmap = Mở bản đồ
|
||||
editor.savemap = Lưu bản đồ
|
||||
editor.savechanges = [scarlet]You have unsaved changes!\n\n[]Do you want to save them?
|
||||
editor.savechanges = [scarlet]Bạn có thay đổi chưa lưu!\n\n[]Bạn có muốn lưu chúng không?
|
||||
editor.saved = Đã lưu!
|
||||
editor.save.noname = Bản đồ của bạn không có tên! Hãy đặt một cái tên trong 'Thông tin bản đồ'.
|
||||
editor.save.overwrite = Bản đồ của bạn ghi đè lên một bản đồ đã có sẵn! Hãy chọn một cái tên khác trong 'Thông tin bản đồ'.
|
||||
|
|
@ -607,23 +607,23 @@ filter.option.floor2 = Nền phụ
|
|||
filter.option.threshold2 = Ngưỡng phụ
|
||||
filter.option.radius = Bán kính
|
||||
filter.option.percentile = Phần trăm
|
||||
locales.info = Here, you can add locale bundles for specific languages to your map. In locale bundles, each property has a name and a value. These properties can be used by world processors and objectives using their names. They support text formatting (replacing placeholders with actual values).\n\n[cyan]Example property:\n[]name: [accent]timer[]\nvalue: [accent]Example timer, time left: @[]\n\n[cyan]Usage:\n[]Set it as objective's text: [accent]@timer\n\n[]Print it in a world processor:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](where time is a separately calculated variable)
|
||||
locales.deletelocale = Are you sure you want to delete this locale bundle?
|
||||
locales.applytoall = Apply Changes To All Locales
|
||||
locales.addtoother = Add To Other Locales
|
||||
locales.rollback = Rollback to last applied
|
||||
locales.filter = Property filter
|
||||
locales.searchname = Search name...
|
||||
locales.searchvalue = Search value...
|
||||
locales.searchlocale = Search locale...
|
||||
locales.byname = By name
|
||||
locales.byvalue = By value
|
||||
locales.showcorrect = Show properties that are present in all locales and have unique values everywhere
|
||||
locales.showmissing = Show properties that are missing in some locales
|
||||
locales.showsame = Show properties that have same values in different locales
|
||||
locales.viewproperty = View in all locales
|
||||
locales.viewing = Viewing property "{0}"
|
||||
locales.addicon = Add Icon
|
||||
locales.info = Tại đây, bạn có thể thêm gói ngôn ngữ cho ngôn ngữ cụ thể vào bản đồ của bạn. Trong gói ngôn ngữ, mỗi thuộc tính có tên và giá trị. Những thuộc tính này có thể được sử dụng bởi Bộ xử lý thế giới và Mục tiêu nhiệm vụ bằng tên của chúng. Chúng hỗ trợ định dạng văn bản (thay thế kí tự giữ chỗ bằng giá trị thực tế).\n\n[cyan]Ví dụ thuộc tính:\n[]tên: [accent]timer[]\nvalue: [accent]Bộ đếm thời gian ví dụ, thời gian còn lại: @[]\n\n[cyan]Cách dùng:\n[]Đặt làm văn bản cho Mục tiêu nhiệm vụ: [accent]@timer\n\n[]In nó trong Bộ xử lý thế giới:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](với time là biến được tính toán riêng biệt)
|
||||
locales.deletelocale = Bạn có chắc muốn xóa gói ngôn ngữ này?
|
||||
locales.applytoall = Áp dụng thay đổi cho tất cả gói ngôn ngữ
|
||||
locales.addtoother = Thêm vào các gói ngôn ngữ khác
|
||||
locales.rollback = Khôi phục lại lầ áp dụng cuối
|
||||
locales.filter = Lọc thuộc tính
|
||||
locales.searchname = Tìm tên...
|
||||
locales.searchvalue = Tìm giá trị...
|
||||
locales.searchlocale = Tìm ngôn ngữ...
|
||||
locales.byname = Theo tên
|
||||
locales.byvalue = Theo giá trị
|
||||
locales.showcorrect = Hiện thuộc tính có trong tất cả ngôn ngữ và có giá trị riêng biệt mỗi nơi
|
||||
locales.showmissing = Hiện thuộc tính bị mất trong một số ngôn ngữ
|
||||
locales.showsame = Hiện thuộc tính có giá trị giống nhau trong các ngôn ngữ khác nhau
|
||||
locales.viewproperty = Xem trong tất cả ngôn ngữ
|
||||
locales.viewing = Đang xem thuộc tính "{0}"
|
||||
locales.addicon = Thêm biểu tượng
|
||||
|
||||
width = Chiều rộng:
|
||||
height = Chiều cao:
|
||||
|
|
@ -674,11 +674,11 @@ objective.destroycore.name = Phá huỷ căn cứ
|
|||
objective.commandmode.name = Chế độ ra lệnh
|
||||
objective.flag.name = Cờ
|
||||
marker.shapetext.name = Hình dạng văn bản
|
||||
marker.point.name = Point
|
||||
marker.point.name = Điểm
|
||||
marker.shape.name = Hình dạng
|
||||
marker.text.name = Văn bản
|
||||
marker.line.name = Line
|
||||
marker.quad.name = Quad
|
||||
marker.line.name = Đường kẻ
|
||||
marker.quad.name = Bốn điểm
|
||||
marker.background = Nền
|
||||
marker.outline = Đường viền
|
||||
objective.research = [accent]Nghiên cứu:\n[]{0}[lightgray]{1}
|
||||
|
|
@ -762,8 +762,8 @@ sector.curlost = Khu vực đã mất
|
|||
sector.missingresources = [scarlet]Không đủ tài nguyên căn cứ
|
||||
sector.attacked = Khu vực [accent]{0}[white] đang bị tấn công!
|
||||
sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất!
|
||||
sector.capture = Sector [accent]{0}[white]Captured!
|
||||
sector.capture.current = Sector Captured!
|
||||
sector.capture = Khu vực [accent]{0}[white] đã chiếm!
|
||||
sector.capture.current = Khu vực đã chiếm!
|
||||
sector.changeicon = Thay đổi biểu tượng
|
||||
sector.noswitch.title = Không thể thay đổi sang khu vực khác
|
||||
sector.noswitch = Bạn không thể đổi sang khu vực khác khi một khu vực đang bị tấn công.\n\nKhu vực: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[]
|
||||
|
|
@ -986,6 +986,46 @@ stat.immunities = Miễn nhiễm
|
|||
stat.healing = Sửa chữa
|
||||
|
||||
ability.forcefield = Tạo khiên
|
||||
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
|
||||
ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng
|
||||
ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó
|
||||
ability.statusfield = Vùng gia tốc
|
||||
ability.statusfield.description = Áp dụng hiệu ứng trạng thái vào các đơn vị gần đó
|
||||
ability.unitspawn = Sản xuất
|
||||
ability.unitspawn.description = Sản xuất đơn vị
|
||||
ability.shieldregenfield = Tạo khiên nhỏ
|
||||
ability.shieldregenfield.description = Tạo khiên cho các đơn vị gần đó
|
||||
ability.movelightning = Phóng điện khi di chuyển
|
||||
ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển
|
||||
ability.armorplate = Mảnh giáp
|
||||
ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn
|
||||
ability.shieldarc = Khiên vòng cung
|
||||
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn
|
||||
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
|
||||
ability.suppressionfield.description = Ngăn chặn các công trình sửa chữa
|
||||
ability.energyfield = Trường điện từ
|
||||
ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ thù gần đó
|
||||
ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ thù gần đó và hồi phục đồng minh
|
||||
ability.regen = Hồi phục
|
||||
ability.regen.description = Tự hồi phục theo thời gian
|
||||
ability.liquidregen = Hấp thụ chất lỏng
|
||||
ability.liquidregen.description = Hấp thụ chất lỏng để tự hồi phục
|
||||
ability.spawndeath = Chết sản sinh
|
||||
ability.spawndeath.description = Sinh ra đơn vị khi chết
|
||||
ability.liquidexplode = Chết tràn dịch
|
||||
ability.liquidexplode.description = Tràn chất lỏng khi chết
|
||||
ability.stat.firingrate = tốc bắn [stat]{0}/giây[lightgray]
|
||||
ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
|
||||
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên
|
||||
ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa
|
||||
ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng
|
||||
ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi chiêu
|
||||
ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa
|
||||
ability.stat.sametypehealmultiplier = [stat]{0}%[lightgray] số lượng sửa chữa cùng kiểu
|
||||
ability.stat.damagereduction = [stat]{0}%[lightgray] giảm sát thương
|
||||
ability.stat.minspeed = tốc độ tối thiểu [stat]{0} ô/giây[lightgray]
|
||||
ability.stat.duration = thời hạn [stat]{0} giây[lightgray]
|
||||
ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
|
||||
ability.forcefield.description = Projects a force shield that absorbs bullets
|
||||
ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng
|
||||
ability.repairfield.description = Repairs nearby units
|
||||
|
|
@ -1065,7 +1105,7 @@ bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {
|
|||
bullet.incendiary = [stat]cháy
|
||||
bullet.homing = [stat]truy đuổi
|
||||
bullet.armorpierce = [stat]xuyên giáp
|
||||
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] damage limit
|
||||
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
|
||||
bullet.suppression = [stat]{0} giây[lightgray] ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
|
||||
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] interval bullets:
|
||||
bullet.frags = [stat]phá mảnh
|
||||
|
|
@ -1120,8 +1160,8 @@ setting.logichints.name = Gợi ý Logic
|
|||
setting.backgroundpause.name = Tạm dừng trong nền
|
||||
setting.buildautopause.name = Tự động dừng xây dựng
|
||||
setting.doubletapmine.name = Nhấn đúp để Đào
|
||||
setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ khiển quân
|
||||
setting.distinctcontrolgroups.name = Limit One Control Group Per Unit
|
||||
setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ khiển đơn vị
|
||||
setting.distinctcontrolgroups.name = Giới hạn một nhóm điều khiển cho mỗi đơn vị
|
||||
setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi động
|
||||
setting.animatedwater.name = Hiệu ứng nước
|
||||
setting.animatedshields.name = Hiệu ứng khiên
|
||||
|
|
@ -1168,14 +1208,14 @@ setting.position.name = Hiển thị vị trí người chơi
|
|||
setting.mouseposition.name = Hiện vị trí trỏ chuột
|
||||
setting.musicvol.name = Âm lượng nhạc
|
||||
setting.atmosphere.name = Hiển thị bầu khí quyển hành tinh
|
||||
setting.drawlight.name = Draw Darkness/Lighting
|
||||
setting.drawlight.name = Vẽ Bóng tối/Ánh sáng
|
||||
setting.ambientvol.name = Âm lượng tổng
|
||||
setting.mutemusic.name = Tắt nhạc
|
||||
setting.sfxvol.name = Âm lượng SFX
|
||||
setting.mutesound.name = Tắt tiếng
|
||||
setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố
|
||||
setting.savecreate.name = Tự động lưu
|
||||
setting.steampublichost.name = Public Game Visibility
|
||||
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
|
||||
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
|
||||
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
|
||||
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
|
||||
|
|
@ -1195,7 +1235,7 @@ keybind.title = Sửa phím
|
|||
keybinds.mobile = [scarlet]Hầu hết phím ở đây không hoạt động trên thiết bị di động. Chỉ hỗ trợ di chuyển cơ bản.
|
||||
category.general.name = Chung
|
||||
category.view.name = Xem
|
||||
category.command.name = Unit Command
|
||||
category.command.name = Mệnh lệnh đơn vị
|
||||
category.multiplayer.name = Nhiều người chơi
|
||||
category.blocks.name = Chọn khối
|
||||
placement.blockselectkeys = \n[lightgray]Phím: [{0},
|
||||
|
|
@ -1212,24 +1252,24 @@ keybind.move_y.name = Di chuyển Y
|
|||
keybind.mouse_move.name = Theo chuột
|
||||
keybind.pan.name = Di chuyển góc nhìn
|
||||
keybind.boost.name = Tăng tốc
|
||||
keybind.command_mode.name = Chế độ điều khiển quân
|
||||
keybind.command_queue.name = Unit Command Queue
|
||||
keybind.create_control_group.name = Create Control Group
|
||||
keybind.cancel_orders.name = Cancel Orders
|
||||
keybind.unit_stance_shoot.name = Unit Stance: Shoot
|
||||
keybind.unit_stance_hold_fire.name = Unit Stance: Hold Fire
|
||||
keybind.unit_stance_pursue_target.name = Unit Stance: Pursue Target
|
||||
keybind.unit_stance_patrol.name = Unit Stance: Patrol
|
||||
keybind.unit_stance_ram.name = Unit Stance: Ram
|
||||
keybind.unit_command_move = Unit Command: Move
|
||||
keybind.unit_command_repair = Unit Command: Repair
|
||||
keybind.unit_command_rebuild = Unit Command: Rebuild
|
||||
keybind.unit_command_assist = Unit Command: Assist
|
||||
keybind.unit_command_mine = Unit Command: Mine
|
||||
keybind.unit_command_boost = Unit Command: Boost
|
||||
keybind.unit_command_load_units = Unit Command: Load Units
|
||||
keybind.unit_command_load_blocks = Unit Command: Load Blocks
|
||||
keybind.unit_command_unload_payload = Unit Command: Unload Payload
|
||||
keybind.command_mode.name = Chế độ mệnh lệnh
|
||||
keybind.command_queue.name = Lệnh tuần tự đơn vị
|
||||
keybind.create_control_group.name = Tạo nhóm điều khiển
|
||||
keybind.cancel_orders.name = Hủy lệnh
|
||||
keybind.unit_stance_shoot.name = Tư thế đơn vị: Bắn
|
||||
keybind.unit_stance_hold_fire.name = Tư thế đơn vị: Ngừng bắn
|
||||
keybind.unit_stance_pursue_target.name = Tư thế đơn vị: Bám đuổi mục tiêu
|
||||
keybind.unit_stance_patrol.name = Tư thế đơn vị: Tuần tra
|
||||
keybind.unit_stance_ram.name = Tư thế đơn vị: Tông thẳng
|
||||
keybind.unit_command_move = Mệnh lệnh đơn vị: Di chuyển
|
||||
keybind.unit_command_repair = Mệnh lệnh đơn vị: Sửa chữa
|
||||
keybind.unit_command_rebuild = Mệnh lệnh đơn vị: Xây lại
|
||||
keybind.unit_command_assist = Mệnh lệnh đơn vị: Hỗ trợ
|
||||
keybind.unit_command_mine = Mệnh lệnh đơn vị: Khai thác
|
||||
keybind.unit_command_boost = Mệnh lệnh đơn vị: Tăng cường l
|
||||
keybind.unit_command_load_units = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập đơn vị
|
||||
keybind.unit_command_load_blocks = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập khối công trình
|
||||
keybind.unit_command_unload_payload = Mệnh lệnh đơn vị: Dỡ khối hàng
|
||||
keybind.rebuild_select.name = Chọn khu vực xây dựng lại
|
||||
keybind.schematic_select.name = Chọn khu vực
|
||||
keybind.schematic_menu.name = Menu bản thiết kế
|
||||
|
|
@ -1293,12 +1333,12 @@ mode.pvp.description = Chiến đấu với những người chơi khác trên c
|
|||
mode.attack.name = Tấn công
|
||||
mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần căn cứ màu đỏ trong bản đồ để chơi.
|
||||
mode.custom = Tùy chỉnh luật
|
||||
rules.invaliddata = Invalid clipboard data.
|
||||
rules.hidebannedblocks = Ẩn Các Khối Bị Cấm
|
||||
rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ.
|
||||
rules.hidebannedblocks = Ẩn các khối bị cấm
|
||||
|
||||
rules.infiniteresources = Tài nguyên vô hạn
|
||||
rules.onlydepositcore = Chỉ cho phép đưa tài nguyên vào căn cứ
|
||||
rules.derelictrepair = Allow Derelict Block Repair
|
||||
rules.derelictrepair = Cho phép sửa khối bỏ hoang
|
||||
rules.reactorexplosions = Nổ lò phản ứng
|
||||
rules.coreincinerates = Hủy vật phẩm khi căn cứ đầy
|
||||
rules.disableworldprocessors = Vô hiệu hoá bộ xử lý thế giới
|
||||
|
|
@ -1322,11 +1362,12 @@ rules.blockhealthmultiplier = Hệ số độ bền khối
|
|||
rules.blockdamagemultiplier = Hệ số sát thương của khối
|
||||
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ sản xuất lính
|
||||
rules.unitcostmultiplier = Hệ số yêu cầu tài nguyên sản xuất đơn vị
|
||||
rules.unithealthmultiplier = Hệ số máu của đơn vị
|
||||
rules.unithealthmultiplier = Hệ số độ bền của đơn vị
|
||||
rules.unitdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị
|
||||
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị khi bị bắn rơi
|
||||
rules.solarmultiplier = Hệ số năng lượng mặt trời
|
||||
rules.unitcapvariable = Căn cứ tăng giới hạn đơn vị
|
||||
rules.unitpayloadsexplode = Khối hàng mang theo phát nổ cùng đơn vị
|
||||
rules.unitpayloadsexplode = Carried Payloads Explode With The Unit
|
||||
rules.unitcap = Giới hạn đơn vị
|
||||
rules.limitarea = Giới hạn kích thước bản đồ
|
||||
|
|
@ -1579,7 +1620,7 @@ block.inverted-sorter.name = Bộ lọc ngược
|
|||
block.message.name = Thông điệp
|
||||
block.reinforced-message.name = Thông điệp [Gia cố]
|
||||
block.world-message.name = Thông điệp thế giới
|
||||
block.world-switch.name = World Switch
|
||||
block.world-switch.name = Công tắc thế giới
|
||||
block.illuminator.name = Đèn
|
||||
block.overflow-gate.name = Cổng tràn
|
||||
block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược
|
||||
|
|
@ -1856,7 +1897,7 @@ block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
|
|||
team.malis.name = Malis
|
||||
team.crux.name = Crux
|
||||
team.sharded.name = Sharded
|
||||
team.derelict.name = Không xác định
|
||||
team.derelict.name = Bỏ hoang
|
||||
team.green.name = Xanh lá cây
|
||||
team.blue.name = Xanh dương
|
||||
|
||||
|
|
@ -1871,7 +1912,7 @@ hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Space][] để tạm dừng và tiếp tụ
|
|||
hint.breaking = [accent]Chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
|
||||
hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
|
||||
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]menu xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
|
||||
hint.derelict = [accent]Không xác định[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được nguyên liệu.
|
||||
hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được nguyên liệu.
|
||||
hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới.
|
||||
hint.unitControl = Giữ [accent][[L-ctrl][] và [accent]nhấp chuột[] để điều khiển đơn vị của bạn hoặc súng.
|
||||
|
|
@ -1937,13 +1978,13 @@ onset.turrets = Các đơn vị rất tốt, nhưng [accent]súng[] cung cấp k
|
|||
onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryllium[].
|
||||
onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số \uf6ee [accent]tường beryllium[] xung quanh súng.
|
||||
onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
|
||||
onset.defenses = [accent]Set up defenses:[lightgray] {0}
|
||||
onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0}
|
||||
onset.attack = Quân địch đã suy yếu.\nHãy phản công.
|
||||
onset.cores = Các căn cứ có thể được đặt trên [accent]ô căn cứ[].\nCác căn cứ mới có thể được đặt ở bất kỳ đâu trên bản đồ.\nĐặt một \uf725 căn cứ.
|
||||
onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác và sản xuất.
|
||||
onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\n[accent]Nhấp chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Chuộc phải[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
||||
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút điều khiển[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
|
||||
aegis.tungsten = Tungsten can be mined using an [accent]impact drill[].\nThis structure requires [accent]water[] and [accent]power[].
|
||||
aegis.tungsten = Tungsten có thể khai thác bằng [accent]khoan thủy lực[].\nCông trình này cần có [accent]nước[] và [accent]năng lượng[].
|
||||
split.pickup = Một số khối có thể được mang bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]container[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [ và ] để mang và thả)
|
||||
split.pickup.mobile = Một số khối có thể được mang bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]container[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Để mang hoặc thả một khối, ấn giữ nó một chút.)
|
||||
split.acquire = Bạn cần một số tungsten để sản xuất đơn vị.
|
||||
|
|
@ -1988,7 +2029,7 @@ liquid.nitrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên
|
|||
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kì khối chứa nước nào mà nó chạm vào và gây hư hại chúng. Nhớt.
|
||||
liquid.neoplasm.details = Neoplasm. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kì nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy
|
||||
|
||||
block.derelict = \uf77e [lightgray]Không xác định
|
||||
block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang
|
||||
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào từ phía bên cạnh.
|
||||
block.illuminator.description = Phát sáng.
|
||||
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
|
||||
|
|
@ -2128,7 +2169,7 @@ block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên c
|
|||
block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp ba.
|
||||
block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp bốn.
|
||||
block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp năm (cuối cùng).
|
||||
block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với vi xử lý logic.
|
||||
block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với xử lý logic.
|
||||
block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình.
|
||||
block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý nhỏ.
|
||||
block.hyper-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý.
|
||||
|
|
@ -2291,10 +2332,10 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Acropolis.
|
|||
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
|
||||
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
|
||||
lst.print = Thêm văn bản vào bộ nhớ in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Print Flush[].
|
||||
lst.format = Replace next placeholder ("[accent]@[]") in text buffer with a value.\nExample:\n[accent]print "test @"\nformat "example"
|
||||
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ nhớ vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Draw Flush[].
|
||||
lst.drawflush = Chuyển các thao tác [accent]Draw[] đến màn hình.
|
||||
lst.printflush = Chuyển các thao tác [accent]Print[] đến khối tin nhắn.
|
||||
lst.format = Thay thế kí tự giữ chỗ tiếp theo ("[accent]@[]") trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nVí dụ:\n[accent]print "test @"\nformat "example"
|
||||
lst.getlink = Nhận liên kết bộ xử lý theo thứ tự. Bắt đầu từ 0.
|
||||
lst.control = Điều khiển một khối.
|
||||
lst.radar = Định vị các đơn vị trong phạm vi xung quanh một khối.
|
||||
|
|
@ -2314,8 +2355,8 @@ lst.getblock = Lấy dữ liệu từ ô từ vị trí bất kì.
|
|||
lst.setblock = Chỉnh sửa dữ liệu từ ô từ vị trí bất kì.
|
||||
lst.spawnunit = Tạo ra quân từ vị trí.
|
||||
lst.applystatus = Áp dụng hoặc loại bỏ một hiệu ứng trạng thái cho một đơn vị.
|
||||
lst.weathersense = Check if a type of weather is active.
|
||||
lst.weatherset = Set the current state of a type of weather.
|
||||
lst.weathersense = Kiểm tra kiểu thời tiết đang hoạt động.
|
||||
lst.weatherset = Thiết lập trạng thái hiện tại của kiểu thời tiết.
|
||||
lst.spawnwave = Mô phỏng một lượt xuất hiện ở vị trí tùy ý.\nSẽ không tăng số đếm lượt.
|
||||
lst.explosion = Tạo ra một vụ nổ tại vị trí đó.
|
||||
lst.setrate = Đặt tốc độ thực thi khối xử lý theo chỉ thị/tíc-tắc.
|
||||
|
|
@ -2329,45 +2370,45 @@ lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt.
|
|||
lst.setprop = Đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình.
|
||||
lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ.
|
||||
lst.sync = Đồng bộ giá trị biến qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 10 lần mỗi giây.
|
||||
lst.makemarker = Create a new logic marker in the world.\nAn ID to identify this marker must be provided.\nMarkers currently limited to 20,000 per world.
|
||||
lst.setmarker = Set a property for a marker.\nThe ID used must be the same as in the Make Marker instruction.
|
||||
lst.localeprint = Add map locale property value to the text buffer.\nTo set map locale bundles in map editor, check [accent]Map Info > Locale Bundles[].\nIf client is a mobile device, tries to print a property ending in ".mobile" first.
|
||||
lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu lô-gic trên thế giới.\n Một định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới.
|
||||
lst.setmarker = Lập một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\n Định danh phải giống như định danh ở chỉ dẫn lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null [] sẽ bị phớt lờ thay vì chuyển thành 0.
|
||||
lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên.
|
||||
lglobal.false = 0
|
||||
lglobal.true = 1
|
||||
lglobal.null = null
|
||||
lglobal.@pi = The mathematical constant pi (3.141...)
|
||||
lglobal.@e = The mathematical constant e (2.718...)
|
||||
lglobal.@degToRad = Multiply by this number to convert degrees to radians
|
||||
lglobal.@radToDeg = Multiply by this number to convert radians to degrees
|
||||
lglobal.@time = Playtime of current save, in milliseconds
|
||||
lglobal.@tick = Playtime of current save, in ticks (1 second = 60 ticks)
|
||||
lglobal.@second = Playtime of current save, in seconds
|
||||
lglobal.@minute = Playtime of current save, in minutes
|
||||
lglobal.@waveNumber = Current wave number, if waves are enabled
|
||||
lglobal.@waveTime = Countdown timer for waves, in seconds
|
||||
lglobal.@mapw = Map width in tiles
|
||||
lglobal.@maph = Map height in tiles
|
||||
lglobal.sectionMap = Map
|
||||
lglobal.sectionGeneral = General
|
||||
lglobal.sectionNetwork = Network/Clientside [World Processor Only]
|
||||
lglobal.sectionProcessor = Processor
|
||||
lglobal.sectionLookup = Lookup
|
||||
lglobal.@this = The logic block executing the code
|
||||
lglobal.@thisx = X coordinate of block executing the code
|
||||
lglobal.@thisy = Y coordinate of block executing the code
|
||||
lglobal.@links = Total number of blocks linked to this processors
|
||||
lglobal.@ipt = Execution speed of the processor in instructions per tick (60 ticks = 1 second)
|
||||
lglobal.@unitCount = Total number of types of unit content in the game; used with the lookup instruction
|
||||
lglobal.@blockCount = Total number of types of block content in the game; used with the lookup instruction
|
||||
lglobal.@itemCount = Total number of types of item content in the game; used with the lookup instruction
|
||||
lglobal.@liquidCount = Total number of types of liquid content in the game; used with the lookup instruction
|
||||
lglobal.@server = True if the code is running on a server or in singleplayer, false otherwise
|
||||
lglobal.@client = True if the code is running on a client connected to a server
|
||||
lglobal.@clientLocale = Locale of the client running the code. For example: en_US
|
||||
lglobal.@clientUnit = Unit of client running the code
|
||||
lglobal.@clientName = Player name of client running the code
|
||||
lglobal.@clientTeam = Team ID of client running the code
|
||||
lglobal.@clientMobile = True is the client running the code is on mobile, false otherwise
|
||||
lglobal.@pi = Hằng số toán học pi (3.141...)
|
||||
lglobal.@e = Hằng số toán học e (2.718...)
|
||||
lglobal.@degToRad = Nhân với số này để chuyển từ độ (deg) sang radian (rad)
|
||||
lglobal.@radToDeg = Nhân với số này để chuyển từ radian (rad) sang độ (deg)
|
||||
lglobal.@time = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng mili-giây
|
||||
lglobal.@tick = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng tích-tắc (1 giây = 60 tích-tắc)
|
||||
lglobal.@second = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng giây
|
||||
lglobal.@minute = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng phút
|
||||
lglobal.@waveNumber = Số lượt hiện tại, nếu chế độ lượt được bật
|
||||
lglobal.@waveTime = Thời gian đếm ngược của lượt, tính bằng giây
|
||||
lglobal.@mapw = Độ rộng bản đồ, tính bằng ô
|
||||
lglobal.@maph = Độ cao bản đồ, tính bằng ô
|
||||
lglobal.sectionMap = Bản đồ
|
||||
lglobal.sectionGeneral = Chung
|
||||
lglobal.sectionNetwork = Mạng/Máy khách [Chỉ Bộ xử lý thế giới]
|
||||
lglobal.sectionProcessor = Bộ xử lý
|
||||
lglobal.sectionLookup = Tra cứu
|
||||
lglobal.@this = Khối lô-gíc đang thực thi đoạn mã
|
||||
lglobal.@thisx = Tọa độ x của khối đang thực thi đoạn mã
|
||||
lglobal.@thisy = Tọa độ y của khối đang thực thi đoạn mã
|
||||
lglobal.@links = Tổng số khối đã liên kết đến bộ xử lý này
|
||||
lglobal.@ipt = Tốc độ thực thi của bộ xử lý tính bằng lệnh mỗi tích-tắc (60 tích-tắc = 1 giây)
|
||||
lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
|
||||
lglobal.@blockCount = Tổng số kiểu mẫu khối trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
|
||||
lglobal.@itemCount = Tổng số kiểu mẫu vật phẩm trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
|
||||
lglobal.@liquidCount = Tổng số kiểu mẫu chất lỏng trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
|
||||
lglobal.@server = True nếu đoạn mã chạy trên máy chủ hoặc chơi đơn, ngược lại là false
|
||||
lglobal.@client = True nếu đoạn mã chạy trên máy khách được kết nối đến máy chủ
|
||||
lglobal.@clientLocale = Ngôn ngữ của máy khách đang chạy đoạn mã. Ví dụ: vi_VN
|
||||
lglobal.@clientUnit = Đơn vị máy khách đang chạy đoạn mã
|
||||
lglobal.@clientName = Tên người chơi của máy khách đang chạy đoạn mã
|
||||
lglobal.@clientTeam = Định danh đội của máy khách đang chạy đoạn mã
|
||||
lglobal.@clientMobile = True nếu máy khách đang chạy đoạn mã trên thiết bị di động, ngược lại là false
|
||||
|
||||
logic.nounitbuild = [red]Lô-gíc xây dựng đơn vị không được phép ở đây.
|
||||
|
||||
|
|
@ -2410,7 +2451,7 @@ graphicstype.poly = Tô vào đa giác đều.
|
|||
graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền đa giác đều.
|
||||
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
|
||||
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung.\nVí dụ: [accent]@router[] hoặc [accent]@dagger[].
|
||||
graphicstype.print = Draws text from the print buffer.\nClears the print buffer.
|
||||
graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in ra.\nLàm sạch bộ đệm.
|
||||
|
||||
lenum.always = Luôn đúng.
|
||||
lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên.
|
||||
|
|
@ -2519,10 +2560,10 @@ lenum.build = Xây công trình.
|
|||
lenum.getblock = Lấy một cấu trúc và kiểu tại một tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong tầm của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[].
|
||||
lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần vị trí không.
|
||||
lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc.
|
||||
lenum.flushtext = Flush print buffer's content to marker, if applicable.\nIf fetch is set to true, tries to fetch properties from map locale bundle or game's bundle.
|
||||
lenum.texture = Texture name straight from game's texture atlas (using kebab-case naming style).\nIf printFlush is set to true, consumes text buffer content as text argument.
|
||||
lenum.texturesize = Size of texture in tiles. Zero value scales marker width to original texture's size.
|
||||
lenum.autoscale = Whether to scale marker corresponding to player's zoom level.
|
||||
lenum.posi = Indexed position, used for line and quad markers with index zero being the first position.
|
||||
lenum.uvi = Texture's position ranging from zero to one, used for quad markers.
|
||||
lenum.colori = Indexed position, used for line and quad markers with index zero being the first color.
|
||||
lenum.flushtext = Lấp đầy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\n Nếu [accent]fetch[] gắn là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi.
|
||||
lenum.texture = Tên kết cấu lấy thẳng từ bản khung kết cấu của trò chơi (dùng kiểu tên kebab-case, tên-chữ-thường-chứa-gạch-nối).\nNếu printFlush gán bằng true, sẽ sử dụng nội dung bộ đệm văn bản làm tham số văn bản.
|
||||
lenum.texturesize = Kích thước của kết cấu bằng ô. Giá trị 0 chia tỷ lệ chiều rộng của điểm đánh dấu theo kích thước của kết cấu ban đầu.
|
||||
lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với mức thu phóng của người chơi hay không.
|
||||
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là vị trí đầu tiên.
|
||||
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu bốn điểm (quad).
|
||||
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là màu đầu tiên.
|
||||
Loading…
Add table
Add a link
Reference in a new issue