Translate & revert Vietnamese translation (#9560)

* Translate, revert

- Translated new strings.
- Fixed some typos.
- Corrected translation for some strings.
- Revert `Kho lưu trữ` to `Repo`, some Vietnamese need that, idk!

c3ee92fba7

* Translate new strings

97010a5064

* Remove #note

97010a5064

* World Switch

76cb36fdea

* Translate new strings

824c6eedb3

* Translate new strings

304d7d9602

---------

Co-authored-by: Anuken <arnukren@gmail.com>
This commit is contained in:
SITUVNgcd 2024-03-31 10:24:24 +07:00 committed by GitHub
parent 47467e5bd2
commit 396869dec3
No known key found for this signature in database
GPG key ID: B5690EEEBB952194

View file

@ -31,8 +31,8 @@ load.map = Bản đồ
load.image = Hình ảnh
load.content = Nội dung
load.system = Hệ thống
load.mod = Mods
load.scripts = Scripts
load.mod = Bản mod
load.scripts = Ngữ lệnh
be.update = Đã tìm thấy bản cập nhật mới:
be.update.confirm = Tải xuống và khởi động lại ngay bây giờ?
@ -77,9 +77,9 @@ schematic.tags = Thẻ:
schematic.edittags = Chỉnh sửa thẻ
schematic.addtag = Thêm thẻ
schematic.texttag = Thẻ văn bản
schematic.icontag = Thẻ icon
schematic.icontag = Thẻ biểu tượng
schematic.renametag = Đổi tên thẻ
schematic.tagged = {0} đã gắn thẻ
schematic.tagged = {0} thẻ đã gắn
schematic.tagdelconfirm = Xóa thẻ này?
schematic.tagexists = Thẻ đã tồn tại.
@ -243,8 +243,8 @@ host.invalid = [scarlet]Không thể kết nối đến máy chủ.
servers.local = Máy chủ cục bộ
servers.local.steam = Màn chơi hiện có & Máy chủ cục bộ
servers.remote = Máy chủ tùy chỉnh
servers.global = Máy chủ từ cộng đồng
servers.remote = Máy chủ từ xa
servers.global = Máy chủ cộng đồng
servers.disclaimer = Nhà phát triển [accent]không[] sở hữu và kiểm soát máy chủ cộng đồng.\n\nMáy chủ có thể chứa nội dung do người dùng tạo và không phù hợp với mọi lứa tuổi.
servers.showhidden = Hiển thị Máy chủ Ẩn
@ -256,7 +256,7 @@ trace = Tìm người chơi
trace.playername = Tên người chơi: [accent]{0}
trace.ip = IP: [accent]{0}
trace.id = ID: [accent]{0}
trace.language = Language: [accent]{0}
trace.language = Ngôn ngữ: [accent]{0}
trace.mobile = Máy khách di động: [accent]{0}
trace.modclient = Máy khách tùy chỉnh: [accent]{0}
trace.times.joined = Số lần tham gia: [accent]{0}
@ -342,23 +342,23 @@ open = Mở
customize = Luật tùy chỉnh
cancel = Hủy
command = Mệnh lệnh
command.queue = [lightgray][Queuing]
command.queue = [lightgray][Đang lệnh tuần tự]
command.mine = Đào
command.repair = Sửa Chữa
command.rebuild = Xây Dựng
command.assist = Hỗ Trợ Người Chơi
command.move = Di Chuyển
command.boost = Tăng Cường
command.enterPayload = Enter Payload Block
command.loadUnits = Load Units
command.loadBlocks = Load Blocks
command.unloadPayload = Unload Payload
stance.stop = Cancel Orders
stance.shoot = Stance: Shoot
stance.holdfire = Stance: Hold Fire
stance.pursuetarget = Stance: Pursue Target
stance.patrol = Stance: Patrol Path
stance.ram = Stance: Ram\n[lightgray]Straight line movement, no pathfinding
command.enterPayload = Nhập khối hàng vào công trình
command.loadUnits = Nhận đơn vị
command.loadBlocks = Nhận khối công trình
command.unloadPayload = Dỡ khối hàng
stance.stop = Hủy mệnh lệnh
stance.shoot = Tư thế: Bắn
stance.holdfire = Tư thế: Ngừng bắn
stance.pursuetarget = Tư thế: Bám đuổi mục tiêu
stance.patrol = Tư thế: Đường tuần tra
stance.ram = Tư thế: Tông thẳng\n[lightgray]Đi theo đường thẳng, không tìm đường
openlink = Mở liên kết
copylink = Sao chép liên kết
back = Quay lại
@ -439,7 +439,7 @@ editor.waves = Lượt:
editor.rules = Luật:
editor.generation = Cấu trúc:
editor.objectives = Mục tiêu
editor.locales = Locale Bundles
editor.locales = Gói ngôn ngữ
editor.ingame = Chỉnh sửa trong trò chơi
editor.playtest = Chơi thử
editor.publish.workshop = Xuất bản lên Workshop
@ -459,7 +459,7 @@ waves.title = Đợt
waves.remove = Xóa
waves.every = mỗi
waves.waves = đợt
waves.health = health: {0}%
waves.health = độ bền: {0}%
waves.perspawn = mỗi lần xuất hiện
waves.shields = khiên/đợt
waves.to = đến
@ -480,7 +480,7 @@ waves.none = Không có kẻ thù được xác định.\nLưu ý rằng bố c
waves.sort = Sắp xếp theo
waves.sort.reverse = Đảo ngược sắp xếp
waves.sort.begin = Bắt đầu
waves.sort.health = Máu
waves.sort.health = Độ bền
waves.sort.type = Thể loại
waves.search = Tìm kiếm các lượt...
waves.filter = Bộ lọc đơn vị
@ -490,13 +490,13 @@ waves.units.show = Hiện tất cả
#these are intentionally in lower case
wavemode.counts = số lượng
wavemode.totals = tổng số
wavemode.health = máu
wavemode.health = độ bền
editor.default = [lightgray]<Mặc định>
details = Chi tiết...
edit = Chỉnh sửa...
variables = Thông số
logic.globals = Built-in Variables
logic.globals = Thông số sẵn có
editor.name = Tên:
editor.spawn = Thêm kẻ địch
editor.removeunit = Xóa kẻ địch
@ -508,7 +508,7 @@ editor.errorlegacy = Bản đồ này quá cũ, và sử dụng định dạng b
editor.errornot = Đây không phải là tệp bản đồ.
editor.errorheader = Tệp bản đồ này không hợp lệ hoặc bị hỏng.
editor.errorname = Bản đồ không có tên được xác định. Bạn đang cố gắng tải một bản lưu?
editor.errorlocales = Error reading invalid locale bundles.
editor.errorlocales = Lỗi đọc gói ngôn ngữ không hợp lệ.
editor.update = Cập nhật
editor.randomize = Ngẫu nhiên
editor.moveup = Di chuyển lên
@ -520,7 +520,7 @@ editor.sectorgenerate = Tạo ra khu vực
editor.resize = Thay đổi kích thước
editor.loadmap = Mở bản đồ
editor.savemap = Lưu bản đồ
editor.savechanges = [scarlet]You have unsaved changes!\n\n[]Do you want to save them?
editor.savechanges = [scarlet]Bạn có thay đổi chưa lưu!\n\n[]Bạn có muốn lưu chúng không?
editor.saved = Đã lưu!
editor.save.noname = Bản đồ của bạn không có tên! Hãy đặt một cái tên trong 'Thông tin bản đồ'.
editor.save.overwrite = Bản đồ của bạn ghi đè lên một bản đồ đã có sẵn! Hãy chọn một cái tên khác trong 'Thông tin bản đồ'.
@ -607,23 +607,23 @@ filter.option.floor2 = Nền phụ
filter.option.threshold2 = Ngưỡng phụ
filter.option.radius = Bán kính
filter.option.percentile = Phần trăm
locales.info = Here, you can add locale bundles for specific languages to your map. In locale bundles, each property has a name and a value. These properties can be used by world processors and objectives using their names. They support text formatting (replacing placeholders with actual values).\n\n[cyan]Example property:\n[]name: [accent]timer[]\nvalue: [accent]Example timer, time left: @[]\n\n[cyan]Usage:\n[]Set it as objective's text: [accent]@timer\n\n[]Print it in a world processor:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](where time is a separately calculated variable)
locales.deletelocale = Are you sure you want to delete this locale bundle?
locales.applytoall = Apply Changes To All Locales
locales.addtoother = Add To Other Locales
locales.rollback = Rollback to last applied
locales.filter = Property filter
locales.searchname = Search name...
locales.searchvalue = Search value...
locales.searchlocale = Search locale...
locales.byname = By name
locales.byvalue = By value
locales.showcorrect = Show properties that are present in all locales and have unique values everywhere
locales.showmissing = Show properties that are missing in some locales
locales.showsame = Show properties that have same values in different locales
locales.viewproperty = View in all locales
locales.viewing = Viewing property "{0}"
locales.addicon = Add Icon
locales.info = Tại đây, bạn có thể thêm gói ngôn ngữ cho ngôn ngữ cụ thể vào bản đồ của bạn. Trong gói ngôn ngữ, mỗi thuộc tính có tên và giá trị. Những thuộc tính này có thể được sử dụng bởi Bộ xử lý thế giới và Mục tiêu nhiệm vụ bằng tên của chúng. Chúng hỗ trợ định dạng văn bản (thay thế kí tự giữ chỗ bằng giá trị thực tế).\n\n[cyan]Ví dụ thuộc tính:\n[]tên: [accent]timer[]\nvalue: [accent]Bộ đếm thời gian ví dụ, thời gian còn lại: @[]\n\n[cyan]Cách dùng:\n[]Đặt làm văn bản cho Mục tiêu nhiệm vụ: [accent]@timer\n\n[]In nó trong Bộ xử lý thế giới:\n[accent]localeprint "timer"\nformat time\n[gray](với time là biến được tính toán riêng biệt)
locales.deletelocale = Bạn có chắc muốn xóa gói ngôn ngữ này?
locales.applytoall = Áp dụng thay đổi cho tất cả gói ngôn ngữ
locales.addtoother = Thêm vào các gói ngôn ngữ khác
locales.rollback = Khôi phục lại lầ áp dụng cuối
locales.filter = Lọc thuộc tính
locales.searchname = Tìm tên...
locales.searchvalue = Tìm giá trị...
locales.searchlocale = Tìm ngôn ngữ...
locales.byname = Theo tên
locales.byvalue = Theo giá trị
locales.showcorrect = Hiện thuộc tính có trong tất cả ngôn ngữ và có giá trị riêng biệt mỗi nơi
locales.showmissing = Hiện thuộc tính bị mất trong một số ngôn ngữ
locales.showsame = Hiện thuộc tính có giá trị giống nhau trong các ngôn ngữ khác nhau
locales.viewproperty = Xem trong tất cả ngôn ngữ
locales.viewing = Đang xem thuộc tính "{0}"
locales.addicon = Thêm biểu tượng
width = Chiều rộng:
height = Chiều cao:
@ -674,11 +674,11 @@ objective.destroycore.name = Phá huỷ căn cứ
objective.commandmode.name = Chế độ ra lệnh
objective.flag.name = Cờ
marker.shapetext.name = Hình dạng văn bản
marker.point.name = Point
marker.point.name = Điểm
marker.shape.name = Hình dạng
marker.text.name = Văn bản
marker.line.name = Line
marker.quad.name = Quad
marker.line.name = Đường kẻ
marker.quad.name = Bốn điểm
marker.background = Nền
marker.outline = Đường viền
objective.research = [accent]Nghiên cứu:\n[]{0}[lightgray]{1}
@ -762,8 +762,8 @@ sector.curlost = Khu vực đã mất
sector.missingresources = [scarlet]Không đủ tài nguyên căn cứ
sector.attacked = Khu vực [accent]{0}[white] đang bị tấn công!
sector.lost = Khu vực [accent]{0}[white] đã mất!
sector.capture = Sector [accent]{0}[white]Captured!
sector.capture.current = Sector Captured!
sector.capture = Khu vực [accent]{0}[white] đã chiếm!
sector.capture.current = Khu vực đã chiếm!
sector.changeicon = Thay đổi biểu tượng
sector.noswitch.title = Không thể thay đổi sang khu vực khác
sector.noswitch = Bạn không thể đổi sang khu vực khác khi một khu vực đang bị tấn công.\n\nKhu vực: [accent]{0}[] ở [accent]{1}[]
@ -986,6 +986,46 @@ stat.immunities = Miễn nhiễm
stat.healing = Sửa chữa
ability.forcefield = Tạo khiên
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng
ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó
ability.statusfield = Vùng gia tốc
ability.statusfield.description = Áp dụng hiệu ứng trạng thái vào các đơn vị gần đó
ability.unitspawn = Sản xuất
ability.unitspawn.description = Sản xuất đơn vị
ability.shieldregenfield = Tạo khiên nhỏ
ability.shieldregenfield.description = Tạo khiên cho các đơn vị gần đó
ability.movelightning = Phóng điện khi di chuyển
ability.movelightning.description = Giải phóng tia điện khi di chuyển
ability.armorplate = Mảnh giáp
ability.armorplate.description = Giảm sát thương gánh chịu trong khi bắn
ability.shieldarc = Khiên vòng cung
ability.shieldarc.description = Phát một khiên trường lực vòng cung hấp thụ các loại đạn
ability.suppressionfield = Ngăn chặn sửa chữa
ability.suppressionfield.description = Ngăn chặn các công trình sửa chữa
ability.energyfield = Trường điện từ
ability.energyfield.description = Giật điện các kẻ thù gần đó
ability.energyfield.healdescription = Giật điện các kẻ thù gần đó và hồi phục đồng minh
ability.regen = Hồi phục
ability.regen.description = Tự hồi phục theo thời gian
ability.liquidregen = Hấp thụ chất lỏng
ability.liquidregen.description = Hấp thụ chất lỏng để tự hồi phục
ability.spawndeath = Chết sản sinh
ability.spawndeath.description = Sinh ra đơn vị khi chết
ability.liquidexplode = Chết tràn dịch
ability.liquidexplode.description = Tràn chất lỏng khi chết
ability.stat.firingrate = tốc bắn [stat]{0}/giây[lightgray]
ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên
ability.stat.repairspeed = [stat]{0}/giây[lightgray] tốc độ sửa chữa
ability.stat.slurpheal = [stat]{0}[lightgray] độ bền/đơn vị chất lỏng
ability.stat.cooldown = [stat]{0} giây[lightgray] hồi chiêu
ability.stat.maxtargets = [stat]{0}[lightgray] mục tiêu tối đa
ability.stat.sametypehealmultiplier = [stat]{0}%[lightgray] số lượng sửa chữa cùng kiểu
ability.stat.damagereduction = [stat]{0}%[lightgray] giảm sát thương
ability.stat.minspeed = tốc độ tối thiểu [stat]{0} ô/giây[lightgray]
ability.stat.duration = thời hạn [stat]{0} giây[lightgray]
ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
ability.forcefield.description = Projects a force shield that absorbs bullets
ability.repairfield = Sửa chữa/Xây dựng
ability.repairfield.description = Repairs nearby units
@ -1065,7 +1105,7 @@ bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {
bullet.incendiary = [stat]cháy
bullet.homing = [stat]truy đuổi
bullet.armorpierce = [stat]xuyên giáp
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] damage limit
bullet.maxdamagefraction = [stat]{0}%[lightgray] giới hạn sát thương
bullet.suppression = [stat]{0} giây[lightgray] ngăn sửa chữa ~ [stat]{1}[lightgray] ô
bullet.interval = [stat]{0}/giây[lightgray] interval bullets:
bullet.frags = [stat]phá mảnh
@ -1120,8 +1160,8 @@ setting.logichints.name = Gợi ý Logic
setting.backgroundpause.name = Tạm dừng trong nền
setting.buildautopause.name = Tự động dừng xây dựng
setting.doubletapmine.name = Nhấn đúp để Đào
setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ khiển quân
setting.distinctcontrolgroups.name = Limit One Control Group Per Unit
setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ khiển đơn vị
setting.distinctcontrolgroups.name = Giới hạn một nhóm điều khiển cho mỗi đơn vị
setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi động
setting.animatedwater.name = Hiệu ứng nước
setting.animatedshields.name = Hiệu ứng khiên
@ -1168,14 +1208,14 @@ setting.position.name = Hiển thị vị trí người chơi
setting.mouseposition.name = Hiện vị trí trỏ chuột
setting.musicvol.name = Âm lượng nhạc
setting.atmosphere.name = Hiển thị bầu khí quyển hành tinh
setting.drawlight.name = Draw Darkness/Lighting
setting.drawlight.name = Vẽ Bóng tối/Ánh sáng
setting.ambientvol.name = Âm lượng tổng
setting.mutemusic.name = Tắt nhạc
setting.sfxvol.name = Âm lượng SFX
setting.mutesound.name = Tắt tiếng
setting.crashreport.name = Gửi báo cáo sự cố
setting.savecreate.name = Tự động lưu
setting.steampublichost.name = Public Game Visibility
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
@ -1195,7 +1235,7 @@ keybind.title = Sửa phím
keybinds.mobile = [scarlet]Hầu hết phím ở đây không hoạt động trên thiết bị di động. Chỉ hỗ trợ di chuyển cơ bản.
category.general.name = Chung
category.view.name = Xem
category.command.name = Unit Command
category.command.name = Mệnh lệnh đơn vị
category.multiplayer.name = Nhiều người chơi
category.blocks.name = Chọn khối
placement.blockselectkeys = \n[lightgray]Phím: [{0},
@ -1212,24 +1252,24 @@ keybind.move_y.name = Di chuyển Y
keybind.mouse_move.name = Theo chuột
keybind.pan.name = Di chuyển góc nhìn
keybind.boost.name = Tăng tốc
keybind.command_mode.name = Chế độ điều khiển quân
keybind.command_queue.name = Unit Command Queue
keybind.create_control_group.name = Create Control Group
keybind.cancel_orders.name = Cancel Orders
keybind.unit_stance_shoot.name = Unit Stance: Shoot
keybind.unit_stance_hold_fire.name = Unit Stance: Hold Fire
keybind.unit_stance_pursue_target.name = Unit Stance: Pursue Target
keybind.unit_stance_patrol.name = Unit Stance: Patrol
keybind.unit_stance_ram.name = Unit Stance: Ram
keybind.unit_command_move = Unit Command: Move
keybind.unit_command_repair = Unit Command: Repair
keybind.unit_command_rebuild = Unit Command: Rebuild
keybind.unit_command_assist = Unit Command: Assist
keybind.unit_command_mine = Unit Command: Mine
keybind.unit_command_boost = Unit Command: Boost
keybind.unit_command_load_units = Unit Command: Load Units
keybind.unit_command_load_blocks = Unit Command: Load Blocks
keybind.unit_command_unload_payload = Unit Command: Unload Payload
keybind.command_mode.name = Chế độ mệnh lệnh
keybind.command_queue.name = Lệnh tuần tự đơn vị
keybind.create_control_group.name = Tạo nhóm điều khiển
keybind.cancel_orders.name = Hủy lệnh
keybind.unit_stance_shoot.name = Tư thế đơn vị: Bắn
keybind.unit_stance_hold_fire.name = Tư thế đơn vị: Ngừng bắn
keybind.unit_stance_pursue_target.name = Tư thế đơn vị: Bám đuổi mục tiêu
keybind.unit_stance_patrol.name = Tư thế đơn vị: Tuần tra
keybind.unit_stance_ram.name = Tư thế đơn vị: Tông thẳng
keybind.unit_command_move = Mệnh lệnh đơn vị: Di chuyển
keybind.unit_command_repair = Mệnh lệnh đơn vị: Sửa chữa
keybind.unit_command_rebuild = Mệnh lệnh đơn vị: Xây lại
keybind.unit_command_assist = Mệnh lệnh đơn vị: Hỗ trợ
keybind.unit_command_mine = Mệnh lệnh đơn vị: Khai thác
keybind.unit_command_boost = Mệnh lệnh đơn vị: Tăng cường l
keybind.unit_command_load_units = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập đơn vị
keybind.unit_command_load_blocks = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập khối công trình
keybind.unit_command_unload_payload = Mệnh lệnh đơn vị: Dỡ khối hàng
keybind.rebuild_select.name = Chọn khu vực xây dựng lại
keybind.schematic_select.name = Chọn khu vực
keybind.schematic_menu.name = Menu bản thiết kế
@ -1293,12 +1333,12 @@ mode.pvp.description = Chiến đấu với những người chơi khác trên c
mode.attack.name = Tấn công
mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần căn cứ màu đỏ trong bản đồ để chơi.
mode.custom = Tùy chỉnh luật
rules.invaliddata = Invalid clipboard data.
rules.hidebannedblocks = Ẩn Các Khối Bị Cấm
rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ.
rules.hidebannedblocks = Ẩn các khối bị cấm
rules.infiniteresources = Tài nguyên vô hạn
rules.onlydepositcore = Chỉ cho phép đưa tài nguyên vào căn cứ
rules.derelictrepair = Allow Derelict Block Repair
rules.derelictrepair = Cho phép sửa khối bỏ hoang
rules.reactorexplosions = Nổ lò phản ứng
rules.coreincinerates = Hủy vật phẩm khi căn cứ đầy
rules.disableworldprocessors = Vô hiệu hoá bộ xử lý thế giới
@ -1322,11 +1362,12 @@ rules.blockhealthmultiplier = Hệ số độ bền khối
rules.blockdamagemultiplier = Hệ số sát thương của khối
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ số tốc độ sản xuất lính
rules.unitcostmultiplier = Hệ số yêu cầu tài nguyên sản xuất đơn vị
rules.unithealthmultiplier = Hệ số máu của đơn vị
rules.unithealthmultiplier = Hệ số độ bền của đơn vị
rules.unitdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị
rules.unitcrashdamagemultiplier = Hệ số sát thương của đơn vị khi bị bắn rơi
rules.solarmultiplier = Hệ số năng lượng mặt trời
rules.unitcapvariable = Căn cứ tăng giới hạn đơn vị
rules.unitpayloadsexplode = Khối hàng mang theo phát nổ cùng đơn vị
rules.unitpayloadsexplode = Carried Payloads Explode With The Unit
rules.unitcap = Giới hạn đơn vị
rules.limitarea = Giới hạn kích thước bản đồ
@ -1579,7 +1620,7 @@ block.inverted-sorter.name = Bộ lọc ngược
block.message.name = Thông điệp
block.reinforced-message.name = Thông điệp [Gia cố]
block.world-message.name = Thông điệp thế giới
block.world-switch.name = World Switch
block.world-switch.name = Công tắc thế giới
block.illuminator.name = Đèn
block.overflow-gate.name = Cổng tràn
block.underflow-gate.name = Cổng tràn ngược
@ -1856,7 +1897,7 @@ block.memory-bank.name = Bộ nhớ lớn
team.malis.name = Malis
team.crux.name = Crux
team.sharded.name = Sharded
team.derelict.name = Không xác định
team.derelict.name = Bỏ hoang
team.green.name = Xanh lá cây
team.blue.name = Xanh dương
@ -1871,7 +1912,7 @@ hint.desktopPause = Nhấn [accent][[Space][] để tạm dừng và tiếp tụ
hint.breaking = [accent]Chuột phải[] và kéo để phá vỡ các khối.
hint.breaking.mobile = Kích hoạt \ue817 [accent]Cây búa[] ở phía dưới cùng bên phải và nhấn để phá vỡ các khối.\n\nGiữ ngón tay của bạn trong một giây và kéo để phá khối trong vùng được chọn.
hint.blockInfo = Xem thông tin của một khối bằng cách chọn nó trong [accent]menu xây dựng[], Sau đó chọn nút [accent][[?][] ở bên phải.
hint.derelict = [accent]Không xác định[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được nguyên liệu.
hint.derelict = [accent]Bỏ hoang[] là các công trình bị hỏng của các căn cứ cũ mà không còn hoạt động.\n\nCác công trình này có thể [accent]được tháo dỡ[] để nhận được nguyên liệu.
hint.research = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] để nghiên cứu công nghệ mới.
hint.research.mobile = Sử dụng nút \ue875 [accent]Nghiên cứu[] trong \ue88c [accent]Trình đơn[] để nghiên cứu công nghệ mới.
hint.unitControl = Giữ [accent][[L-ctrl][] và [accent]nhấp chuột[] để điều khiển đơn vị của bạn hoặc súng.
@ -1937,13 +1978,13 @@ onset.turrets = Các đơn vị rất tốt, nhưng [accent]súng[] cung cấp k
onset.turretammo = Tiếp đạn cho súng bằng [accent]beryllium[].
onset.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt một số \uf6ee [accent]tường beryllium[] xung quanh súng.
onset.enemies = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
onset.defenses = [accent]Set up defenses:[lightgray] {0}
onset.defenses = [accent]Thiết lập phòng thủ:[lightgray] {0}
onset.attack = Quân địch đã suy yếu.\nHãy phản công.
onset.cores = Các căn cứ có thể được đặt trên [accent]ô căn cứ[].\nCác căn cứ mới có thể được đặt ở bất kỳ đâu trên bản đồ.\nĐặt một \uf725 căn cứ.
onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn trong vòng 2 phút.\nHãy chuẩn bị phòng thủ, khai thác và sản xuất.
onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\n[accent]Nhấp chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Chuộc phải[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút điều khiển[] để vào [accent]chế độ điều khiển quân[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để điều khiển các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
aegis.tungsten = Tungsten can be mined using an [accent]impact drill[].\nThis structure requires [accent]water[] and [accent]power[].
aegis.tungsten = Tungsten có thể khai thác bằng [accent]khoan thủy lực[].\nCông trình này cần có [accent]nước[] và [accent]năng lượng[].
split.pickup = Một số khối có thể được mang bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]container[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [ và ] để mang và thả)
split.pickup.mobile = Một số khối có thể được mang bởi đơn vị.\nNhấp vào [accent]container[] và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Để mang hoặc thả một khối, ấn giữ nó một chút.)
split.acquire = Bạn cần một số tungsten để sản xuất đơn vị.
@ -1988,7 +2029,7 @@ liquid.nitrogen.description = Được sử dụng trong khai thác tài nguyên
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kì khối chứa nước nào mà nó chạm vào và gây hư hại chúng. Nhớt.
liquid.neoplasm.details = Neoplasm. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kì nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy
block.derelict = \uf77e [lightgray]Không xác định
block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào từ phía bên cạnh.
block.illuminator.description = Phát sáng.
block.message.description = Lưu trữ tin nhắn giao tiếp giữa đồng đội.
@ -2128,7 +2169,7 @@ block.additive-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên c
block.multiplicative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp ba.
block.exponential-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp bốn.
block.tetrative-reconstructor.description = Nâng cấp quân của bạn lên cấp năm (cuối cùng).
block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với vi xử lý logic.
block.switch.description = Công tắc, trạng thái có thể được đọc và điều khiển với xử lý logic.
block.micro-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình.
block.logic-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý nhỏ.
block.hyper-processor.description = Chạy tập hợp các chỉ dẫn trong một vòng lặp, có thể dùng để điều khiển robot và công trình. Nhanh hơn bộ xử lý.
@ -2291,10 +2332,10 @@ unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Acropolis.
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.
lst.print = Thêm văn bản vào bộ nhớ in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Print Flush[].
lst.format = Replace next placeholder ("[accent]@[]") in text buffer with a value.\nExample:\n[accent]print "test @"\nformat "example"
lst.draw = Thêm một thao tác vào bộ nhớ vẽ.\nKhông hiển thị gì cho đến khi sử dụng [accent]Draw Flush[].
lst.drawflush = Chuyển các thao tác [accent]Draw[] đến màn hình.
lst.printflush = Chuyển các thao tác [accent]Print[] đến khối tin nhắn.
lst.format = Thay thế kí tự giữ chỗ tiếp theo ("[accent]@[]") trong bộ đệm văn bản bằng giá trị.\nVí dụ:\n[accent]print "test @"\nformat "example"
lst.getlink = Nhận liên kết bộ xử lý theo thứ tự. Bắt đầu từ 0.
lst.control = Điều khiển một khối.
lst.radar = Định vị các đơn vị trong phạm vi xung quanh một khối.
@ -2314,8 +2355,8 @@ lst.getblock = Lấy dữ liệu từ ô từ vị trí bất kì.
lst.setblock = Chỉnh sửa dữ liệu từ ô từ vị trí bất kì.
lst.spawnunit = Tạo ra quân từ vị trí.
lst.applystatus = Áp dụng hoặc loại bỏ một hiệu ứng trạng thái cho một đơn vị.
lst.weathersense = Check if a type of weather is active.
lst.weatherset = Set the current state of a type of weather.
lst.weathersense = Kiểm tra kiểu thời tiết đang hoạt động.
lst.weatherset = Thiết lập trạng thái hiện tại của kiểu thời tiết.
lst.spawnwave = Mô phỏng một lượt xuất hiện ở vị trí tùy ý.\nSẽ không tăng số đếm lượt.
lst.explosion = Tạo ra một vụ nổ tại vị trí đó.
lst.setrate = Đặt tốc độ thực thi khối xử lý theo chỉ thị/tíc-tắc.
@ -2329,45 +2370,45 @@ lst.getflag = Kiểm tra nếu cờ toàn cục được đặt.
lst.setprop = Đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công trình.
lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ.
lst.sync = Đồng bộ giá trị biến qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 10 lần mỗi giây.
lst.makemarker = Create a new logic marker in the world.\nAn ID to identify this marker must be provided.\nMarkers currently limited to 20,000 per world.
lst.setmarker = Set a property for a marker.\nThe ID used must be the same as in the Make Marker instruction.
lst.localeprint = Add map locale property value to the text buffer.\nTo set map locale bundles in map editor, check [accent]Map Info > Locale Bundles[].\nIf client is a mobile device, tries to print a property ending in ".mobile" first.
lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu lô-gic trên thế giới.\n Một định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới.
lst.setmarker = Lập một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\n Định danh phải giống như định danh ở chỉ dẫn lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null [] sẽ bị phớt lờ thay vì chuyển thành 0.
lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên.
lglobal.false = 0
lglobal.true = 1
lglobal.null = null
lglobal.@pi = The mathematical constant pi (3.141...)
lglobal.@e = The mathematical constant e (2.718...)
lglobal.@degToRad = Multiply by this number to convert degrees to radians
lglobal.@radToDeg = Multiply by this number to convert radians to degrees
lglobal.@time = Playtime of current save, in milliseconds
lglobal.@tick = Playtime of current save, in ticks (1 second = 60 ticks)
lglobal.@second = Playtime of current save, in seconds
lglobal.@minute = Playtime of current save, in minutes
lglobal.@waveNumber = Current wave number, if waves are enabled
lglobal.@waveTime = Countdown timer for waves, in seconds
lglobal.@mapw = Map width in tiles
lglobal.@maph = Map height in tiles
lglobal.sectionMap = Map
lglobal.sectionGeneral = General
lglobal.sectionNetwork = Network/Clientside [World Processor Only]
lglobal.sectionProcessor = Processor
lglobal.sectionLookup = Lookup
lglobal.@this = The logic block executing the code
lglobal.@thisx = X coordinate of block executing the code
lglobal.@thisy = Y coordinate of block executing the code
lglobal.@links = Total number of blocks linked to this processors
lglobal.@ipt = Execution speed of the processor in instructions per tick (60 ticks = 1 second)
lglobal.@unitCount = Total number of types of unit content in the game; used with the lookup instruction
lglobal.@blockCount = Total number of types of block content in the game; used with the lookup instruction
lglobal.@itemCount = Total number of types of item content in the game; used with the lookup instruction
lglobal.@liquidCount = Total number of types of liquid content in the game; used with the lookup instruction
lglobal.@server = True if the code is running on a server or in singleplayer, false otherwise
lglobal.@client = True if the code is running on a client connected to a server
lglobal.@clientLocale = Locale of the client running the code. For example: en_US
lglobal.@clientUnit = Unit of client running the code
lglobal.@clientName = Player name of client running the code
lglobal.@clientTeam = Team ID of client running the code
lglobal.@clientMobile = True is the client running the code is on mobile, false otherwise
lglobal.@pi = Hằng số toán học pi (3.141...)
lglobal.@e = Hằng số toán học e (2.718...)
lglobal.@degToRad = Nhân với số này để chuyển từ độ (deg) sang radian (rad)
lglobal.@radToDeg = Nhân với số này để chuyển từ radian (rad) sang độ (deg)
lglobal.@time = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng mili-giây
lglobal.@tick = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng tích-tắc (1 giây = 60 tích-tắc)
lglobal.@second = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng giây
lglobal.@minute = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng phút
lglobal.@waveNumber = Số lượt hiện tại, nếu chế độ lượt được bật
lglobal.@waveTime = Thời gian đếm ngược của lượt, tính bằng giây
lglobal.@mapw = Độ rộng bản đồ, tính bằng ô
lglobal.@maph = Độ cao bản đồ, tính bằng ô
lglobal.sectionMap = Bản đồ
lglobal.sectionGeneral = Chung
lglobal.sectionNetwork = Mạng/Máy khách [Chỉ Bộ xử lý thế giới]
lglobal.sectionProcessor = Bộ xử lý
lglobal.sectionLookup = Tra cứu
lglobal.@this = Khối lô-gíc đang thực thi đoạn mã
lglobal.@thisx = Tọa độ x của khối đang thực thi đoạn mã
lglobal.@thisy = Tọa độ y của khối đang thực thi đoạn mã
lglobal.@links = Tổng số khối đã liên kết đến bộ xử lý này
lglobal.@ipt = Tốc độ thực thi của bộ xử lý tính bằng lệnh mỗi tích-tắc (60 tích-tắc = 1 giây)
lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
lglobal.@blockCount = Tổng số kiểu mẫu khối trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
lglobal.@itemCount = Tổng số kiểu mẫu vật phẩm trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
lglobal.@liquidCount = Tổng số kiểu mẫu chất lỏng trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu
lglobal.@server = True nếu đoạn mã chạy trên máy chủ hoặc chơi đơn, ngược lại là false
lglobal.@client = True nếu đoạn mã chạy trên máy khách được kết nối đến máy chủ
lglobal.@clientLocale = Ngôn ngữ của máy khách đang chạy đoạn mã. Ví dụ: vi_VN
lglobal.@clientUnit = Đơn vị máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientName = Tên người chơi của máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientTeam = Định danh đội của máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientMobile = True nếu máy khách đang chạy đoạn mã trên thiết bị di động, ngược lại là false
logic.nounitbuild = [red]Lô-gíc xây dựng đơn vị không được phép ở đây.
@ -2410,7 +2451,7 @@ graphicstype.poly = Tô vào đa giác đều.
graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền đa giác đều.
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung.\nVí dụ: [accent]@router[] hoặc [accent]@dagger[].
graphicstype.print = Draws text from the print buffer.\nClears the print buffer.
graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in ra.\nLàm sạch bộ đệm.
lenum.always = Luôn đúng.
lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên.
@ -2519,10 +2560,10 @@ lenum.build = Xây công trình.
lenum.getblock = Lấy một cấu trúc và kiểu tại một tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong tầm của vị trí.\nKhối rắn không phải công trình có kiểu [accent]@solid[].
lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần vị trí không.
lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc.
lenum.flushtext = Flush print buffer's content to marker, if applicable.\nIf fetch is set to true, tries to fetch properties from map locale bundle or game's bundle.
lenum.texture = Texture name straight from game's texture atlas (using kebab-case naming style).\nIf printFlush is set to true, consumes text buffer content as text argument.
lenum.texturesize = Size of texture in tiles. Zero value scales marker width to original texture's size.
lenum.autoscale = Whether to scale marker corresponding to player's zoom level.
lenum.posi = Indexed position, used for line and quad markers with index zero being the first position.
lenum.uvi = Texture's position ranging from zero to one, used for quad markers.
lenum.colori = Indexed position, used for line and quad markers with index zero being the first color.
lenum.flushtext = Lấp đầy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\n Nếu [accent]fetch[] gắn là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi.
lenum.texture = Tên kết cấu lấy thẳng từ bản khung kết cấu của trò chơi (dùng kiểu tên kebab-case, tên-chữ-thường-chứa-gạch-nối).\nNếu printFlush gán bằng true, sẽ sử dụng nội dung bộ đệm văn bản làm tham số văn bản.
lenum.texturesize = Kích thước của kết cấu bằng ô. Giá trị 0 chia tỷ lệ chiều rộng của điểm đánh dấu theo kích thước của kết cấu ban đầu.
lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với mức thu phóng của người chơi hay không.
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là vị trí đầu tiên.
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu bốn điểm (quad).
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ (line) và bốn điểm (quad) với 0 là màu đầu tiên.